* Danh sách KQPL đối với hàng hóa XK, NK do Tổng cục HQ ban hành

Danh sách kết quả phân loại và kết quả xác định trước mã số đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành:

Năm 2019, 2018, 2013

(Gõ vào ô tìm kiếm góc trên cùng bên phải màn hình: số thông báo kết quả phân loại để xem nội dung chi tiết để xem văn bản chi tiết. Lưu ý mới có một số kết quả đăng trên blog, các kết quả khác chưa kịp đăng lên, vui lòng liên hệ nếu muốn xin chi tiết nội dung (Miễn phí))


STT Số hiệu Ngày ban hành Tóm tắt nội dung Blog
NĂM 2019
1 6826/TB-TCHQ 30/10/2019 2836.50.90 Canxi cacbonat tổng hợp, dạng bột (chất không thể hòa tan trong axit hydrochloric 0,01%; hàm lượng Mg 126mg/100g; kim loại kiềm (Na, K(20mg/100g; hàm lượng As 0,48mg/kg; kim loại nặng (Cd, Pb, Hg, Sn) 2mg/kg x
2 6825/TB-TCHQ 30/10/2019 2904.20.90 Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại dùng trong công nghiệp (Thành phần: 1-Nitropropanel00%, số CAS: 108-03-2) - Cấu tạo: 1-Nitropropane x
3 6824/TB-TCHQ 30/10/2019 2920.29.00 Chế phẩm ổn định cho plastic thành phần chính là dẫn xuất của Benzotriazole và methoxy propyl acetate AD-10 ARYL PHOSPHITE - Thành phần: Diisodecyl Pentaerythritol Diphosphite x
4 6823/TB-TCHQ 30/10/2019 2917.20.00 1,2-Cyclohexanedicarboxylic anhydride (Hexahydrophthalic anhydride) x
5 6822/TB-TCHQ 30/10/2019 3004.90.99 Chế phẩm dùng trong điều trị viêm xương khớp, thành phần chứa natri hyaluronate, muối clorua trong dung dịch đệm phosphat, dạng tiêm, đã đóng gói bán lẻ 2 ml/ống tiêm x
6 6794/TB-TCHQ 29/10/2019 3824.99.99.90 Chế phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat (trên 80% tính theo trọng lượng) phân tán trong nhựa, dạng hạt. x
7 6793/TB-TCHQ 29/10/2019 3209.90.00 Chất phủ bề mặt có thành phần chính là copolymer styrene sulfonate, polyurethane và phụ gia phân tán trong môi trường nước x
8 6785/TB-TCHQ 29/10/2019 3824.99.99.90 Hạt phụ gia màu trắng dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã: DA PE 280. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaC03 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm. Thành phần: Chế phẩm hóa học có thành phần chính là canxi cacbonat (trên 80% tính theo trọng lượng) phân tán trong nhựa, dạng hạt. x
9 6784/TB-TCHQ 29/10/2019 3824.99.99.90 Hạt phụ gia màu trắng dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã: DAMB CL200. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaC03 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm. Thành phần: Chế phẩm hóa học có thành phần chính là natri sunphat (trên 70% tính theo trọng lượng) phân tán trong nhựa, dạng hạt. x
10 6783/TB-TCHQ 29/10/2019 4005.99.90 Hạt nhựa TPE dạng nguyên sinh dùng để gắn, bao phủ điểm nối giữa dây sạc điện thoại và đầu nối, màu tím - Thành phần: Cao su hỗn hợp từ etylen-propylen dien pha trộn với chất màu hữu cơ và canxi cacbonat, dạng hạt x
11 6782/TB-TCHQ 29/10/2019 4402.90.90.90 Bột làm nhang, từ bột than, được làm từ mùn gỗ tạp, cành lá, rễ cây gỗ keo, mã hàng: GP-CP01, đóng gói đồng nhất 30 kg/bao - Bột than củi được làm từ mùn cưa và gỗ tạp (cành, lá, rễ cây gỗ keo...); hàm lượng tro 12,19%; hàm lượng cacbon cố định 51,83%; nhiệt lượng 5592 kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh 0,12%; dùng làm bột làm nhang x
12 6781/TB-TCHQ 29/10/2019 3824.99.99 MA-F44 - Sáp chế biến dùng làm mềm cao su (chất hỗ trợ trong công nghiệp cao su) (25kg/bag). - Thành phần chính là hỗn hợp muối kali, kẽm của acid béo và hợp chất amit, dạng hạt x
13 6780/TB-TCHQ 29/10/2019 3824.99.99 Chất chống ăn mòn kim loại (Z69-A) - Chế phẩm hóa học chứa hỗn hợp muối vô cơ của axit benzoic và phụ gia, dạng lỏng. x
14 6779/TB-TCHQ 29/10/2019 4802.61.59 Giấy trắng chưa tráng phủ 2 mặt, dạng cuộn, chưa in (khổ 31inch*định lượng 55g/m2 (NL để sản xuất sách hướng dẫn) - Giấy một lớp, từ bột giấy tẩy trắng, có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học và quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, dạng cuộn, khổ 787mm, định lượng 54,5g/m2, dùng để in. x
15 6778/TB-TCHQ 29/10/2019 7606.12.20 Bản in kẽm offset bằng nhôm, loại nhiệt), mã hiệu: CTP- L - Tấm nhôm hợp kim, chiều dày 0,3mm, một mặt màu kim loại, một mặt có phủ một lóp hóa chất rất mỏng không nhạy sáng, dùng làm nguyên vật liệu để sản xuất tấm bản in trong công nghệ in offset. x
16 6777/TB-TCHQ 29/10/2019 3824.99.99 Chất phụ gia dùng trong mạ kẽm-nickel Zinkel-A, 20kg/bag - Hỗn hợp các hợp chất amine và benzyl alcohol x
17 6723/TB-TCHQ 25/10/2019 4408.39.20 Ván Lạng NPL dùng để SXCB SP gỗ - FSC 100% ANEGRIE VENEER SGSHK-COC-007290 0.8 mm X 3-47 cm X 101-350 cm (646.51MSF = 60,063.06M2) - Tấm ván lạng từ gỗ Anigre, thuộc loài cây gỗ lá rộng nhiệt đới, dày 0,8mm, dùng làm lớp mặt - Công ty cổ phần Johnson Wood x
18 6722/TB-TCHQ 25/10/2019 Chế phẩm ổn định cho nhựa, thành phần chính là dẫn xuất của triazine, dạng lỏng 0
19 6721/TB-TCHQ 25/10/2019 Da lợn khô đã khử lông, chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm, dạng tấm
20 6717/TB-TCHQ 25/10/2019 Đường sucrose đã tinh luyện, màu trắng
21 6715/TB-TCHQ 25/10/2019 2916.15.00 Este của axit oleic dùng làm dầu gốc trong sản xuất dầu nhờn KPE-TO50 Tên cấu tạo: Trimethylolpropane trioleate - Công ty TNHH SHL ASEAN x
22 6714/TB-TCHQ 25/10/2019 Chất phủ (vecni) làm từ oligomer urethane acrylate, trong môi trường không chứa nước và dung môi, được đóng rắn bằng tia UV
23 6713/TB-TCHQ 25/10/2019 7229.90.91 Dây thép hợp kim cán nguội dạng cuộn, mặt cắt hình tròn;đường kính 28mm, nhà sản xuất NEW BEST WIRE INDUSTRIAL CO., LTD - Dây thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ~ 1,21% tính theo trọng lượng), đường kính 28mm - Công ty TNHH Metal One (Việt Nam) x
24 6692/TB-TCHQ 24/10/2019 2005.51.00 Cháo lon đậu đỏ - Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất thành phần gồm các hạt đậu đỏ đã được làm chín, đã bóc vỏ, bảo quản trong dung dịch lỏng đi từ đường, nước, đóng gói 900g/lon kín khí. - Công ty TNHH Quản lý Doanh nghiệp Mixue Bing Cheng x
25 6651/TB-TCHQ 23/10/2019 3210.00.99 Sơn trát tường dạng bột nhão, hộp 0.375kg, code A400RIAL177, màu vàng, NSX RIALTO-Italy Sơn có thành phần là chất màu vô cơ, dầu và sáp, trong môi trường không chứa nước và không chứa dung môi, dạng nhão x
26 6607/TB-TCHQ 18/10/2019 2917.20.00 Chất làm cứng Methyl Tetrahydrophthalic Anhydride (C9H10O3) dùng cho nhựa Epoxy Resin, CAS: 11070-44-3, Epoxy Resin TCG1594B x
27 6606/TB-TCHQ 18/10/2019 2515.20.00.90 Đá vật liệu xây dựng thông thường chủng loại: block/khối màu ghi xám sản xuất tại Việt Nam Đá canxi cacbonat tự nhiên (Đá vôi khác), màu xám, có tỉ trọng > 2,5 g/cm3, dạng khối, thường được dùng trong xây dựng. x
28 6581/TB-TCHQ 17/10/2019 3102.10.00 Dung dịch xử lý khí thải động cơ Diesel của ô tô- DEF, thành phần chính là Urê trong môi trường nước - Urê trong dung dịch nước (hàm lượng urê ~ 32% tính theo trọng lượng dung dịch), đóng gói 10 lít/can, tỷ trọng 1,05 g/cm3 x
29 6503/TB-TCHQ 14/10/2019 (?) 3808.91.90 Celcide 10EC (48tins*0.9kg) Chế phẩm trừ côn trùng, thành phần hoạt chất chính là Cypermethrin, dạng lỏng x
30 6502/TB-TCHQ 14/10/2019 3926.90.59 Núm silicone cao su - Sản phẩm được làm từ Silicon, màu xanh, đã tạo gân trên thân, kích thước dài 8,5mm, đường kính một đầu 2mm, đường kính đầu kia 4mm, có lỗ rỗng đường kính 1mm (theo giải trình dùng làm nguyên liệu sản xuất bộ dây điện ôtô). x
31 6446/TB-TCHQ 10/10/2019 Chế phẩm làm sạch, chứa chất hoạt động bề mặt cation, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ
32 6445/TB-TCHQ 09/10/2019 Silica trong môi trường nước (silica gel)
33 6428/TB-TCHQ 09/10/2019 Mẫu là zirconium silicat, dạng bột mịn, kích thước hạt trung bình 106,18 µm.
34 6427/TB-TCHQ 09/10/2019 (?) 3004.90.79 Pigfen (40mg/g) Thuốc thú y tẩy giun chứa fenbendazole, dạng bột, sử dụng đường uống, liều sử dụng 12,5g sản phẩm/100kg thể trọng, đóng gói 20kg/túi x
35 6394/TB-TCHQ 08/10/2019 Chế phẩm hóa học thành phần có chứa axit Boric, dung môi hữu cơ, dạng lỏng
36 6393/TB-TCHQ 08/10/2019 Canxi oxit được tráng phủ dầu hydrocarbon mạch thẳng và hợp chất este của axit béo, dạng viên, dùng làm chất hút ẩm trong ngành công nghiệp cao su.
37 6392/TB-TCHQ 08/10/2019 Hỗn hợp các chất vô cơ có thành phần chính là oxit silic, hợp chất vô cơ của nhôm, sắt và kali, cacbon, phụ gia, dạng bột mịn màu đen, thường dùng trong công nghiệp đúc thép.
38 6391/TB-TCHQ 08/10/2019 Chế phẩm hóa học thành phần chính gồm có natri sunphat, hợp chất polyme của hydrocacbonat, silic oxit, natri cacbonat, canxi oxit, antimo oxit, nhôm hydroxit, công dụng làm chất khử bọt trong quá trình nấu thủy tinh, dạng bột.
39 6369/TB-TCHQ 08/10/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là azo dicacbon amin, magie cacbonat, canxi cacbonat, được dùng làm chất gây nở trong nhựa và cao su, dạng bột.
40 6368/TB-TCHQ 08/10/2019 3004.90.59 Hicool sol Thuốc thú y, dạng uống, có thành phần gồm bromhexine, phenylbutazone và tá dược, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 1 lít/chai. x
41 6367/TB-TCHQ 08/10/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp ester của axit béo, cồn béo, dầu khoáng
42 6366/TB-TCHQ 08/10/2019 Hỗn hợp axit citric và axit maleic, dạng lỏng
43 6364/TB-TCHQ 08/10/2019 Chế phẩm muối vô cơ dạng bột, thành phần có chứa Lithium tetraborate; Lithium metaborate; muối nitrate...
44 6269/TB-TCHQ 01/10/2019 Sản phẩm tấm lót sàn bằng cao su lưu hóa, không xốp
45 6267/TB-TCHQ 01/10/2019 Poly (etylen terephthalat) có chỉ số độ nhớt 76,53 ml/g, dạng mảnh.
46 6266/TB-TCHQ 01/10/2019 Hỗn hợp có thành phần chính là canxi carbonat, hợp chất amin, phụ gia..., dạng bột, dùng trong sản xuất cao su
47 6265/TB-TCHQ 01/10/2019 Chế phẩm chống oxy hóa có thành phần chính là l,2-Dihydro-2,2,4-Trimethylquinoline, được dùng trong ngành cao su
48 6264/TB-TCHQ 01/10/2019 2836.50.90 Chất gia tốc cao su CC (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su) Canxi cacbonat tổng hợp,dạng bột x
49 6242/TB-TCHQ 30/09/2019 Thực phẩm chế biến từ hạt yến mạch chưa rang (hoặc nổ) đã được làm chín
50 6241/TB-TCHQ 30/09/2019 Dầu dừa thu được qua quá trình nấu cơm dừa (Copra), chỉ số axit 0.29mgKOH/g dầu, dạng lỏng
51 6239/TB-TCHQ 30/09/2019 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là thiodiglycol, kali thioxyanat và phụ gia, dạng lỏng
52 6238/TB-TCHQ 30/09/2019 Chế phẩm có thành phần chính là hỗn hợp hydrocarbon, amin hữu cơ và phụ gia, dạng lỏng.
53 6237/TB-TCHQ 30/09/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính gồm phenolic resin, sợi vô cơ và các hợp chất hóa học khác.
54 6236/TB-TCHQ 30/09/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần gồm Styrene và 4-tert-Butylcatechol, dạng lỏng.
