STT |
Số hiệu |
Ngày ban hành |
Tóm tắt nội dung |
Blog |
|
|
NĂM 2019 |
|
|
1 |
6826/TB-TCHQ |
30/10/2019 |
2836.50.90 Canxi cacbonat tổng
hợp, dạng bột (chất không thể hòa tan trong axit hydrochloric 0,01%; hàm
lượng Mg 126mg/100g; kim loại kiềm (Na, K(20mg/100g; hàm lượng As 0,48mg/kg;
kim loại nặng (Cd, Pb, Hg, Sn) 2mg/kg |
x |
2 |
6825/TB-TCHQ |
30/10/2019 |
2904.20.90 Hóa chất tẩy rửa bề
mặt kim loại dùng trong công nghiệp (Thành phần: 1-Nitropropanel00%, số CAS:
108-03-2) - Cấu tạo: 1-Nitropropane |
x |
3 |
6824/TB-TCHQ |
30/10/2019 |
2920.29.00 Chế phẩm ổn định cho
plastic thành phần chính là dẫn xuất của Benzotriazole và methoxy propyl
acetate AD-10 ARYL PHOSPHITE - Thành phần: Diisodecyl Pentaerythritol
Diphosphite |
x |
4 |
6823/TB-TCHQ |
30/10/2019 |
2917.20.00
1,2-Cyclohexanedicarboxylic anhydride (Hexahydrophthalic anhydride) |
x |
5 |
6822/TB-TCHQ |
30/10/2019 |
3004.90.99 Chế phẩm dùng trong
điều trị viêm xương khớp, thành phần chứa natri hyaluronate, muối clorua
trong dung dịch đệm phosphat, dạng tiêm, đã đóng gói bán lẻ 2 ml/ống tiêm |
x |
6 |
6794/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3824.99.99.90 Chế phẩm có thành
phần chính là canxi cacbonat (trên 80% tính theo trọng lượng) phân tán trong
nhựa, dạng hạt. |
x |
7 |
6793/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3209.90.00 Chất phủ bề mặt có
thành phần chính là copolymer styrene sulfonate, polyurethane và phụ gia phân
tán trong môi trường nước |
x |
8 |
6785/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3824.99.99.90 Hạt phụ gia màu
trắng dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã: DA PE 280. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaC03
và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm. Thành phần: Chế phẩm hóa học có thành
phần chính là canxi cacbonat (trên 80% tính theo trọng lượng) phân tán trong
nhựa, dạng hạt. |
x |
9 |
6784/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3824.99.99.90 Hạt phụ gia màu
trắng dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã: DAMB CL200. Hỗn hợp gồm: Nhựa,
CaC03 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm. Thành phần: Chế phẩm hóa học có
thành phần chính là natri sunphat (trên 70% tính theo trọng lượng) phân tán trong
nhựa, dạng hạt. |
x |
10 |
6783/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
4005.99.90 Hạt nhựa TPE dạng
nguyên sinh dùng để gắn, bao phủ điểm nối giữa dây sạc điện thoại và đầu nối,
màu tím - Thành phần: Cao su hỗn hợp từ etylen-propylen dien pha trộn với
chất màu hữu cơ và canxi cacbonat, dạng hạt |
x |
11 |
6782/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
4402.90.90.90 Bột làm nhang, từ
bột than, được làm từ mùn gỗ tạp, cành lá, rễ cây gỗ keo, mã hàng: GP-CP01,
đóng gói đồng nhất 30 kg/bao - Bột than củi được làm từ mùn cưa và gỗ tạp
(cành, lá, rễ cây gỗ keo...); hàm lượng tro 12,19%; hàm lượng cacbon cố định
51,83%; nhiệt lượng 5592 kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh 0,12%; dùng làm bột làm
nhang |
x |
12 |
6781/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3824.99.99 MA-F44 - Sáp chế biến
dùng làm mềm cao su (chất hỗ trợ trong công nghiệp cao su) (25kg/bag). -
Thành phần chính là hỗn hợp muối kali, kẽm của acid béo và hợp chất amit,
dạng hạt |
x |
13 |
6780/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3824.99.99 Chất chống ăn mòn kim
loại (Z69-A) - Chế phẩm hóa học chứa hỗn hợp muối vô cơ của axit benzoic và
phụ gia, dạng lỏng. |
x |
14 |
6779/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
4802.61.59 Giấy trắng chưa tráng
phủ 2 mặt, dạng cuộn, chưa in (khổ 31inch*định lượng 55g/m2 (NL để sản xuất
sách hướng dẫn) - Giấy một lớp, từ bột giấy tẩy trắng, có chứa hàm lượng bột
giấy thu được từ quá trình cơ học và quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng
lượng bột giấy tính theo trọng lượng, dạng cuộn, khổ 787mm, định lượng