55 6219/TB-TCHQ 30/09/2019 Màng phức hợp gồm 2 lớp, trong đó 75% trọng lượng là lớp Silicon, 25% trọng lượng là lớp Polycacbonat
56 6203/TB-TCHQ 27/09/2019 7606.12.90 Nhôm tấm không hợp kim được cuộn thành cuộn, kt 2.5mm X 1220mm X Cuộn x
57 6184/TB-TCHQ 26/09/2019 3919.90.92 Giấy tổng hợp P138 dùng để in tem nhãn, có chất kết dính, không có lớp phủ tráng nào khác, dạng cuộn, chưa in, kt 1070mm X 1000m/2Roll x
58 6150/TB-TCHQ 25/09/2019 Thép không hợp kim, dạng hình khác, cán nóng, kích thước lớn nhất của mặt cắt ngang là 150mm, kích thước lớn nhất của mặt cạnh là 75mm
59 6143/TB-TCHQ 24/09/2019 Vòng cao su mềm dùng chèn trong bánh răng để kéo màng băng xóa của sản phẩm băng xóa kéo
60 6142/TB-TCHQ 24/09/2019 Styrene/Ethylene-Butylene copolymer, trong đó thành phần Styren vượt trội.
61 5872/TB-TCHQ 13/09/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là axit sulphuric, axit clohydric, dạng lỏng, dùng để xử lý nước.
62 5869/TB-TCHQ 13/09/2019 Chế phẩm chất thơm có nguồn gốc từ thực vật, tinh bột biến tính, proppylen glycol... dạng lỏng, dùng để tạo hương trong sản xuất thực phẩm
63 5868/TB-TCHQ 13/09/2019 Kem tẩy tế bào chết thành phần gồm glycerin, bentonite, nước và phụ gia, đã đóng gói bán lẻ
64 5867/TB-TCHQ 13/09/2019 Dipropylene Glycol Methyl Ether Acetate
65 5852/TB-TCHQ 12/09/2019 Canxi cacbonat tổng hợp, dạng bột, dùng trong công nghiệp
66 5851/TB-TCHQ 12/09/2019 Axit Glycolic
67 5850/TB-TCHQ 12/09/2019 1,3-Diethyl-2-thiourea
68 5849/TB-TCHQ 12/09/2019 Erythritol
69 5839/TB-TCHQ 12/09/2019 Chế phẩm có chứa chiết xuất bột dâu, maltodextrin, tinh bột, axit citric, màu, hương liệu..., dạng bột, dùng làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm
70 5838/TB-TCHQ 12/09/2019 Chế phẩm thực phẩm thành phần có chứa hỗn hợp các chiết xuất từ dâu, việt quất, mạn việt quất, phúc bồn tử và maltodextrin, tinh bột, chất tạo hương, màu, citric axit..., dạng bột, dùng làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm.
71 5837/TB-TCHQ 12/09/2019 Chế phẩm đường chế biến sẵn có thể dùng ngay để trang trí bánh, dạng khối mềm, thành phần có chứa đường glucose...
72 5836/TB-TCHQ 12/09/2019 Stannous 2-ethylhexanonate
73 5835/TB-TCHQ 12/09/2019 Triethanolamine
74 5828/TB-TCHQ 12/09/2019 Chế phẩm hỗn hợp của tinh bột, lá sen, thảo quyết minh, muối natri clorua,... dạng bột
75 5825/TB-TCHQ 12/09/2019 Đậu lăng (lentils) khô, đã bóc vỏ quả, đã bóc vỏ hạt và chưa làm vỡ hạt, dạng đóng gói để bán lẻ, dùng làm thực phẩm.
76 5820/TB-TCHQ 12/09/2019 Bột rau mùi tây (Parsley) đã sấy khô.
77 5819/TB-TCHQ 12/09/2019 Sản phẩm làm từ bột ngô, theo quy trình sản xuất mẫu được sản xuất bằng phương pháp ép đùn và được sử dụng để sản xuất snack.
78 5818/TB-TCHQ 12/09/2019 Bột vỏ cây bời lời (Litsea), dùng để làm nhang.
79 5817/TB-TCHQ 12/09/2019 2-(4-methoxy-2,2,6,6-tetramethyl-1-piperidyl)ethyl 4-oxopentanoate.
80 5816/TB-TCHQ 12/09/2019 Chế phẩm hỗn hợp có chứa tinh bột, lá sen, phục linh, thảo quyết minh, muối natri clorua,... dạng bột, thường dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng.
81 5777/TB-TCHQ 10/09/2019 Thép không gỉ, dạng thép góc, có hình dạng mặt cắt ngang giống như chữ L, hai cạnh có độ dài bằng nhau, chiều cao dưới 80mm, cán nóng, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn
82 5776/TB-TCHQ 10/09/2019 Giấy không tráng phủ đi từ bột giấy hóa học tẩy trắng, hàm lượng bột giấy cơ học và hóa cơ dưới 10% tổng khối lượng bột giấy tính theo trọng lượng...
83 5775/TB-TCHQ 10/09/2019 Paraffin đã clo hóa, dạng lỏng
84 5774/TB-TCHQ 10/09/2019 Chế phẩm hóa học có thành phân chính là hợp chất của Silic, Canxi, Nhôm và phụ gia, dạng bột lẫn hạt, thường dùng làm chất khử oxit trong lò luyện thép
85 5773/TB-TCHQ 10/09/2019 Hỗn hợp các muối vô cơ dùng trong sản xuất gạch men, thành phần chính là natri tripolyphosphate, natri silicat
86 5772/TB-TCHQ 10/09/2019 Chế phẩm phá bọt có thành phần chính là sáp paraffin, ester của acid béo, chất hoạt động bề mặt,... phân tán trong môi trường nước.
87 5771/TB-TCHQ 10/09/2019 Chế phẩm hóa học có thành phân chính là thiourea, natri clorua và phụ gia, dạng bột
88 5753/TB-TCHQ 09/09/2019 Chế phẩm chống nắng dạng dung dịch (lotion), thành phần có chứa trimethyl hexanol, octadecene, butyl methoxydibenzoylmethane, ethylhexyl salicylate, oxybenzone, tocopherol..., đóng gói 90ml/tuýp
89 5733/TB-TCHQ 09/09/2019 Xơ bông đã chải thô, chải kỹ, ở dạng cúi.
90 5732/TB-TCHQ 09/09/2019 Chế phẩm làm sạch có thành phần chính gồm ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA), natri hydroxit, dạng lỏng
91 5731/TB-TCHQ 09/09/2019 Chế phẩm tẩy rửa làm sạch có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, dạng sáp, đã được đóng gói bán lẻ, trọng lượng 180g/lọ được dùng làm sạch bồn cầu nhà vệ sinh
92 5730/TB-TCHQ 09/09/2019 2941.30.00 DOXYCYCLINE HYCLATE Nguyên liệu dùng trong sản xuất thuốc thú y, thành phần: Doxycycline, dạng bột x
93 5729/TB-TCHQ 09/09/2019 Mẫu là dung dịch các muối Alkyl Ammonium của axit hữu cơ trong dung môi hữu cơ
94 5727/TB-TCHQ 09/09/2019 Gỗ từ cây thông, được xẻ theo chiều dọc, dạng thanh, chưa được tăng độ rắn.
95 5726/TB-TCHQ 09/09/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là bột canxi cacbonat có tráng phủ axit béo và sáp nhân tạo từ este của axit béo dùng làm chất ổn định cho nhựa
96 5725/TB-TCHQ 09/09/2019 Kẽm borat, dạng bột
97 5538/TB-TCHQ 29/08/2019 3005.90.90 Gel trị vết thương hở Healit Tuýp 5g x
98 5453/TB-TCHQ 27/08/2019 2008.99.30 Lá kim ăn liền đã chế biến có thành phần rong biển, dầu thực vật KWANGCHEON SEASONED SHREDDED SEAWEED x
99 5313/TB-TCHQ 20/08/2019 Bột silic dioxit vô định hình, đã phủ chất hữu cơ
100 5312/TB-TCHQ 20/08/2019 Chế phẩm hóa học chứa Na2SO4, NaCl, Na2SiF6...
101 5290/TB-TCHQ 19/08/2019 Sản phẩm màng nhựa đã được cắt tạo dạng lưới,..
102 5280/TB-TCHQ 19/08/2019 Giấy kraft làm từ bột chưa tẩy trắng, đã tráng phủ điểm hai mặt bằng chất keo hữu cơ không tự dính, định lượng 177 g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 700mm
103 5261/TB-TCHQ 16/08/2019 (Benzyloxy) methanol
104 5259/TB-TCHQ 16/08/2019 Gabapentin
105 5258/TB-TCHQ 16/08/2019 Muội carbon, loại dùng để sản xuất cao su.
106 5257/TB-TCHQ 16/08/2019 Sản phẩm bằng thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim...
107 5256/TB-TCHQ 16/08/2019 Sản phẩm bằng thép hợp kim, trong đó Titan là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim...
108 5254/TB-TCHQ 16/08/2019 Thép không hợp kim (hàm lượng c < 0,6% tính theo trọng lượng), dày 0,4mm, rộng 531 mm, một mặt được sơn, một mặt được phủ plastic
109 5253/TB-TCHQ 16/08/2019 Talniflumate
110 5244/TB-TCHQ 16/08/2019 Chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ...
111 5234/TB-TCHQ 15/08/2019 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ, thành phần chính là muối kẽm clorua, amoni clorua, phụ gia, dạng lỏng.
112 5224/TB-TCHQ 15/08/2019 Poly (ethylene terephthalate) nguyên sinh, dạng hạt, chỉ số độ nhớt trên 78ml/g
113 5215/TB-TCHQ 15/08/2019 Màng nhựa từ polyetylen, loại mềm, không tự dính, không xốp và chưa được gia công, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác, các cạnh và bề mặt chưa được gia công thêm, dạng cuộn.
114 5185/TB-TCHQ 13/08/2019 Sản phẩm dạng gel; thành phần chứa nước, polyethylen glycol, cellulose, chiết xuất thực vật, hexaethylene glycol, hương,... sử dụng trong các trường hợp đứng lâu đi bộ nhiều,... giúp làm dịu, làm mát
115 5184/TB-TCHQ 13/08/2019 Chế phẩm hóa học có chứa amin, phenol, 2,4,6-Tris[(dimethylamino)methyl]- và phụ gia, dạng lỏng
116 5183/TB-TCHQ 13/08/2019 Hỗn hợp ester của cồn béo (Octadecyl alcohol, Hexadecyl alcohol) và axit Nonanoic
117 5182/TB-TCHQ 13/08/2019 3808.61.90 Cyper Killer Thuốc thú y Hoạt chất chính: Cypermethrin x
118 5138/TB-TCHQ 09/08/2019 Hỗn hợp axit citric và axit maleic, dạng lỏng.
119 5136/TB-TCHQ 09/08/2019 Hỗn hợp natri xyanat, natri xyanua, natri cacbonat.
120 5135/TB-TCHQ 09/08/2019 Hỗn hợp vô cơ có thành phần từ khoáng halite, hợp chất chứa flo, hợp chất sunfat ..., dạng bột.
121 5117/TB-TCHQ 09/08/2019 Sản phẩm từ phớt xuyên kim, dày ~ l,6mm, dạng cuộn, kích thước theo chiều ngang 29 mm, một mặt được tẩm plastic, đã gấp và máy tạo biên ở hai mép, thành phần 100% xơ polyester, dùng để sản xuất túi lọc bụi.
122 5116/TB-TCHQ 09/08/2019 Sản phẩm từ phớt xuyên kim, dày ~ l,7mm, dạng cuộn, kích thước theo chiều ngang 27 mm, một mặt được tẩm plastic, đã gấp và may tạo biên ở hai mép, thành phần 100% xơ tổng hợp, dùng để sản xuất túi lọc bụi.
123 5115/TB-TCHQ 09/08/2019 Hỗn hợp các chất vô cơ và phụ gia, có thành phần tính theo oxit: Cr2O3: 49,2%, Fe2O3: 33,7%, SiO2: 7,1%, Al2O3: 4,8%...
124 5114/TB-TCHQ 09/08/2019 Thép không hợp kim cán phẳng (hàm lượng C<0,6% tính theo trọng lượng), dày 0,4mm, chiều rộng 485mm, dạng đai và dải, một mặt sơn, một mặt phủ plastic
125 5110/TB-TCHQ 09/08/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là cát phối trộn với nhựa Phenolic, dạng bột dùng làm khuôn đúc.
126 5098/TB-TCHQ 09/08/2019 Thiết bị điện tử dùng để điều trị sắc tố da (nám, tàn nhang,...) bằng tia laser
127 4316/TB-TCHQ 01/07/2019 Soja Austria Gran Hell
128 4315/TB-TCHQ 01/07/2019 Thiết bị IQOS
129 4218/TB-TCHQ 27/06/2019 3302.90.00 Herbal 11-IFF-1904 Hương liệu Herbal x
130 4216/TB-TCHQ 27/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Chế phẩm dùng cho mạ điện - Công ty TNHH Mani Hà Nội) 0
131 4215/TB-TCHQ 27/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Đá sa thạch - Công ty TNHH Dona Lanscape)
132 4214/TB-TCHQ 27/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Đá sa thạch - Công ty TNHH Dona Lanscape)
133 4213/TB-TCHQ 27/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia dùng thuộc da - Công ty TNHH MTV TM & XNK Đông Minh)
134 4212/TB-TCHQ 27/06/2019 Kết quả xác định trước mã số (máy đồng hóa khuấy trộn đều nguyên liệu - Công ty Ajnomoto Việt Nam)
135 4211/TB-TCHQ 27/06/2019 3824.99.99 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp xử lý nước.. - Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formasa Hà Tĩnh x
136 4210/TB-TCHQ 27/06/2019 Kết quả xác định trước mã số (hương liệu - Công ty CP DIana Unicharm)
137 4209/TB-TCHQ 27/06/2019 Kết quả xác định trước mã số (hương liệu - Công ty CP Diana Unicharm)
138 4208/TB-TCHQ 27/06/2019 8509.80.90 Máy rửa mặt, massage và chăm sóc răng 3 trong 1. - Công ty P Đầu tư thương mại COT x
139 4207/TB-TCHQ 27/06/2019 3302.90.00 Hương liệu Matcha XR23120- Công ty CP DIana Unicharm x
140 4186/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (hạt nhựa nguyên sinh - Công ty CP thiết bị bưu điện)
141 4185/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (hạt nhựa nguyên sinh - Công ty tnhh Hanil Technology Việt Nam)
142 4184/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất đóng rắn dùng trong sx sơn - Công ty tnhh Nippon paint Việt Nam)
143 4183/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk ( hạt nhựa nguyên sinh - Công ty TNH nhựa Đông Á)
144 4176/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia hoạt động bề mặt - Công ty TNHH Tectyl Oil & Chemical Vina)
145 4175/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (polyeste - Công ty TNHH Điện cơ Shih Lin Việt Nam)
146 4174/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia hoạt động bề mặt - Công ty TNHH Tectyl Oil & Chemical Vina)
147 4173/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia chống ăn mòn - Công ty TNHH Tectyl Oil & Chemical Vina)
148 4172/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Muối tinh - Công ty TNHH SX và kinh doanh Minh Khánh)
149 4171/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vật tư phục vụ sản xuất - Công ty TNHH Nhôm Nam Sung)
150 4170/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vật tư phục vụ sản xuất - Công ty TNHH Nhôm Nam Sung)
151 4168/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (nắp chụp đèn sương mù - Công ty TNH sx và lắp ráp ô tô cao cấp THACO)
152 4166/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH VĨ Khải)
153 4162/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất phụ gia - Công ty TNHH KCC Hà nội)
154 4159/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất phân tán - Công ty TNHH AKĐ Xương Giang)
155 4158/TB-TCHQ 26/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất điệng giải - Công ty TNHH AKĐ Xương Giang)
156 4157/TB-TCHQ 25/06/2019 Kết quả xác định trước mã số (Sodium EDTA - Công ty CP DIana Charm Bắc Ninh)
157 4156/TB-TCHQ 25/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất phụ gia - Công ty TNHH Lotte advance Material Việt Nam)
158 4084/TB-TCHQ 20/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng - Công ty TNHH TM và Dược phẩm Thành An)
159 4083/TB-TCHQ 20/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng - Công ty TNHH TM và dược phẩm Thành An)
160 4082/TB-TCHQ 20/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (hóa phẩm khoan dầu khí - Văn phòng điều hành Eni Việt Nam B. V tại tp Hồ ...
161 4059/TB-TCHQ 19/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia có tác dụng ổn định nồng độ hóa chất - Công ty TNHH BHFLEX VINA)
162 4034/TB-TCHQ 19/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dây thép dự ứng lực không hợp kim - Công ty TNHH đầu tư TM xây dựng công ...
163 4033/TB-TCHQ 19/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phim vân gỗ từ sợi lưu hóa của Plastic - Công ty TM và DV Tây Tây ...
164 3997/TB-TCHQ 17/06/2019 2936.28.00 Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Rovimix E-50 Adsorbate (25kg/bao) - Tocopherol Acetate (xấp xỉ 50%) và silic dioxit, dạng bột - Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam x
165 3996/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chế phảm dùng trong quá trình sx keo - Công ty TNHH Công nghệ môi trường Thuận An ...
166 3995/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Ziconium dùng trong sx keo - Công ty TNHH Công nghệ môi trường Thuận An Trung Việt)
167 3992/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dan nhân tạo - Công ty TNHH Shink Wang Việt Nam)
168 3991/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm - Công ty TNHH Brenntag Việt Nam)
169 3990/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (filament tổng hợp từ polyester - Công ty TNH Shink Wang Việt nam)
170 3989/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH TM Dịch vụ quốc tế Phương Nam)
171 3988/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Pách đỡ bộ vi sai cầu dùng cho xe ô tô du lịch hiệu New -CX)
172 3987/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất làm mềm da - Công ty TNH Bio international)
173 3986/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm - Công ty TNHH Brenntag Việt Nam)
174 3977/TB-TCHQ 17/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất khủ lưu huỳnh trong quá trình luyện thép - Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp ...
175 3865/TB-TCHQ 12/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (tấm nhựa - Công ty TNHH đa ngành Hải Đăng)
176 3863/TB-TCHQ 12/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Chất làm đầy khớp, mô - Công ty Cp tập đoàn dược phẩm và TM Sohaco)
177 3862/TB-TCHQ 12/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất làm đầy khớp, mô - Công ty cp tập đoàn dược phẩm và TM Sohaco)
178 3861/TB-TCHQ 12/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất làm đầy khớp, mô - Công ty CP tập đoàn dược phẩm và TM Sohaco)
179 3860/TB-TCHQ 12/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất làm đầy khớp, mô - Công ty cp tập đoàn dược phẩm và TM Sohaco)
180 3847/TB-TCHQ 11/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (sợi filament tái tạo Viscose - Công ty TNHH TM và DV LEO)
181 3846/TB-TCHQ 11/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Dây thừng bằng sợi đay - Công ty TNHH Cherry Bright)
182 3844/TB-TCHQ 11/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (tấm ốp tường - Công ty TNHH Tiếp vận Hà Đức)
183 3839/TB-TCHQ 11/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk sợi filament dùng làm cọ sơn - DNTN sx cọ sơn Thanh Bình)
184 3831/TB-TCHQ 11/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Sợi filament dùng làm cọ sơn - DNTT SX cọ sơn Thanh Bình)
185 3830/TB-TCHQ 11/06/2019 3824.99.99 Epclen-4220 là hỗn hợp của Ethanolamine (10-20%) Chất axit dùng tẩy rửa bề mặt kim loại dùng trong xi mạ x
186 3801/TB-TCHQ 10/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia được điều chế để xử lý khí thải động cơ nhiên liệu diesel - Công ty ...
187 3800/TB-TCHQ 10/06/2019 (?) 3003.90.00 thuốc thú y FLUBENOL 5% (25kg/bao) x
188 3792/TB-TCHQ 10/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Sốt -Công ty CP BWS Việt Nam)
189 3789/TB-TCHQ 10/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chế phẩm hữu cơ - Công ty CP Hiro Việt Nam)
190 3788/TB-TCHQ 10/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (sốt - Công ty CP BWS Việt Nam)
191 3754/TB-TCHQ 06/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Bình xịt vệ sinh khoang động cơ - Công ty TNHH Ninh Vân)
192 3751/TB-TCHQ 06/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dẫn xuất của amit mạch hở - Công ty TNHH Dong Sung Chemical Việt Nam)
193 3749/TB-TCHQ 06/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (kem làm mềm và dịu da - Công ty CP dược phẩm Tedis Việt Hà)
194 3747/TB-TCHQ 06/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chế phẩm hóa học - Công ty Mercury advanced metarial Bình DƯơng)
195 3630/TB-TCHQ 04/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (tấm giấy kraff cách điện - Công ty TNHH ABB)
196 3629/TB-TCHQ 04/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (tấm giấy kraff - Công ty TNHH ABB)
197 3628/TB-TCHQ 04/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thép không gỉ không gia công quá mức cán nóng - Công ty TNHH Gia Anh Hưng ...
198 3627/TB-TCHQ 04/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng - Công ty hữu ...
199 3614/TB-TCHQ 03/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia làm tăng cứng bê tông - Công ty Cổ phần Mirea Global)
200 3613/TB-TCHQ 03/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia làm tăng cứng bê tông- Công ty cp Mirea Global)
201 3612/TB-TCHQ 03/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (muối canxi - Công ty Cp hóa chất Á Châu)
202 3611/TB-TCHQ 03/06/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (silicon dùng trong sx hóa mỹ phẩm - Công ty TNHH Connel Bros)
203 3607/TB-TCHQ 03/06/2019 2914.79.00 2-chlorophenyl cyclopentyl ketone, CAS number: 6740-85-8 Dùng làm nguyên liệu sản xuất dược phẩm. Mẫu có thành phần chính là 2-chlorophenyl cyclopentyl ketone, còn lẫn 2-chloro benzonitrile (2-chloro benzonitrile là nguyên liệu còn tồn dư trong quá trình sản xuất 2-chlorophenyl cyclopentyl ketone x
204 3545/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thực phẩm bảo vệ sức khỏe - Công ty TNHH hữu nghị Việt Hàn)
205 3544/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải địa kỹ thuật dệt - Công ty tnh vật tư kỹ thuật hạ tầng)
206 3543/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia thực phẩm dùng trong sx nước ép trái cây - Công ty TNHH AJE Việt Nam)
207 3542/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia thực phẩm dùng trong sx nước ép trái cây - Công ty TNHH AJE Việt Nam)
208 3541/TB-TCHQ 31/05/2019 2834.10.00 Sodium Nitrite Muối Natri Nitrit dùng để vệ sinh đầu thông sợi, trong công đoạn bắn sợi, dạng bột - Công ty TNHH HYOSUng Đồng Nai x
209 3540/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (nguyên liệu dùng trong sx sơn - Công ty tnh Becker industrial Coating Việt Nam)
210 3539/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dây thép không hợp kim dự ứng lực - Công ty Cp kinh doanh Hưng Thịnh)
211 3538/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dây thép không hợp kim dự ứng lực - Công ty Cp kinh doanh vật tư Hưng ...
212 3537/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dây thép dự ứng lực không hợp kim dạng xoắn - Công ty Cp công trình 6)
213 3536/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (muối thực phẩm - Công ty Cp Capital Seaweed Consumer Việt Nam)
214 3535/TB-TCHQ 31/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (đá phiến - Công ty TNHH Red Stone VN)
215 3534/TB-TCHQ 31/05/2019 2102.10.00 Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi DIAMOND V XPC YEAST CULTURE - Công ty TNHH MTV Provimi) x
216 3002/TB-TCHQ 16/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (phụ gia - Công ty TNHH Lotte advanced material Việt Nam)
217 3001/TB-TCHQ 16/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (da nhân tạo - Công ty TNH Shinkwang Việt Nam)
218 3000/TB-TCHQ 16/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất phụ gia dạng bột - Công ty TNHH Lotte advanced material Việt Nam)
219 2934/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (nguyên liệu sx nước giải khát - Công ty TNHH Nước giải khát Coca - Cola Việt Nam)
220 2933/TB-TCHQ 14/05/2019 Kết quả xác định trước mã số (kẹp uốn mi bằng nhựa - Công ty TNHH KAI Việt Nam)
221 2932/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dung dịch Coban Bromua - Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh)
222 2931/TB-TCHQ 14/05/2019 2922.49.00 nguyên liệu sản xuất thuốc thú y PROCAINE HCL - Công ty Liên doanh TNHH Anova) x
223 2914/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chế phẩm làm sạch bề mặt vật liệu nhôm - Công ty TNHH KA Tech Việt Nam)
224 2913/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chất phụ gia chống lắng - Công ty TNH Schramm SSCP Hà Nội)
225 2912/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (dung dịch hữu cơ - Công ty TNHH KA Tech Việt Nam)
226 2911/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (sợi filament tổng hợp - Công ty TNHH Formasa Taffta Đồng Nai)
227 2910/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chất khử xỉ - Công ty TNHH Cơ khí chính xác WIN - VIET )
228 2909/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (giấy làm lớp sóng dạng cuộn - Công ty TNHH Box-pak Việt Nam)
229 2908/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (thếp cuộn đã tráng hợp kim nhôm - kẽm (Công ty TNHH Vinh Sự Đạt)
230 2907/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (thép thanh tròn trơn cán nóng - Công ty TNHH TM NHật Phát)
231 2906/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (vải bọc nệm dệt thoi từ sợi bông - Công ty TNHH H.A.V.A.S)
232 2905/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải bọc nệm dệt thoi - Công ty TNHH H.A.V.A.S)
233 2904/TB-TCHQ 14/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH MTV và TM Anh Minh)
234 2902/TB-TCHQ 14/05/2019 2918.30.00 Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y KETOPROFEN kháng viêm - Công ty Liên doanh TNHH Anova x
235 2871/TB-TCHQ 13/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (dầu hạt bí đỏ nguyên chất - Công ty TNHH Dược phẩm USapha)
236 2870/TB-TCHQ 13/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (dầu cọ - Công ty TNHH Dược phẩm USapha)
237 2869/TB-TCHQ 13/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (gỗ keo nhiên liệu - Công ty TNHH MTV Min Kai)
238 2868/TB-TCHQ 13/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (viên ngậm - Công ty TNHH sản phẩm tự nhiên Việt Nam)
239 2867/TB-TCHQ 13/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (viêm ngậm ho - Công ty tnhh sản phẩm tự nhiên Việt Nam)
240 2866/TB-TCHQ 13/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Sốt cho mỳ Ý truyền thống - Công ty TNH Jeong poong)
241 2834/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (phân bón vô cơ - Công ty CP Senca)
242 2780/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhánh Công ty TNHH DENSO Việt Nam)
243 2779/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhánh Công ty TNHH DENSO Việt Nam)
244 2778/TB-TCHQ 09/05/2019 Kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt nam)
245 2777/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt Nam)
246 2776/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Công ty TNHH DENSO Việt Nam)
247 2775/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt Nam)
248 2774/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt Nam)
249 2773/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả xác định trước mã số (nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH Denso Việt Nam)
250 2772/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (thép hợp kim - Công ty TNHH Hệ thống điện GE Việt Nam)
251 2771/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ - Công ty CP công nghệ PBC Việt Nam)
252 2770/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (hóa chất dùng làm nguyên liệu phụ gia trong sx bê tông và xi măng - công ty TNHH ...
253 2769/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chế phẩm thực phẩm từ bột lúa mạch đen - Công ty TNHH Puratos Grand Place Việt nam)
254 2768/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Chất phụ gia dùng trong sx nhựa - Công ty TNHH Lotte Advanced Material Việt Nam)
255 2767/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chất phụ gia dùng trong sx nhựa - Công ty TNHH Lotte Advanced Material Việt Nam)
256 2766/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (hóa chất ổn định - Công ty TNHH Lọc hóa dầu Nghi Sơn)
257 2765/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân lọa đv hàng hóa xk, nk (Hỗn hợp các chất vô cơ có thành phần chính là SIO2 - Công ty Cp đầu tư XNK ...