54,5g/m2, dùng để in. |
x |
15 |
6778/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
7606.12.20 Bản in kẽm offset
bằng nhôm, loại nhiệt), mã hiệu: CTP- L - Tấm nhôm hợp kim, chiều dày 0,3mm,
một mặt màu kim loại, một mặt có phủ một lóp hóa chất rất mỏng không nhạy
sáng, dùng làm nguyên vật liệu để sản xuất tấm bản in trong công nghệ in offset. |
x |
16 |
6777/TB-TCHQ |
29/10/2019 |
3824.99.99 Chất phụ gia dùng
trong mạ kẽm-nickel Zinkel-A, 20kg/bag - Hỗn hợp các hợp chất amine và benzyl
alcohol |
x |
17 |
6723/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
4408.39.20 Ván Lạng NPL dùng để
SXCB SP gỗ - FSC 100% ANEGRIE VENEER SGSHK-COC-007290 0.8 mm X 3-47 cm X
101-350 cm (646.51MSF = 60,063.06M2) - Tấm ván lạng từ gỗ Anigre, thuộc loài
cây gỗ lá rộng nhiệt đới, dày 0,8mm, dùng làm lớp mặt - Công ty cổ phần Johnson
Wood |
x |
18 |
6722/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
Chế phẩm ổn định cho nhựa, thành
phần chính là dẫn xuất của triazine, dạng lỏng |
0 |
19 |
6721/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
Da lợn khô đã khử lông, chưa
thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm, dạng tấm |
|
20 |
6717/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
Đường sucrose đã tinh luyện, màu
trắng |
|
21 |
6715/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
2916.15.00 Este của axit oleic
dùng làm dầu gốc trong sản xuất dầu nhờn KPE-TO50 Tên cấu tạo:
Trimethylolpropane trioleate - Công ty TNHH SHL ASEAN |
x |
22 |
6714/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
Chất phủ (vecni) làm từ oligomer
urethane acrylate, trong môi trường không chứa nước và dung môi, được đóng
rắn bằng tia UV |
|
23 |
6713/TB-TCHQ |
25/10/2019 |
7229.90.91 Dây thép hợp kim cán
nguội dạng cuộn, mặt cắt hình tròn;đường kính 28mm, nhà sản xuất NEW BEST
WIRE INDUSTRIAL CO., LTD - Dây thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy
nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ~ 1,21% tính theo trọng
lượng), đường kính 28mm - Công ty TNHH Metal One (Việt Nam) |
x |
24 |
6692/TB-TCHQ |
24/10/2019 |
2005.51.00 Cháo lon đậu đỏ - Chế
phẩm thực phẩm không đồng nhất thành phần gồm các hạt đậu đỏ đã được làm
chín, đã bóc vỏ, bảo quản trong dung dịch lỏng đi từ đường, nước, đóng gói
900g/lon kín khí. - Công ty TNHH Quản lý Doanh nghiệp Mixue Bing Cheng |
x |
25 |
6651/TB-TCHQ |
23/10/2019 |
3210.00.99 Sơn trát tường dạng
bột nhão, hộp 0.375kg, code A400RIAL177, màu vàng, NSX RIALTO-Italy Sơn có
thành phần là chất màu vô cơ, dầu và sáp, trong môi trường không chứa nước và
không chứa dung môi, dạng nhão |
x |
26 |
6607/TB-TCHQ |
18/10/2019 |
2917.20.00 Chất làm cứng Methyl
Tetrahydrophthalic Anhydride (C9H10O3) dùng cho nhựa Epoxy Resin, CAS:
11070-44-3, Epoxy Resin TCG1594B |
x |
27 |
6606/TB-TCHQ |
18/10/2019 |
2515.20.00.90 Đá vật liệu xây
dựng thông thường chủng loại: block/khối màu ghi xám sản xuất tại Việt Nam Đá
canxi cacbonat tự nhiên (Đá vôi khác), màu xám, có tỉ trọng > 2,5 g/cm3,
dạng khối, thường được dùng trong xây dựng. |
x |
28 |
6581/TB-TCHQ |
17/10/2019 |
3102.10.00 Dung dịch xử lý khí
thải động cơ Diesel của ô tô- DEF, thành phần chính là Urê trong môi trường
nước - Urê trong dung dịch nước (hàm lượng urê ~ 32% tính theo trọng lượng
dung dịch), đóng gói 10 lít/can, tỷ trọng 1,05 g/cm3 |
x |
29 |
6503/TB-TCHQ |
14/10/2019 |
(?) 3808.91.90 Celcide 10EC
(48tins*0.9kg) Chế phẩm trừ côn trùng, thành phần hoạt chất chính là
Cypermethrin, dạng lỏng |
x |
30 |
6502/TB-TCHQ |
14/10/2019 |
3926.90.59 Núm silicone cao su -
Sản phẩm được làm từ Silicon, màu xanh, đã tạo gân trên thân, kích thước dài
8,5mm, đường kính một đầu 2mm, đường kính đầu kia 4mm, có lỗ rỗng đường kính
1mm (theo giải trình dùng làm nguyên liệu sản xuất bộ dây điện ôtô). |
x |
31 |
6446/TB-TCHQ |
10/10/2019 |
Chế phẩm làm sạch, chứa chất