258 2764/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chế phẩm xử lý bề mặt kim loại - Công ty TNHH PL Tech)
259 2763/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (giấy làm vỏ bìa đựng hồ sơ - Công ty TNHH Công nghiệp Plus Việt Nam)
260 2762/TB-TCHQ 09/05/2019 kêt quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (giấy medium - Công ty tnhh Ojitex Việt Nam)
261 2761/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại ddv hàng hóa xk, nk (giấy medium - Công ty TNHH Ojitex Việt Nam)
262 2751/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (nguyên liệu sx thùng carton - Công ty TNHH Ojitex Việt Nam)
263 2750/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (thép gió hợp kim dạng thanh - Công ty TNHH Hợp kim Bước Nhảy)
264 2749/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Graphit dạng mãnh dùng trong sx khuôn đúc - Công ty TNHH MTV Kình Thiên)
265 2748/TB-TCHQ 09/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (đất sét hoạt tính dùng trong sx mỹ phẩm - Công ty TNHH DKSH Việt Nam)
266 2662/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (phân bón - Công ty Green - Tech HOa Kỳ)
267 2661/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Phân bón - Công ty TNHH Green -tech Hoa Kỳ)
268 2660/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Phân bón calcium sulfat - Công ty tnhh Green - Tech Hoa Kỳ)
269 2659/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Sodium PCA- chất dưỡng ẩm dùng trong sx mỹ phẩm)
270 2658/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Toluhydroquinone - Công ty tnhh AK Vina)
271 2657/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (giấy không tráng phủ đã được nhuộm màu đen)
272 2656/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Giấy cuộn dùng làm lớp sóng để sx bao bì - Công ty Công nghiệp Tân Á)
273 2655/TB-TCHQ 06/05/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (miếng hút ẩm bằng nhựa PE - Công ty tnhh DKSH Việt Nam)
274 2462/TB-TCHQ 26/04/2019 2934.99.90 chế phẩm trung gian sản xuất thuốc trừ cỏ CLOMAZONE TECHICAL MIN 94% - Công ty TNHH UPL Việt Nam x
275 2461/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Phụ gia thực phẩm - Công ty TNHH Sài Gòn tháng tư)
276 2460/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (nguyên liệu sx sản phẩm dầu gội - Công ty TNHH Quốc tế Unilever Việt Nam)
277 2459/TB-TCHQ 26/04/2019 3004.90.99 Thuốc thú y, điều trị vết thương cho gia súc INTRA REPIDERMA 250ml/can - Công ty tnhh Behn Meyer Việt Nam x
278 2458/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (sản phẩm chăm sóc bò - Công ty TNHH Behn Meyer Việt Nam)
279 2457/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Sốt hạt dẻ - Công ty Cp vận tải và dịch vụ Hàng Hải)
280 2456/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (vữa epoxy - Công ty TNHH TM DV Trepax Việt Nam)
281 2455/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chất phủ bóng bề mặt chai dùng trong sx bia - Công ty TNHH DKSH Việt nam)
282 2454/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (chế phẩm làm bóng bề mặt kim loại - Công ty TNHH Top Chemical Tech)
283 2453/TB-TCHQ 26/04/2019 kết quả phân loại đv hàng hóa xk, nk (Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại -Công ty TNHH Top Chemical Tech)
284 1995/TB-TCHQ 08/04/2019 2008.19.99 Nước xốt đặc vị Croccantino al rhum- Chế phẩm thực phẩm có thành phần hạt phỉ giòn, dầu đậu phộng và chất khác - Chế phẩm thực phẩm, dạng paste, chứa các loại hạt (hạt phỉ, lạc), trong đó chất béo (~45%), protein (~5%) và đường, đóng thùng 3kg. x
285 1994/TB-TCHQ 08/04/2019 3802.10.00 Sản phẩm xử lý nhiệt sản xuất từ Than anthracite (Đã xử lý biến đổi cấu trúc bề mặt, biến đổi bề mặt hóa học) (SP515) - Than anthracite đã được xử lý nhiệt, đã bị biến đổi cấu trúc bề mặt (phù hợp là một dạng của carbon hoạt tính). Công ty TNHH Dương Nhật Đầu Tư x
286 1993/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 Chất phá bọt, Amidefoam 5861 - Chế phẩm phá bọt có thành phần chính là hỗn hợp cồn béo, sáp, ure ... phân tán trong môi trường nước. Công ty TNHH Giấy Lee & Man Việt Nam x
287 1992/TB-TCHQ 08/04/2019 3402.90.12 Chất tẩy rửa hệ thống dùng trong quá trình sản xuất giấy Amiclean AP1762 -Công ty TNHH Giấy Lee & Man Việt Nam x
288 1991/TB-TCHQ 08/04/2019 1514.19.20 Dầu hạt cải tinh luyện, nguyên liệu dùng cho sản xuất dầu ăn đóng chai (quy cách: IBC tank 1000L) - Dầu cây cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp, đã tinh chế, dạng lỏng - Công ty TNHH Dầu thực vật Victoria Việt Nam x
289 1990/TB-TCHQ 08/04/2019 2501.00.92 Muối tinh Nacl 99.3% Min, không có iot, đóng bao tịnh 50kg/ bao, dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm. - Muối natri clorua tinh có thành phần tính theo trọng lượng khô: NaCl ≈ 99.07 %, I < 0,5 mg/kg, As < 0,003 mg/kg, Hg < 0,016 mg/kg, Cu < 0,6 mg/kg, Cd < 0,0004 mg/kg, Pb < 0,0003 mg/kg, Ca2+ ≈ 0,16 mg/100g, Mg2+ ≈ 0,07 mg/100g, SO42- < 0,9 mg/100g, công dụng theo khai báo dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm.  x
290 1989/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 Chất phá bọt, Amidefoam 5802 - Chế phẩm phá bọt, thành phần chính gồm có: este từ hợp chất polyol với axit hữu cơ palmitic axit, oleic axit, linoleic axit ... dạng lỏng. x
291 1988/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 Hóa chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia Hyperzinc 300B (Là chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ, có thành phần chính là dẫn xuất của benzaldehyde và phụ gia, dạng lỏng), 20kg/can. CAS: 7757-83-7 - Chế phẩm hoá học dùng cho ngành mạ có thành phần chính là dẫn xuất của benzaldehyde và phụ gia, dạng lỏng.  x
292 1987/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 Hóa chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia HYPERZINC 300A (chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt nonionic dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ), 20kg/can, CAS: 7631-90-5 - Chế phẩm hóa học dùng cho ngành mạ có thành phần chính là dẫn xuất của hợp chất hữu cơ và phụ gia, dạng lỏng. x
293 1986/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 Hóa chất dùng cho bể mạ, chất phụ gia TR-175JB, (có chứa silic dioxit phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng) 20kg/can, CAS: 7631-86-9 - Chế phẩm hoá học dùng cho ngành mạ có thành phần chính là silic dioxit và phụ gia phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng. x
294 1985/TB-TCHQ 08/04/2019 8544.70.90 Cáp quang vỏ chống cháy 24 core, số lõi: 24, đường kính cáp: 21.7mm, dùng để truyền dẫn tín hiệu camera, ký hiệu MGTSV-24B1 - Cáp sợi quang, gồm 24 sợi quang được bọc riêng biệt từng sợi có màu khác nhau và được bọc 3 lớp bảo vệ gồm 01 lớp thép, 01 lớp nhựa chống cháy màu đen và lớp ngoài cùng là vỏ bọc bằng plastic màu xanh, đường kính ngoài 12 mm, thường dùng trong khai thác mỏ x
295 1984/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 MKH 6658 - Chế phẩm axit oleic khác 200lit/thùng x
296 1983/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 MTV 0410-Chất đã điều chế làm phụ gia để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 200lit/thùng x
297 1982/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 HỘP HÚT ẨM (FARCENT DISPOSABLE DEHUMIDIFIER- HUONG LAVENDER 400 ML-DD 5016 VXE) x
298 1981/TB-TCHQ 08/04/2019 3824.99.99 Hộp hút ẩm FARCENT DISPOSABLE DEHUMIDIFIER- HƯƠNG ROSE 400 ML- DD 5016 PXE x
299 1980/TB-TCHQ 08/04/2019 3307.49.90 SÁP THƠM ( FARCENT FRIDGE Deodorizer- CHARCOAL 150g- FF 4035 HXE) x
300 1979/TB-TCHQ 08/04/2019 2914.39.00 PROPIOPHENONE nguyên liệu sản xuất dược phẩm x
301 1164/TB-TCHQ 28/02/2019 1702.30.20 Chất tạo ngọt Glucose Syrup (GLUCOSE SYRUP - CLEARDDEX 25/40). Nguyên liệu dùng sản xuất. - Xiro Glucoza, thành phần chứa glucose ≈ 2,2%, Maltose ≈ 12,3%, Maltriose, nước. Hàm lượng đường khử tính theo hàm lượng chất khô dextroza ≈ 25,5%. - Công ty TNHH cổ phần Nguyên liệu Thực phẩm Á Châu Sài Gòn x
302 1163/TB-TCHQ 28/02/2019 2940.00.00 KLEPTOSE (BETA CYCLODEXTRIN) - EP8. - β-cyclodextrin dạng bột - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang x
303 1150/TB-TCHQ 27/02/2019 3206.50.10 Chất lỏng kết hợp với các hạt từ tính, nhà sản xuất: MARKTEC ASIA CO.,LTD (1PC=500ML), dùng để kiểm nghiệm bề mặt phôi thép, mới 100% - Chế phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, dạng lỏng - Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh x
304 1123/TB-TCHQ 27/02/2019 3402.90.14 Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4100 (dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) - Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương x
305 1122/TB-TCHQ 27/02/2019 3402.90.14 Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4000 ( dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) - Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương x
306 1121/TB-TCHQ 27/02/2019 3901.90.90 Nhựa nguyên sinh dạng hạt loại JLS- FR330W804E, copolymer Propylene, thành phần: Propylen: 20-30%, PPE: 10- 20%, SEBS: 10-20%. - Nhựa hỗn hợp polyphenylen oxide và polyetylen trong đó hàm lượng polyetylen vượt trội hơn, nguyên sinh, dạng hạt. - Công ty TNHH Myungbo Vina x
307 1120/TB-TCHQ 27/02/2019 7801.10.00 Chì nấu (99.99%) - Chì tinh luyện, chưa gia công - Công ty TNHH LE LONG Việt Nam x
308 1119/TB-TCHQ 27/02/2019 3902.90.90 Nhựa Thermoplastic elastomer (TPE) nguyên sinh dạng hạt loại JLS-FR331W816A(06). - Hỗn hợp polypropylene và copolymer styrene trong đó hàm lượng polypropylene vượt trội hơn. - Công Ty TNHH Myungbo Vina x
309 1118/TB-TCHQ 27/02/2019 3903.19.20 RAH0103 (ZZ14-PSS576), HIPA576H- Polyme từ styren, dạng nguyên sinh, dạng hạt, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại. - Polystyren nguyên sinh, loại không giãn nở, chịu tác động cao, dạng hạt. - Công ty TNHH Lotte Advanced Materials Việt Nam x
310 836/TB-TCHQ 01/02/2019 1901.10.20 Sản phẩm dinh dưỡng Icreo Balance Milk (Icreo số 0) dành cho trẻ từ 0 -12 tháng tuổi Nhà sản xuất: Icreo Co., Ltd - Công ty TNHH Phân phối SNB x
311 835/TB-TCHQ 01/02/2019 1901.10.20 Sản phẩm dinh dưỡng Icreo Follow Up Milk (Icreo số 1) dành cho trẻ từ 9 - 36 tháng tuổi - Nhà sản xuất: Icreo Co., Ltd - Công ty TNHH Phân phối SNB x
312 834/TB-TCHQ 01/02/2019 2202.99.50 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe G3 (Dietary Supplement: G3) Nhà sản xuất: Tropical Resourves, Inc., - Công ty TNHH Nu Skin Enterprises x
313 833/TB-TCHQ 01/02/2019 2202.99.50 Nước tăng lực Bacchus Nhà sản xuất: Dong A Pharm Co., Ltd. - Công ty KVC Việt Nam x
314 801/TB-TCHQ 01/02/2019 1806.90.90 Jetty vị bánh quy và socola Bột pha cùng sữa - Chế phẩm thực phẩm chứa ca cao (2%), đường trắng, bột bánh quy 8%, hương liệu tổng hợp (vị bánh quy), lecithin, canxi cacbonat, vitamin C, chất hỗn hợp (canxi cacbonat, sắt lactate, kẽm oxit), chất hỗn hợp (Vitamin C, DL-tocopheryl acetate, niacinamide, vitamin A bột, maltodextrin, vitamin B6 hydrochloride, vitamin D3, vitamin B1 hydrochloride, vitamin B2, axit folic) Nhà sản xuất: DONGSUH - Công ty TNHH ALADDIN VINA x
315 575/TB-TCHQ. 24/01/2019 2309.90.20 TOXIBAN MAX Nhà sản xuất: NOVUS CAROTENOID TECHNOLOGIES, S.A., TÂY BAN NHA - Bentonite (montmorillonite), Kieselgur (đất diatomic, tinh chế), Acid Silicic (kết tủa và sấy khô), Lecithin, Men khô, chiết xuất cúc vạn thọ Tagetes erecta L., canxi cacbonat - Công ty CP Dinh dưỡng Quốc tế Đài Loan x
316 486/TB-TCHQ 21/01/2019 3824.99.99 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp mạ kẽm (Zn) Dipsol NZ-98 x
317 485/TB-TCHQ 21/01/2019 7228.70.10 Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng 0,0008% PCT min cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B chưa được gia công quá mức cán nóng x
318 484/TB-TCHQ 21/01/2019 1211.90.99 Trà tuyết trắng mã hàng 2 (8kg/túi/thùng) Tên khoa học: Lethariella cladonioides. x
319 482/TB-TCHQ 21/01/2019 7212.50.99 Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, bề mặt mã kẽm bằng phương pháp nhúng nóng - STEEL PLATE t2.0*455*560 (SAID-80) x
320 473/TB-TCHQ 21/01/2019 2103.90.13 DADAM Xốt tương trộn thịt bò-ốc - SOYBEAN PASTE SEAFOOD STEW (140G*16EA)/CT. - Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là nước xốt đậu tương, tinh bột, gia vị hành, tỏi, đường, giấm, muối, chất điều vị, chiết xuất cá cơm, ốc sông, chiết xuất thịt bò, bột ớt, nước tương...dạng sệt dùng làm gia vị chế biến món ăn, đóng gói 140 gam/gói. - Công ty TNHH CJ FOODS VIỆT NAM x
321 472/TB-TCHQ 21/01/2019 2103.90.13 Chế phẩm nước xốt Yakiniku No Tare Mild, 300gr/chai, 12 chai/thùng - Chế phẩm nước xốt dạng lỏng sệt, không đồng nhất có thành phần chính từ nước tương, bột đậu tương, đường, chất béo, muối, hạt vừng, vị chua, ngọt...thường dùng làm nước chấm, đóng gói 300g/chai. - Công ty TNHH Thực phẩm sạch thương mại T&P x
322 471/TB-TCHQ 21/01/2019 2103.90.13 Chế phẩm nước xốt Yakiniku No Tare Hot - Chế phẩm nước xốt dạng lỏng sệt, không đồng nhất có thành phần chính từ nước tương, bột đậu tương, đường, chất béo, muối, hạt vừng, vị cay,...thường dùng làm nước xốt ướp thịt và các món ăn, đóng gói 300g/chai. - Công ty TNHH Thực phẩm sạch thương mại T&P x
323 470/TB-TCHQ 21/01/2019 2103.90.13 Chế phẩm nước xốt Okonomi Sauce Otafuku, 2.1kg/chai, 06 chai/thùng - Chế phẩm nước xốt dạng lỏng sệt, đồng nhất có thành phần chính từ nước xốt đậu tương, đạm, đường, chất béo, muối, giấm...thường dùng để ướp thịt, cá trước khi nướng hoặc kho. - Công ty TNHH Thực phẩm sạch thương mại T&P x
324 469/TB-TCHQ 21/01/2019 Thảo mộc (tên khoa học là Thamnolia vermicularis) nguyên dạng, chưa cắt hoặc nghiền, đã sấy khô, thường dùng làm trà thảo mộc.
325 465/TB-TCHQ 21/01/2019 Chế phẩm hóa học chứa axit sunphuric và phụ gia, dạng lỏng.
326 463/TB-TCHQ 21/01/2019 3824.99.99 Dung môi pha sơn MONO-GLYCIDYL ETHER OF C12-14 ALIPHATIC ALCOHOL x
327 461/TB-TCHQ 21/01/2019 Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nguội, rộng 1290mm, dày 0,5mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
328 460/TB-TCHQ 21/01/2019 7409.19.00 Đồng tấm tinh luyện 99,9% Nhà sản xuất: Công ty CP Khoáng sản đồng An Phú - Tấm đồng tinh khiết (hàm lượng Cu xấp xỉ 99,9% tính theo trọng lượng), không ở dạng cuộn kích thước dài x rộng x dày (700x280x9) mm - Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại hóa chất An Phú x
329 454/TB-TCHQ 21/01/2019 Chế phẩm hóa học chứa kali carbonat và phụ gia trong môi trường kiềm, dạng lỏng.
330 453/TB-TCHQ 21/01/2019 Chế phẩm hóa học chứa muối clorua, axít phosphoric, dạng lỏng.
331 452/TB-TCHQ 21/01/2019 Gạch xây dựng bằng gốm không chịu lửa, chưa tráng men, kích thước (235x115x35)mm, độ chịu lửa 1435 độ C.
332 449/TB-TCHQ 21/01/2019 7108.13.00 Vàng lá thực phẩm - Công ty TNHH Parisian Group x
333 446/TB-TCHQ 21/01/2019 Gia vị hỗn hợp có thành phần chính gồm: hỗn hợp hương liệu, natri glutamate, muối NaCl, đường..., dạng bột.
334 445/TB-TCHQ 21/01/2019 7209.16.10 Thép cuộn cán nguội, không hợp kim, không phủ mạ tráng (COLD ROLLED STEEL SHEET IN COIL JIS G3141 SPCC-SD) x
335 444/TB-TCHQ 21/01/2019 7209.16.10 Thép không hợp kim, loại 1, cán nguội, dạng cuộn, JIS G3141, chưa sơn, dát phủ mạ hoặc tráng. x
336 320/TB-TCHQ 14/01/2019 3824.90.99 Túi hút ẩm đọng nước (Posong Desiccant MA200), thành phần: Calcium chloride (CaCl2) 35 chiếc/hộp, dùng cho tủ quần áo - Chế phẩm hóa học chứa Canxi Clorua và phụ gia, dạng hạt tròn, dùng để hút ẩm, đóng gói trong túi có một mặt là giấy, mặt còn lại là nylon, trọng lượng 1kg/túi - Công ty TNHH TPG Vina x
337 319/TB-TCHQ 14/01/2019 Chế phẩm hóa chất gồm natri ascobate, natri citrate, natri acetate, ascosbic acid, silic dioxit,... dùng trong chế biến thực phẩm.
338 318/TB-TCHQ 14/01/2019 1,3,4,6 tetrakis(methoxymethyl) glycoluril.
339 316/TB-TCHQ 14/01/2019 1-Hexanol.
340 315/TB-TCHQ 14/01/2019 2102.20.10 Alltech Dried Yeast Bổ sung protein từ nấm men trong trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm - Nấm men chết (Saccharomyces cerevisiae) dạng bột, dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi - Công ty TNHH Dinh dưỡng Á Châu (VN) x
341 314/TB-TCHQ 14/01/2019 Vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% xơ bông, không phải vải Ikat, chưa được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; trọng lượng vải 75,2g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 1m.
342 262/TB-TCHQ 09/01/2019 Sô cô la dạng khối nhỏ hình cầu bên trong có nhân, đã được bao gói nilon kín, đóng gói 1000g/túi.
343 259/TB-TCHQ 09/01/2019 Sản phẩm có dạng hình chóp gồm 3 lớp: lớp ngoài cùng chứa cacao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 1200g/carton.
344 256/TB-TCHQ 09/01/2019 Sản phẩm hình cầu đáy phẳng gồm 3 lớp: lớp ngoài chứa cacao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực vật… đóng gói 700g/túi.
345 255/TB-TCHQ 09/01/2019 Sản phẩm hình cầu đáy phẳng gồm 3 lớp: lớp ngoài chứa cacao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 415g/hộp.
346 254/TB-TCHQ 09/01/2019 Sản phẩm có dạng hình chóp gồm 3 lớp: lớp ngoài cùng chứa ca cao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 1000g/túi.
347 252/TB-TCHQ 09/01/2019 Sản phẩm có dạng hình chóp gồm 3 lớp: lớp ngoài cùng chứa ca cao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 225g/hộp.
348 251/TB-TCHQ 09/01/2019 Xơ vụn từ polyethylene, chiều dài không quá 5mm.
349 248/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cationic, dạng hạt, chưa đóng gói bán lẻ.
350 247/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cationic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ.
351 246/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm dùng trong quá trình xi mạ, thành phần có chứa muối đồng sulphate và phụ gia trong môi trường axit, dạng lỏng. Dùng trong quá trình xi mạ.
352 245/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm dùng trong quá trình xi mạ, thành phần có chứa muối kẽm sulphat và phụ gia trong môi trường axit, dạng lỏng.
353 244/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm dùng trong quá trình xi mạ, thành phần có chứa muối đồng sulphat trong môi trường axit, dạng lỏng.
354 243/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm dùng trong quá trình xi mạ, thành phần chứa hỗn hợp muối Nickel suphate, axit propionic…, dạng lỏng.
355 242/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, thành phần chính chứa hợp chất pyridinium hydroxyl propyl, muối clorua, muối sulphate,... trong môi trường nước.
356 241/TB-TCHQ 09/01/2019 Dung dịch 2,5-dimethyl-3-hexyne-2,5-diol.
357 240/TB-TCHQ 09/01/2019 Nickel Ammonium Sulfate, dang bột.
358 239/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, thành phần chính chứa muối của Benzenesulfonic, muối sulphate trong môi trường nước.
359 238/TB-TCHQ 09/01/2019 Mắm tôm (Shrimp paste), dạng nhão.
360 237/TB-TCHQ 09/01/2019 Dầu sachi inchi (dầu từ hạt cây Plukenetia Volubilis), chưa tinh chế (dầu thô).
361 236/TB-TCHQ 09/01/2019 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối natri benzoate, kali sorbat, dạng lỏng.
362 220/TB-TCHQ. 09/01/2019 8544.42.99 Cáp sạc và truyền dẫn tín hiệu từ điện thoại đến máy tính - Dây cáp dẫn điện và tín hiệu, đã được gắn đầu nối sử dụng cho điện thoại di động, cấu tạo gồm 04 lõi dây đồng được bọc cách điện với nhau bằng plastic, 02 lõi có đường kính phần dẫn điện là 0,3mm và 02 lõi có đường kính phần dẫn điện là 0,5 mm, chiều dài cáp xấp xỉ 1m (bao gồm đầu nối), dùng cho điện áp không quá 1000V, có khả năng truyền dẫn dữ liệu giữa điện thoại thông minh và máy tính. - Công ty Xuất nhập khẩu và Vật tư công nghiệp x
363 182/TB-TCHQ 07/01/2019 Dây thép không gỉ, đường kính 1,2mm.
364 151/TB-TCHQ. 05/01/2019 8543.70.90 Encoder - Thiết bị hoạt động tạo các tín hiệu xác định chiều xoay núm quay (incremental rotary encoder). - Công ty TNHH ALPS Electric Việt Nam x
365 149/TB-TCHQ 05/01/2019 Mẫu yêu cầu phân tích có đường kính 7mm là: Dây thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr≈0,3424%), đường kính 7mm.
366 139/TB-TCHQ 05/01/2019 Dây thép hợp kim trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trơn, đường kính 3,5mm; thành phần hóa học không phù hợp là thép silic-mangan và thép gió.
367 22/TB-TCHQ 02/01/2019 Sản phẩm không dệt từ xơ sợi thủy tinh (chiếm 53,4%), chua thấm tẩm, tráng phủ, gồm nhiều lớp ép chồng lên nhau trên nền vải dệt thoi bằng sợi thủy tinh (chiếm 46,6%), dày 8mm, khổ rộng 910mm.
368 20/TB-TCHQ 02/01/2019 Gạch lót dùng cho máy nghiền, thành phần chính là Al2O3, SiO2,... hình hộp chữ nhật, kích thước theo khai báo hải quan: 150mm x 50mm x 50mm, không tráng men.
369 19/TB-TCHQ 02/01/2019 Sản phẩm từ sợi thủy tinh ở dạng bó sợi, đã thấm tẩm styrene, hàm lượng thủy tinh ~ 85%.
370 18/TB-TCHQ 02/01/2019 Màng graphit, kích thước 0,017mm x 62mm x 120mm, dùng để dẫn nhiệt (không phải là sản phẩm điện).
NĂM 2018
1 7720/TB-TCHQ 28/12/2018 Mẫu yêu cầu phân tích có thành phần gồm pantolactone; cyclododecanol; hexanoic acid, 2-ethyl-tetradecyl ester; oleic acid; chiết xuất thực vật... có công dụng thúc đẩy nhanh quá trình lành vết thương, chống hình thành sẹo; dạng gel, đóng gói trong lọ nhựa thể tích 50ml.
2 7684/TB-TCHQ 27/12/2018 Dây thép không gỉ, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính 4.65mm.
3 7683/TB-TCHQ 27/12/2018 Dây thép không gỉ, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính 4.05mm.
4 7682/TB-TCHQ 27/12/2018 Avobenzone.
5 7680/TB-TCHQ 27/12/2018 Chế phẩm hoạt động bề mặt không ion, dạng rắn. Thành phần gồm glyceryl stearat, chất hữu cơ hoạt động bề mặt không ion.
6 7678/TB-TCHQ 27/12/2018 Dây thép không gỉ, đường kính 0,7mm.
7 7676/TB-TCHQ 17/12/2018 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối magiê và kẽm của etylen diamin tetraaxetat (muối EDTA magiê và kẽm), dạng bột.
8 7675/TB-TCHQ 27/12/2018 Kẽm dinatri etylen diamin tetraaxetat (ZnNa2-EDTA).
9 7674/TB-TCHQ 27/12/2018 Đồng dinatri etylen diamin tetraaxetat (CuNa2-EDTA).
10 7547/TB-TCHQ 24/12/2018 2102.20.10 Chế phẩm dùng trong sản xuất thắc ăn chăn nuôi: IMMUNOWALL (25kg/bao) - Nấm men ngừng hoạt động, dạng bột. Theo khai báo: dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. - Công ty TNHH Behn Meyer Việt Nam x
11 7544/TB-TCHQ 24/12/2018 Mẫu gồm 12 thanh gỗ ván từ cây lá kim, mỗi thanh có kích cỡ: (10x100x2400)mm, đã được bào 2 mặt, mặt dưới tạo 3 rãnh song song chạy dọc theo chiều dài, 2 cạnh bên được soi rãnh và tạo gân để lắp ghép với nhau khi sử dụng.
12 7543/TB-TCHQ 24/12/2018 Chế phẩm ổn định và chống oxy hóa cho plastic có thành phần chính là hỗn hợp muối axit béo của canxi, kẽm và phụ gia, dạng bột.
13 7542/TB-TCHQ 24/12/2018 Chế phẩm ổn định cho plastic có thành phần chính là muối axit béo của chì, canxi cacbonat và phụ gia, dạng mảnh.
14 7480/TB-TCHQ 19/12/2018 3004.39.00 Thuốc thú y Planate injection (20 ml/lọ) chứa hoạt chất cloprostenol, sử dụng đường tiêm - Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P Việt Nam x
15 7385/TB-TCHQ. 17/12/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
16 7303/TB-TCHQ. 11/12/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
17 7274/TB-TCHQ. 11/12/2018 TB về sửa đổi, thay thế TB kết quả phân loại hàng hóa
18 7171/TB-TCHQ 05/12/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
19 7118/TB-TCHQ 04/12/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
20 7078/TB-TCHQ 30/11/2018 TB đính chính TB kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
21 7010/TB-TCHQ 28/11/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
22 6896/TB-TCHQ 23/11/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
23 6743/TB-TCHQ 16/11/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
24 6721/TB-TCHQ 16/11/2018 Chất hoạt động bề mặt cation, dạng lỏng.
25 6720/TB-TCHQ 16/11/2018 Cyanuric acid, dạng bột.
26 6672/TB-TCHQ 14/11/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
27 6635/TB-TCHQ 13/11/2018 Gạch lót bằng cao nhôm (hàm lượng Al2O3 ≈ 93,6% tính theo trọng lượng), dùng trong máy nghiền, không tráng men, độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng.
28 6633/TB-TCHQ 13/11/2018 Dibenzoylmethane.
29 6631/TB-TCHQ 13/11/2018 Niken florua, dạng bột.
30 6627/TB-TCHQ 13/11/2018 Thép hợp kim silic kỹ thuật điện được cán phẳng, các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng, dày 0,20mm, chiều rộng 540mm, dạng cuộn.
31 6626/TB-TCHQ 13/11/2018 Thép hợp kim silic kỹ thuật điện được cán phẳng, các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng, dày 0,20mm, chiều rộng 500mm, dạng cuộn.
32 6625/TB-TCHQ 13/11/2018 Hexamethyldisiloxane.
33 6595/TB-TCHQ 09/11/2018 Vật liệu dạng tấm kích thước dài x rộng (60x40)cm, có cấu tạo gồm lớp xơ vụn polyamit có chiều dài xơ không quá 5mm được gắn lên một lớp giấy bảo vệ; Thường sử dụng để ép nhiệt tạo các hình, logo... trên vải, khi in lớp xơ vụn tách ra khỏi lóp giấy bảo vệ để tạo các hình, logo... trên vải.
34 6594/TB-TCHQ 09/11/2018 Đá granite dạng tấm, một mặt đã mài phẳng và đánh bóng, phù hợp làm vật liệu ốp lát trong xây dựng.
35 6589/TB-TCHQ 09/11/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
36 6578/TB-TCHQ 09/11/2018 Clanhke xi măng, loại dùng để sản xuất xi măng PCB40.
37 6567/TB-TCHQ 09/11/2018 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là dẫn xuất của hợp chất carbamat và phụ gia trong nước, dạng lỏng.
38 6566/TB-TCHQ 09/11/2018 Chế phẩm hóa học dùng trong quá trình xử lý nước có thành phần chính gồm hỗn hợp muối sulphat, clorua của sắt, nhôm và phụ gia, dạng bột.
39 6518/TB-TCHQ 06/11/2018 Vải dệt thoi, dệt từ sợi multifilament; thành phần sợi dọc từ 100% polyester, sợi ngang từ 100% nylon; độ bền tương đối của sợi dọc là 52,7 cN/tex, độ bền tương đối của sợi ngang là 62,3 cN/tex; vải đã được thấm tẩm cao su (không nhìn thấy bằng mắt thường), trọng lượng 532,8g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m, thường dùng để sản xuất băng tải.
40 6504/TB-TCHQ 06/11/2018 Chế phẩm khử mùi, hấp thu độ ẩm, làm êm dịu, giảm ngứa, sử dụng trong bó bột. Thành phần chứa bột Talc, Isopropyl myristate, octenidine,..., dạng bình xịt, dung tích 150ml.
41 6500/TB-TCHQ 05/11/2018 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là silica dioxit (SiO2) phân tán trong dung môi hữu cơ.
42 6499/TB-TCHQ 05/11/2018 Dung dịch axit phosphoric, hàm lượng lớn hơn 80% theo khối lượng.
43 6498/TB-TCHQ 05/11/2018 Magie oxit, dạng bột.
44 6497/TB-TCHQ 05/11/2018 Polystyren nguyên sinh, loại không giãn nở, không chịu tác động cao, dạng hạt.
45 6495/TB-TCHQ 05/11/2018 Chế phẩm chất ổn định, chống oxy hóa dùng trong công nghiệp sản xuất plastic, cao su, dạng bột.
46 6491/TB-TCHQ 05/11/2018 Hỗn hợp dung môi hydrocacbon thuộc phân đoạn dầu nhẹ (thành phần chủ yếu gồm các hydrocacbon no mạch hở từ C7-C8, chưng cất thu được giọt đầu tiên ở 64 độ C và thu được trên 95%, thể tích tại nhiệt độ 127 độ C theo phương pháp ASTM D86.
47 6487/TB-TCHQ 05/11/2018 Chế phẩm chứa Poly Aluminium Chloride, hợp chất canxi và sắt dùng để xử lý nước.
48 6486/TB-TCHQ 05/11/2018 Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~ 74,42%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng hạt.
49 6485/TB-TCHQ 05/11/2018 Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~ 77,92%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng hạt.
50 6484/TB-TCHQ 05/11/2018 Miếng plastic hình vuông dạng phẳng từ polyethylen terephthalat, loại tự dính được gắn trên lớp giấy bồi. Cấu tạo gồm 60 miếng plastic hình vuông kích thước cạnh 15mm, dày 0,25mm găn trên lớp giấy bồi kích thước 15 cm x 18,5 cm.
51 6483/TB-TCHQ 05/11/2018 Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~ 73,99%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng hạt, thường dùng để sản xuất vật liệu chịu lửa.
52 6470/TB-TCHQ 02/11/2018 TB về kết quả xác đinh trước mã số
53 6469/TB-TCHQ 02/11/2018 Sản phẩm dệt hoàn thiện, được tạo thành bởi dệt kim tròn sợi ngang, có kiểu dệt tạo biên ở 2 mép, thành phần từ 49,6% bông, 16,6% nylon, 12% polyester và 21,8% sợi cao su; bề mặt không tráng phủ, màu đen, đường kính mẫu ở dạng phẳng từ 13,6cm - 17cm, khoảng cách giữa 2 biên là 17,7cm, trọng lượng 711,5 g/m2; dạng chiếc, không phải là chi tiết hay phụ kiện quảng cáo của quần áo.
54 6468/TB-TCHQ 02/11/2018 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng.
55 6434/TB-TCHQ 02/11/2018 Thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,4712%; Mn ≈ 0,8371% tính theo trọng lượng), không phải thép dễ cắt gọt, dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
56 6433/TB-TCHQ 02/11/2018 Chế phẩm có chứa sodium chloride, chất hoạt động bề mặt, chiết xuất thảo dược và phụ gia trong nước, dùng để vệ sinh tai, dạng lỏng, đóng gói 50ml/chai.
57 6431/TB-TCHQ 02/11/2018 Hạt lúa mì (wheat) còn nguyên vỏ, đã qua cán, dạng mảnh, kích thước không đồng nhất, chưa làm chín, chưa sử dụng ngay được.
58 6430/TB-TCHQ 02/11/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
59 6412/TB-TCHQ 01/11/2018 Dầu hạt hướng dương, đã tinh chế.
60 6411/TB-TCHQ 01/11/2018 Whey, dạng bột.
61 6410/TB-TCHQ 01/11/2018 Đá thạch anh thiên nhiên, không thuộc đá quý, đá bán quý, dạng cục và có các cạnh sắc không đều, màu trắng, chưa được gia công.
62 6409/TB-TCHQ 01/11/2018 Khô dầu từ hạt bông, dạng bột thô.
63 6408/TB-TCHQ 01/11/2018 Chế phẩm có chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, dạng nhão.
64 6407/TB-TCHQ 01/11/2018 Dầu jojoba chưa tinh chế (dầu thô).
65 6324/TB-TCHQ 29/10/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
66 6109/TB-TCHQ 17/10/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
67 6029/TB-TCHQ 15/10/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
68 5971/TB-TCHQ 11/10/2018 TB về kết quả xác định trước mã số thuế
69 5907/TB-TCHQ 09/10/2018 TB về kết quả xác định trước mã số thuế
70 5879/TB-TCHQ 08/10/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
71 5812/TB-TCHQ 04/10/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
72 5548/TB-TCHQ 27/09/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
73 5428/TB-TCHQ 17/09/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
74 5419/TB-TCHQ 17/09/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
75 5325/TB-TCHQ 13/09/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
76 5256/TB-TCHQ 10/09/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
77 5202/TB-TCHQ 06/09/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
78 5073/TB-TCHQ 30/08/2018 Thép không hợp kim (hàm lượng C<0.6% tính theo trọng lượng), dạng hình chữ L ,cán nóng, kích thước (150x150x15)mm x 12m.
79 4919/TB-TCHQ 22/08/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
80 4874/TB-TCHQ 20/08/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
81 4844/TB-TCHQ 17/08/2018 Thông báo v/v đính chính TB kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
82 4841/TB-TCHQ 17/08/2018 Thông báo về kết quả xác định truwocs mã số
83 4840/TB-TCHQ 17/08/2018 Thông báo về kết quả xác định truwocs mã số
84 4538/TB-TCHQ 01/08/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
85 4462/TB-TCHQ 30/07/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
86 4447/TB-TCHQ 27/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thép không hợp kim, dạng thanh, que được cán nóng - Công ty TNHH Ngũ kim Hue Sheng)
87 4443/TB-TCHQ 27/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (tấm thép tráng thiếc dạng dài - Công ty TNHH Superior Multi Packaing VN)
88 4339/TB-TCHQ 25/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (xỉ sắt - Công ty TNHH TM BMT)
89 4287/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Chất nhuộm màu - Công ty TNHH Hóa chất Han Jin VN)
90 4286/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (nhựa acrylic - Công ty TNHH hóa chất Han Jin VN)
91 4285/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Thép tấm - Công ty TNHH Panasonic Appliances VN)
92 4284/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thép tấm - Công ty TNHH Panasonic Appliances VN)
93 4283/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Bột kéo dây - Công ty TNHH Tokyo Rope VN)
94 4282/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH XNK Đạt Xanh)
95 4281/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty tnhh XNK Đạt Xanh)
96 4280/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty tnhh XNK Đạt Xanh)
97 4279/TB-TCHQ 20/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH XNK Đạt Xanh)
98 4242/TB-TCHQ 19/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (polyme từ propylen dạng nguyên sinh, dạng bột dùng trong sx hạt nhựa - Công ty TNHH Lotte ...
99 4241/TB-TCHQ 19/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Polyme từ propylen dạng nguyên liệu, dùng trong sx nhựa - Công ty TNHH Lotte advanced materials Việt ...
100 4205/TB-TCHQ 18/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (màng nafion N982 WX - Tổng Công ty giấy Việt Nam)
101 4196/TB-TCHQ 17/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất hoàn tất cho nhựa Epoxy - Công ty TNHH phát triển Tuyền Hưng Mậu)
102 4195/TB-TCHQ 17/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất hữu cơ hoạt động bề mặt - Công ty TNHH phát triển Tuyền Hưng Mậu)
103 4194/TB-TCHQ 17/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Chất hoàn tất có tác dụng thấm nước - Công ty TNHH phát triển Tuyền Hưng Mậu)
104 4193/TB-TCHQ 17/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Silicon dạng nguyên sinh - Công ty THHH phát triển Tuyền Hưng Mậu)
105 4192/TB-TCHQ 17/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (muối ăn mòn thủy tinh - Công ty Cổ phần rượu bia nước giải khát Aroma)
106 4158/TB-TCHQ 16/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dung dịch hóa chất dùng trong công đoạn mạ vàng - Công ty TNHH Plachem Vina)
107 4157/TB-TCHQ 16/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dung dịch hóa chất Auroless -2000, make UP dùng trong công đoạn mạ vàng - Công ty TNHH …
108 4156/TB-TCHQ 16/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất bảo vệ bề mặt lớp mạ chống ăn mòn - Công ty TNHH Plachem Vina)
109 4155/TB-TCHQ 16/07/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất làm bóng bề mặt lớp mạ Niken NS 200A - Công ty TNHH Plachem Vina)
110 4153/TB-TCHQ 16/07/2018 kết quả phân loại hàng hóa xk, nk (dầu cá dạng lỏng - Công ty Cổ phần hóa chất Á Chấu
111 4152/TB-TCHQ 16/07/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dung dịch tẩy rửa - Công ty TNHH Jang Won Tech Vina)
112 4145/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4145/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
113 4144/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4144/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
114 4143/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4143/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
115 4142/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4142/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
116 4141/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4141/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
117 4139/TB-TCHQ 13/07/2018 Sản phẩm dạng ống được ép dẹt, chiều rộng 200mm, gồm 2 mặt (một mặt bằng vải không dệt từ filament polyetylen màu trắng chiếm 48% khối lượng, chiếm 66.1% độ dày; một mặt plastic trong suốt bằng polyetylen chiếm 51.8% khối lượng, chiếm 33.9% độ dày), đã được dán kín ở 2 cạnh theo chiều dọc hở 2 đầu đóng thành dạng cuộn, dọc trên 2 mép dán có in thông tin (nhà sản xuất, các hướng dẫn, khuyến cáo sử dụng...) và vạch màu chỉ thị, chiều dài 70m/cuộn.
118 4137/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4137/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
119 4136/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4136/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
120 4116/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4116/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
121 4115/TB-TCHQ 13/07/2018 Thông báo số 4115/TB-TCHQ ngày 13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
122 4065/TB-TCHQ 11/07/2018 Thông báo số 4065/TB-TCHQ ngày 11/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
123 4051/TB-TCHQ 10/07/2018 Thông báo số 4051/TB-TCHQ ngày 10/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
124 4029/TB-TCHQ 10/07/2018 Thông báo số 4029/TB-TCHQ ngày 10/7/2018 Về kết quả xác định trước mã số
125 4017/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4017/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
126 4016/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4016/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
127 4015/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4015/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
128 4006/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4006/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
129 4005/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4005/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
130 4004/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4004/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
131 4003/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4003/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
132 4002/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4002/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
133 4001/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4001/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
134 4000/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 4000/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
135 3999/TB-TCHQ 09/07/2018 THông báo số 3999/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
136 3998/TB-TCHQ 09/07/2018 Thông báo số 3998/TB-TCHQ ngày 9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
137 3965/TB-TCHQ 06/07/2018 Thông báo số 3965/TB-TCHQ ngày 6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
138 3963/TB-TCHQ 06/07/2018 Thông báo số 3963/TB-TCHQ ngày 6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
139 3962/TB-TCHQ 06/07/2018 Thông báo số 3962/TB-TCHQ ngày 6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
140 3961/TB-TCHQ 06/07/2018 Thông báo số 3961/TB-TCHQ ngày 6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
141 3960/TB-TCHQ 06/07/2018 Thông báo số 3960/TB-TCHQ ngày 6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
142 3941/TB-TCHQ 05/07/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
143 3940/TB-TCHQ 05/07/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
144 3939/TB-TCHQ 05/07/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
145 3917/TB-TCHQ 05/07/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
146 3802/TB-TCHQ 28/06/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
147 3793/TB-TCHQ 28/06/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
148 3623/TB-TCHQ 22/06/2018 Thông báo số 3623/TB-TCHQ ngày 22/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
149 3622/TB-TCHQ 22/06/2018 Thông báo số 3622/TB-TCHQ ngày 22/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
150 3604/TB-TCHQ 21/06/2018 Thông báo số 3604/TB-TCHQ số 21/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
151 3510/TB-TCHQ 18/06/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
152 3424/TB-TCHQ 18/06/2018 Thông báo số 3424/TB-TCHQ ngày 18/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
153 3422/TB-TCHQ 18/06/2018 Thông báo số 3422/TB-TCHQ ngày 18/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
154 3421/TB-TCHQ 18/06/2018 Thông báo số 3421/TB-TCHQ ngày 18/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
155 3405/TB-TCHQ 15/06/2018 Thông báo số 3405/TB-TCHQ ngày 15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
156 3404/TB-TCHQ 15/06/2018 Thông báo số 3404/TB-TCHQ ngày 15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
157 3403/TB-TCHQ 15/06/2018 Thông báo số 3403/TB-TCHQ ngày 15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
158 3402/TB-TCHQ 15/06/2018 Thông báo số 3402/TB-TCHQ ngày 15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
159 3401/TB-TCHQ 15/06/2018 Thông báo số 3401/TB-TCHQ ngày 15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
160 3369/TB-TCHQ 14/06/2018 Thông báo số 3369/TB-TCHQ ngày 14/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
161 3368/TB-TCHQ 14/06/2018 Thông báo số 3368/TB-TCHQ ngày 14/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
162 3337/TB-TCHQ 13/06/2018 Thông báo số 3337/TB-TCHQ ngày 13/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số
163 3336/TB-TCHQ 13/06/2018 Thông báo số 3336/TB-TCHQ ngày 13/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
164 3327/TB-TCHQ 13/06/2018 Thông báo số 3327/TB-TCHQ ngày 13/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
165 3326/TB-TCHQ 13/06/2018 Thông báo số 3326/TB-TCHQ ngày 13/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
166 3310/TB-TCHQ 12/06/2018 Thông báo số 3310/TB-TCHQ ngày 12/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
167 3309/TB-TCHQ 12/06/2018 Thông báo số 3309/TB-TCHQ ngày 12/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
168 3308/TB-TCHQ 12/06/2018 Thông báo số 3308/TB-TCHQ ngày 12/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số
169 3270/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3270/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả xác định trước mà số
170 3269/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3269/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số
171 3268/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3268/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
172 3267/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3267/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
173 3266/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3266/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
174 3265/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3265/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
175 3264/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3264/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
176 3263/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3263/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
177 3262/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3262/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
178 3261/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3261/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
179 3260/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3260/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
180 3259/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3259/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
181 3258/TB-TCHQ 11/06/2018 Thông báo số 3258/TB-TCHQ ngày 11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
182 3237/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3237/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
183 3236/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3236/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
184 3235/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3235/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
185 3234/Tb-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3234/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
186 3225/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3225/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
187 3224/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3224/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
188 3223/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3223/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
189 3222/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3222/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
190 3221/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3221/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
191 3220/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3220/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
192 3219/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3219/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
193 3218/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3218/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
194 3217/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3217/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
195 3216/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3216/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
196 3215/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3215/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
197 3214/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3214/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
198 3213/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3213/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
199 3212/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3212/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
200 3211/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3211/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
201 3210/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3210/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
202 3209/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3209/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
203 3208/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3208/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
204 3207/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3207/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
205 3206/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3206/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số
206 3205/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3205/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số
207 3204/TB-TCHQ 08/06/2018 Thông báo số 3204/TB-TCHQ ngày 8/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số
208 3182/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO số 3182/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
209 3181/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO Số 3181/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
210 3180/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO Số 3180/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
211 3179/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO Số 3179/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
212 3178/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO Số 3178/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
213 3177/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO số 3177/TB-TCHQ Ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
214 3176/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO Số 3176/TB-TCHQ Ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
215 3175/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO số 3175/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
216 3174/TB-TCHQ 07/06/2018 THÔNG BÁO Số 3174/TB-TCHQ ngày 7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
217 3142/TB-TCHQ 06/06/2018 THÔNG BÁO Số 3142/TB-TCHQ Ngày 6/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
218 3141/TB-TCHQ 06/06/2018 THÔNG BÁO số 3141/TB-TCHQ ngày 6/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
219 3119/TB-TCHQ 05/06/2018 THÔNG BÁO Số 3119/TB-TCHQ ngày 5/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
220 3104/TB-TCHQ 04/06/2018 THÔNG BÁO Số 3104/TB-TCHQ ngày 4/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
221 3074/TB-TCHQ 01/06/2018 THÔNG BÁO ngày 1/6/2018 của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
222 3060/TB-TCHQ 31/05/2018 THÔNG BÁO số 3060/TB-TCHQ ngày 31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
223 3059/TB-TCHQ 31/05/2018 THÔNG BÁO số 3059/TB-TCHQ ngày 31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
224 3058/TB-TCHQ 31/05/2018 THÔNG BÁO số 3058/TB-TCHQ ngày 31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
225 3057/TB-TCHQ 31/05/2018 THÔNG BÁO số 3057/TB-TCHQ ngày 31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số
226 3056/TB-TCHQ 31/05/2018 THÔNG BÁO số 3056/TB-TCHQ ngày 31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số
227 3055/TB-TCHQ 31/05/2018 THÔNG BÁO số 3055/TB-TCHQ ngày 31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số
228 3038/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3038/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
229 3029/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3029/TB-TCHQ ngày 30/5/2018của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số
230 3028/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3028/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số
231 3027/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3027/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
232 3026/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3026/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
233 3025/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3025/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
234 3024/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3024/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
235 3023/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3023/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
236 3022/TB-TCHQ 30/05/2018 THÔNG BÁO số 3022/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
237 3021/TB-TCHQ 30/05/2018 Thông báo số 3021/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
238 3020/TB-TCHQ 30/05/2018 Thông báo số 3020/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
239 3019/TB-TCHQ 30/05/2018 Thông báo số 3019/TB-TCHQ ngày 30/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
240 3005/TB-TCHQ 29/05/2018 THÔNG BÁO số 3005/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
241 2979/TB-TCHQ 29/05/2018 THÔNG BÁO số 2979/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số
242 2978/TB-TCHQ 29/05/2018 THÔNG BÁO số 2978/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
243 2976/TB-TCHQ 29/05/2018 THÔNG BÁO số 2976/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số
244 2975/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2975/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
245 2974/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2974/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
246 2973/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2973/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
247 2972/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2972/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
248 2971/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2971/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
249 2970/TB-TCHQ 29/05/2018 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính là hỗn hợp của dầu (hàm lượng chất béo ≈ 98% theo khối lượng) với vitamin D3, dạng lỏng (dầu) đóng gói 10ml/lọ.
250 2969/TB-TCHQ 29/05/2018 THÔNG BÁO số 2969/TB-TCHQ ngày 29/05/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
251 2968/TB-TCHQ 29/05/2018 THÔNG BÁO số 2968/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
252 2967/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2967/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
253 2966/TB-TCHQ 29/05/2018 Thông báo số 2966/TB-TCHQ ngày 29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
254 2958/TB-TCHQ 28/05/2018 Thông báo số 2958/TB-TCHQ ngày 28/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
255 2957/TB-TCHQ 28/05/2018 Thông báo số 2957/TB-TCHQ ngày 28/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
256 2915/TB-TCHQ 25/05/2018 Thông báo số 2915/TB-TCHQ ngày 25/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
257 2914/TB-TCHQ 25/05/2018 Thông báo số 2914/TB-TCHQ ngày 25/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
258 2890/TB-TCHQ 24/05/2018 Thông báo số 2890/TB-TCHQ ngày 24/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
259 2890/TB-TCHQ 29/05/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
260 2889/TB-TCHQ 24/05/2018 Thông báo số 2889/TB-TCHQ ngày 24/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
261 2888/TB-TCHQ 28/05/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
262 2877/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2877/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
263 2876/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2876/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
264 2875/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2875/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
265 2874/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2874/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
266 2873/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2873/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
267 2872/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2872/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
268 2871/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2871/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
269 2870/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2870/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
270 2849/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2849/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
271 2848/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2848/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
272 2847/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2847/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
273 2846/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2846/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
274 2845/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2845/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
275 2844/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2844/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
276 2843/TB-TCHQ 30/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
277 2842/TB-TCHQ 30/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2842/TB-TCHQ
278 2841/TB-TCHQ 20/05/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2841/TB-TCHQ
279 2840/TB-TCHQ 30/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2840/TB-TCHQ
280 2839/TB-TCHQ 30/05/2018 Kết quả phân tích, phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2839/TB-TCHQ
281 2838/TB-TCHQ 30/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2838/TB-TCHQ
282 2837/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2837/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
283 2836/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2836/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
284 2835/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2835/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
285 2834/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2834/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
286 2833/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2833/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
287 2832/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2832/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
288 2831/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2831/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
289 2830/TB-TCHQ 23/05/2018 Thông báo số 2830/TB-TCHQ ngày 23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
290 2812/TB-TCHQ 30/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2812/TB-TCHQ
291 2811/TB-TCHQ 29/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2811/TB-TCHQ
292 2808/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2808/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
293 2795/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2795/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
294 2794/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2794/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
295 2793/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2793/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
296 2792/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2792/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
297 2791/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2791/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
298 2790/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2790/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
299 2789/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2789/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
300 2788/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2788/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
301 2787/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2787/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
302 2786/TB-TCHQ 22/05/2018 Thông báo số 2786/TB-TCHQ ngày 22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
303 2762/TB-TCHQ 21/05/2018 Thông báo số 2762/TB-TCHQ ngày 21/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số
304 2748/TB-TCHQ 18/05/2018 Thông báo số 2748/TB-TCHQ ngày 18/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
305 2748/TB-TCHQ 28/05/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
306 2719/TB-TCHQ 17/05/2018 Thông báo số 2719/TB-TCHQ ngày 17/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
307 2714/TB-TCHQ 17/05/2018 Thông báo số 2714/TB-TCHQ ngày 17/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
308 2713/TB-TCHQ 17/05/2018 Thông báo số 2713/TB-TCHQ ngày 17/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
309 2636/TB-TCHQ 20/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2636/TB-TCHQ
310 2621/TB-TCHQ 20/05/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2621/TB-TCHQ
311 2620/TB-TCHQ 15/05/2018 THÔNG BÁO số 2620/TB-TCHQ ngày 15/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
312 2619/TB-TCHQ 15/05/2018 THÔNG BÁO số 2619/TB-TCHQ ngày 15/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
313 2618/TB-TCHQ 15/05/2018 THÔNG BÁO Số 2618/TB-TCHQ ngày 15/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
314 2589/TB-TCHQ 14/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi)
315 2551/TB-TCHQ 11/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (cục phát quang của thiết bị kiểm tra quang học của camera kỹ thuật số)
316 2540/TB-TCHQ 10/05/2018 đính chính thông báo kết quả phân tích phân loại hàng hóa xk, nk (Thông báo 2260/TB-TCHQ ngày 26/4/2018)
317 2519/TB-TCHQ 10/05/2018 Thông báo số 2519/TB-TCHQ ngày 10/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
318 2501/TB-TCHQ 09/05/2018 Thông báo số 2501/TB-TCHQ ngày 9/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
319 2500/TB-TCHQ 09/05/2018 Thông báo số 2500/TB-TCHQ ngày 9/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
320 2487/TB-TCHQ 08/05/2018 kết quả xác định trước mã số (cáp điện bọc cách điện bằng nhựa mPPE, dạng dẹt, nhiều lõi, chưa gắn đầu nối, không dùng cho viễn thông, … - Flat Cable/Lead Wire
321 2486/TB-TCHQ 08/05/2018 kết quả xác định trước mã số (cáp điện bọc nhựa mPPE, nhiều lõi, dạng dẹt, chưa gắn đầu nối. không dùng cho viễn thông, điện áp 300V)- Lead Wire
322 2485/TB-TCHQ 08/05/2018 kết quả xác định trước mã số (dây cáp điện bọc nhựa cách điện, nhiều lõi, chưa gắn đầu nối, nhiều lõi, không dùng cho viễn thông, điện …- Shield Wire/ Lead Wire
323 2479/TB-TCHQ 08/05/2018 phân loại đối với hàng hóa xk, nk (hạt mài, chất liệu đồng, mới 100%
324 2473/TB-TCHQ 07/05/2018 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe không chứa cồn, không có ga, thành phần gồm đường, chiết xuất thực vật, vitamin C, hương liệu..., dạng lỏng, đóng gói sẵn sàng để uống luôn, không phải pha loãng thêm, dung tích 150ml/lọ/hộp.
325 2472/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có màu khác nhau)
326 2471/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi 100% polyester từ filament có các màu khác nhau)
327 2470/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại hàng hóa xk, nk (vải dệt một mặt đã phủ Polyurethan, mặt còn lại ép với vải không dệt 100% Polyester, mới 100%)
328 2469/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có nhiều màu khác nhau)
329 2455/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (dầu Olein nhân cọ đã được tinh luyện, chưa chế biến thêm, dùng trong công nghiệp thực phẩm)
330 2454/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ, mạ hoặc ...
331 2453/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (thép cuộn hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim kẽm - niken bằng phương pháp điện phân)
332 2452/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (chất trợ tẩy sử dụng trong quá trình sản xuất giấy)
333 2451/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (N-propyl acetate 99% min, dùng trong ngành sơn và bao bì)
334 2450/TB-TCHQ 07/05/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk (Para Toluene sulfonamide - dùng trong công nghiệp nhựa)
335 2433/TB-TCHQ 04/05/2018 Thông báo số 2433/TB-TCHQ ngày 4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
336 2414/TB-TCHQ 04/05/2018 Thông báo số 2414/TB-TCHQ ngày 4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
337 2412/TB-TCHQ 04/05/2018 Thông báo số 2412/TB-TCHQ ngày 4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
338 2411/TB-TCHQ 04/05/2018 Thông báo số 2411/TB-TCHQ ngày 4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
339 2396/TB-TCHQ 03/05/2018 Thông báo số 2396/TB-TCHQ ngày 3/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
340 2395/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2395/TB-TCHQ ngày 3/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
341 2382/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2382/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
342 2355/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2355/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
343 2354/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2354/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
344 2348/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2348/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số
345 2347/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2347/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về Kết quả xác định trước mã số
346 2346/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2346/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số
347 2345/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2345/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số
348 2344/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2344/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
349 2343/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2343/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
350 2342/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2342/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
351 2341/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2341/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
352 2340/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2340/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
353 2339/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2339/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
354 2338/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2338/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
355 2337/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2337/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
356 2336/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2336/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
357 2335/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2335/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
358 2334/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2334/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
359 2333/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2333/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
360 2332/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2332/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
361 2331/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2331/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
362 2330/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2330/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
363 2329/TB-tCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2329/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
364 2328/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2328/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
365 2327/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2327/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
366 2326/TB-tCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2326/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
367 2325/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2325/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
368 2324/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2324/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
369 2323/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2323/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
370 2322/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2322/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
371 2321/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2321/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
372 2320/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2320/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
373 2319/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2319/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
374 2318/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2318/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
375 2317/TB-TCHQ 02/05/2018 Thông báo số 2317/TB-TCHQ ngày 2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
376 2309/TB-TCHQ 27/04/2018 Thông báo số 2309/TB-TCHQ ngày 27/4/2018 Về kết quả xác định trước mã số
377 2244/TB-TCHQ 24/04/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
378 2242/TB-TCHQ 24/04/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
379 2241/TB-TCHQ 24/04/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
380 2240/TB-TCHQ 24/04/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
381 2075//TB-TCHQ 18/04/2018 TB về kết xác định trước mã số
382 2041/TB-TCHQ 17/04/2018 Cáp điện, gồm hai lõi dây dẫn điện, có vỏ bọc cách điện bằng plastic, có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm, ngoài ra mẫu còn có một lớp vỏ bọc chung bằng cao su dày 1 mm và một lớp vỏ bọc ngoài cùng bằng lưới kim loại, dùng cho điện áp trên 1kV và không quá 1,2kV.
383 2039/TB-TCHQ 17/04/2018 Cáp điện, gồm ba lõi dây dẫn điện, có vỏ bọc cách điện bằng plastic, có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm, ngoài ra mẫu còn có một lớp vỏ bọc chung bằng cao su dày 1 mm và một lớp vỏ bọc ngoài cùng bằng lưới kim loại, dùng cho điện áp trên 1kV và không quá 1,2kV.
384 1979/TB-TCHQ 13/04/2018 Thông báo 1979/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - MODEM RDU
385 1967/TB-TCHQ 12/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH KCT Vina (mặt hàng Thanh vonfram dùng để sản xuấ mũi khoan)
386 1909/TB-TCHQ 10/04/2018 Thông báo 1909/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Đơn vị sản xuất Careox PE 1002
387 1908/TB-TCHQ 10/04/2018 Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho màn hình tivi, chuyển từ điện áp xoay chiều sang một chiều (Switched-mode Power Supply).
388 1907/TB-TCHQ 10/04/2018 Bộ cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, sử dụng điện áp xoay chiều 90V~240V để biến đổi ra điện áp một chiều để điều khiển đèn LED chiếu sáng, có thể điều khiển qua hệ thống điều khiển trung tâm hoặc kết nối không dây (LED Electronic Driver).
389 1906/TB-TCHQ 10/04/2018 Thông báo 1906/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Lò nung chảy thủy tinh bằng điện hoàn toàn (tháo rời để vận chuyển) công suất 27-36 tấn/ngày
390 1897/TB-TCHQ 10/04/2018 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dành cho trẻ em, không chứa cồn, không có ga, có thành phần chính gồm đường, chiết xuất thực vậy, beta-glucan, bổ sung vitamin C,... dạng lỏng, đóng gói 150 ml/lọ. Công dụng: Hỗ trợ hệ miễn dịch khỏe mạnh, nâng cao sức đề kháng, phục hồi sức khỏe cho trẻ mới ốm dậy hoặc điều trị kháng sinh... Dùng ngay không cần pha loãng; cách dùng: Trẻ trên 1 tuổi 2,5ml/ngày; trên 4 tuổi 5ml/ngày; trên 12 tuổi và người lớn 10ml/ngày.
391 1856/TB-TCHQ 09/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Sài Gòn Knitwear (mặt hàng Sợi len các loại)
392 1855/TB-TCHQ 09/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty (mặt hàng )
393 1823/TB-TCHQ 06/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP Sơn Hải Phòng (mặt hàng Sơn chống ăn mòn )
394 1822/TB-TCHQ 06/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP Sơn Hải Phòng (mặt hàng Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ ...
395 1814/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả xác định trước mã số của Công ty TNHH Federal - Mogul (Việt Nam) (mặt hàng vải dệt từ sợi Polyeste được dán nhôm bên ngoài)
396 1813/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả xác định trước mã số của Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam (mặt hàng thiêt bị thu phát sóng viễn thông)
397 1812/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả xác định trước mã số của Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Bản mạch điện có gắn linh kiện, gắn camera )
398 1811/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả xác định trước mã số của Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Bnar mạch điện có gắn linh kiện )
399 1810/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả xác định trước mã số của Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Linh kiện chuyển đổi tín hiệu điện thành tín hiệu quang ...
400 1809/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả xác định trước mã số của Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Linh kiện chuyển đổi tín hiệu điện thành quang và ngược lại ...
401 1808/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Dream Plastic (mặt hàng Dây thép nhỏ cố định sản phẩm)
402 1807/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Kim Long (mặt hàng hợp chất dùng để sx mút xốp cách nhiệt )
403 1806/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNH JYS Việt Nam tại Đồng Nai (mặt hàng Sợi dây cước màu đen ...
404 1805/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH JYS Việt Nam tại Đồng Nai (mặt hàng Sợi dây cước màu đen )
405 1803/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Silver Shores (mặt hàng kính dùng làm tường ...
406 1802/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Sinh Nam Metal (mặt hàng kính hộp gắn kín )
407 1801/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH MTV Phú Quảng Đạt (mặt hàng đá phiến)
408 1800/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP công nghệ y học và phát triển Weidi Việt Nam (mặt hàng vật liệu ...
409 1796/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP Huyndai Aluminum Vina (mặt hàng lọc bằng gốm dùng trong kỹ thuật đúc nhom ...
410 1795/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Thái Ngân Bảo (mặt hàng Gương thủy tinh chưa có khung )
411 1792/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP đầu tư Việt Ca (mặt hàng kính hộp dùng trong xây dựng )
412 1791/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP đầu tư Việt Ca (mặt hàng kính trắng cường lực)
413 1771/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Hòa Phong (mặt hàng tấm nhựa giả đá )
414 1767/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Ecolab Việt Nam (mặt hàng hóa chất chống muội oxy dùng trong xử lý ...
415 1766/TB-TCHQ 05/04/2018 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty Ecolab Việt Nam (mặt hàng chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất ...
416 1572//TB-TCHQ 26/03/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
417 1562/TB-TCHQ 23/03/2018 đính chính mục 3 thông báo 951/TB-TCHQ ngày 12/02/2018 về kết quả xác định trước mã số, số thông báo
418 1560/TB-TCHQ 23/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH KTS Vina (mặt hàng chất làm cứng, dùng để sản xuất sợi gia cường ...
419 1559/TB-TCHQ 23/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa nk, nk của Công ty Cp phát triển và chuyển giao công nghệ kỹ thuật điện Hà Nội (mặt hàng ...
420 1558/TB-TCHQ 23/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty Cp Kính Phú Hoàng Vinh, Đà Nẵng (mặt hàng kính nổi màu xanh)
421 1557/TB-TCHQ 23/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty CP Kính Phú Hoàng Vinh (mặt hàng kính nổi màu xanh)
422 1506/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả xác định trước mã số của Công ty TNHH Panasonic Eco Slotutions Việt Nam (nguyên liệu đồng để sản xuất ổ cắm điện)
423 1505/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả xác định trước mã số của Công ty TNHH MTV TM và DV XNK Thủy Tiên
424 1504/TB-TCHQ 22/03/2018 xác định trước mã số của Công ty TNHH SX TM XNK Logitics H-A (chất nhũ hóa Palsgaad DMG 5630)
425 1503/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH Miwon Việt Nam (mặt hàng xốt topkki cho bánh gạo)
426 1502/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk của Công ty TNHH King's Grating (mặt hàng thép hợp kim, dạng thanh xoắn, chưa tráng phủ mạ)
427 1501/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
428 1500/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
429 1499/TB-TCHQ 22/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
430 1462/TB-TCHQ 21/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
431 1461/TB-TCHQ 21/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
432 1449/TB-TCHQ 20/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
433 1448/TB-TCHQ 20/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
434 1410/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
435 1409/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với xk, nk
436 1408/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
437 1407/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
438 1406/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
439 1405/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
440 1404/TB-TCHQ 19/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
441 1377/TB-TCHQ 15/03/2018 đính chính thông báo kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
442 1376/TB-TCHQ 15/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
443 1373/TB-TCHQ 15/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
444 1372/TB-TCHQ 15/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
445 1333/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
446 1330/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
447 1329/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
448 1328/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
449 1327/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
450 1326/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa XK, NK
451 1325/TB-TCHQ 14/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
452 1283/TB-TCHQ 12/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xk, nk
453 1282/TB-TCHQ 12/03/2018 kết quả xác định trước mã số
454 1281/TB-TCHQ 12/03/2018 kết quả xác định trước mã số
455 1280/TB-TCHQ 12/03/2018 kết quả xác định trước mã số
456 1279/TB-TCHQ 12/03/2018 kết quả xác định trước mã số
457 1259/TB-TCHQ 09/03/2018 kết quả xác định trước mã số
458 1258/TB-TCHQ 09/03/2018 kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
459 1074/TB-TCHQ 28/02/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
460 1064/TB-TCHQ 27/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
461 1063/TB-TCHQ 27/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
462 1062/TB-TCHQ 27/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
463 1061/TB-TCHQ 27/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
464 0831/TB-TCHQ 07/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
465 0830/TB-TCHQ 07/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
466 0829/TB-TCHQ 07/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
467 0790/TB-TCHQ 07/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
468 0789/TB-TCHQ 07/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
469 0751/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
470 0725/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
471 0692/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
472 0691/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
473 0690/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
474 0689/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
475 0688/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
476 0687/TB-TCHQ 06/02/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
477 0599/TB-TCHQ 30/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
478 0598/TB-TCHQ 30/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
479 0597/TB-TCHQ 30/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
480 0584/TB-TCHQ 29/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
481 0556/TB-TCHQ 29/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
482 0510/TB-TCHQ 26/01/2018 Polyvinyl ester được tạo thành từ Epoxy-bisphenol A và methacrylic acid trong dung môi styrene, hàm lượng dung môi ~42%, thuộc nhóm polyete.
483 0508/TB-TCHQ  26/01/2018 Thông báo 508/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Chất nhũ hóa Palsgaard SSL 3429
484 0507/TB-TCHQ  26/01/2018 Thông báo 507/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Doxipan Mix 100 (25kg/bao)
485 0506/TB-TCHQ  26/01/2018 Thông báo 506/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Sản phẩm làm từ Titan (Muôi titan)
486 0505/TB-TCHQ  26/01/2018 Thông báo 505/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Ceragem Youridm
487 0504/TB-TCHQ 26/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
488 0503/TB-TCHQ  26/01/2018 Thông báo 503/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - FROZEN PORK SOFTBONE
489 0358/TB-TCHQ 22/01/2018 Sản phẩm dệt gồm lớp vải dệt kim sợi dọc đã tạo vòng lông chiếm 37.5% trọng lượng (trong đó lớp vải dệt kim sợi dọc từ nylon chiếm 28.2%; lớp vải dệt kim sợi dọc từ polyether urethane chiếm 9.3%); lớp vải dệt kim sợi ngang từ nylon chiếm 10.4% trọng lượng; ép ở giữa là lớp cao su xốp chiếm 52.1% trọng lượng; định lượng mẫu 925g/m2, khổ lớn hơn 30cm.
490 0317/TB-TCHQ 18/01/2018 Thông báo số 317-319, 504-508 tháng 01/2018 của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số.
491 0295/TB-TCHQ 18/01/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
492 0294/TB-TCHQ 18/01/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
493 0293/TB-TCHQ 18/01/2018 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
494 0206/TB-TCHQ 12/01/2018 TB về thay thế TB kết quả phân loại đ/v hàng hóa XK, NK
495 0195//TB-TCHQ 12/01/2018 TB về kết quả xác định trước mã số
496 0096/TB-TCHQ 08/01/2018 Dung dịch nhỏ mắt dùng để chống khô mắt; Công dụng: Dùng để nhỏ mắt chống khô mắt hoặc khi đeo kính áp tròng, dạng ống (tép) 0,4 ml/ống (5 ống/vỉ).
497 0033/TB-TCHQ 03/01/2018 Thông báo 33/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Hương dừa - Coconut Flavor A1781121/02
STT Số hiệu Ngày ban hành Tóm tắt nội dung Blog
1 1366/TB-TCHQ 26/02/2013 Thông báo về kết quả xác định trước mã số
2 7501/TB-TCHQ 06/12/2013 Thông báo số 7501/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
3 7502/TB-TCHQ 06/12/2013 Thông báo số 7502/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
4 7503/TB-TCHQ 06/12/2013 Thông báo số 7503/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
5 7504/TB-TCHQ 06/12/2013 Thông báo số 7504/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
6 7518/TB-TCHQ 06/12/2013 Thông báo số 7518/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
7 7540/TB-TCHQ 09/12/2013 Thông báo số 7540/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
8 7541/TB-TCHQ 09/12/2013 Thông báo số 7541/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
9 7549/TB-TCHQ 09/12/2013 Thông báo số 7549/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
10 7550/TB-TCHQ 09/12/2013 Thông báo số 7550/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
11 7551/TB-TCHQ 09/12/2013 Thông báo số 7551/TB-TCHQ của Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
12 7835/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
13 7836/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
14 7837/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
15 7838/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
16 7839/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
17 7840/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
18 7851/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
19 7852/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
20 7853/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
21 7854/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
22 7855/TB-TCHQ 19/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
23 7876/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
24 7914/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
25 7915/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
26 7916/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
27 7917/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
28 7918/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
29 7919/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
30 7930/TB-TCHQ 20/12/2013 Thông báo về phân loại hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
31 7937/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
32 7938/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
33 7939/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
34 7940/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
35 7941/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
36 7942/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
37 7943/TB-TCHQ 23/12/2013 Thông báo về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Nhận xét