hoạt động bề mặt cation, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ |
|
32 |
6445/TB-TCHQ |
09/10/2019 |
Silica trong môi trường nước
(silica gel) |
|
33 |
6428/TB-TCHQ |
09/10/2019 |
Mẫu là zirconium silicat, dạng
bột mịn, kích thước hạt trung bình 106,18 µm. |
|
34 |
6427/TB-TCHQ |
09/10/2019 |
(?) 3004.90.79 Pigfen (40mg/g)
Thuốc thú y tẩy giun chứa fenbendazole, dạng bột, sử dụng đường uống, liều sử
dụng 12,5g sản phẩm/100kg thể trọng, đóng gói 20kg/túi |
x |
35 |
6394/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Chế phẩm hóa học thành phần có
chứa axit Boric, dung môi hữu cơ, dạng lỏng |
|
36 |
6393/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Canxi oxit được tráng phủ dầu
hydrocarbon mạch thẳng và hợp chất este của axit béo, dạng viên, dùng làm
chất hút ẩm trong ngành công nghiệp cao su. |
|
37 |
6392/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Hỗn hợp các chất vô cơ có thành
phần chính là oxit silic, hợp chất vô cơ của nhôm, sắt và kali, cacbon, phụ
gia, dạng bột mịn màu đen, thường dùng trong công nghiệp đúc thép. |
|
38 |
6391/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Chế phẩm hóa học thành phần
chính gồm có natri sunphat, hợp chất polyme của hydrocacbonat, silic oxit,
natri cacbonat, canxi oxit, antimo oxit, nhôm hydroxit, công dụng làm chất
khử bọt trong quá trình nấu thủy tinh, dạng bột. |
|
39 |
6369/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là azo dicacbon amin, magie cacbonat, canxi cacbonat, được dùng làm
chất gây nở trong nhựa và cao su, dạng bột. |
|
40 |
6368/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
3004.90.59 Hicool sol Thuốc thú
y, dạng uống, có thành phần gồm bromhexine, phenylbutazone và tá dược, dạng
lỏng, đã đóng gói bán lẻ 1 lít/chai. |
x |
41 |
6367/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là hỗn hợp ester của axit béo, cồn béo, dầu khoáng |
|
42 |
6366/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Hỗn hợp axit citric và axit
maleic, dạng lỏng |
|
43 |
6364/TB-TCHQ |
08/10/2019 |
Chế phẩm muối vô cơ dạng bột,
thành phần có chứa Lithium tetraborate; Lithium metaborate; muối nitrate... |
|
44 |
6269/TB-TCHQ |
01/10/2019 |
Sản phẩm tấm lót sàn bằng cao su
lưu hóa, không xốp |
|
45 |
6267/TB-TCHQ |
01/10/2019 |
Poly (etylen terephthalat) có
chỉ số độ nhớt 76,53 ml/g, dạng mảnh. |
|
46 |
6266/TB-TCHQ |
01/10/2019 |
Hỗn hợp có thành phần chính là
canxi carbonat, hợp chất amin, phụ gia..., dạng bột, dùng trong sản xuất cao
su |
|
47 |
6265/TB-TCHQ |
01/10/2019 |
Chế phẩm chống oxy hóa có thành
phần chính là l,2-Dihydro-2,2,4-Trimethylquinoline, được dùng trong ngành cao
su |
|
48 |
6264/TB-TCHQ |
01/10/2019 |
2836.50.90 Chất gia tốc cao su
CC (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su) Canxi cacbonat tổng hợp,dạng bột |
x |
49 |
6242/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Thực phẩm chế biến từ hạt yến
mạch chưa rang (hoặc nổ) đã được làm chín |
|
50 |
6241/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Dầu dừa thu được qua quá trình
nấu cơm dừa (Copra), chỉ số axit 0.29mgKOH/g dầu, dạng lỏng |
|
51 |
6239/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Chế phẩm hóa học dùng trong công
nghiệp mạ có thành phần chính là thiodiglycol, kali thioxyanat và phụ gia,
dạng lỏng |
|
52 |
6238/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Chế phẩm có thành phần chính là
hỗn hợp hydrocarbon, amin hữu cơ và phụ gia, dạng lỏng. |
|
53 |
6237/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính gồm phenolic resin, sợi vô cơ và các hợp chất hóa học khác. |
|
54 |
6236/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
gồm Styrene và 4-tert-Butylcatechol, dạng lỏng. |
|
55 |
6219/TB-TCHQ |
30/09/2019 |
Màng phức hợp gồm 2 lớp, trong
đó 75% trọng lượng là lớp Silicon, 25% trọng lượng là lớp Polycacbonat |
|
56 |
6203/TB-TCHQ |
27/09/2019 |
7606.12.90 Nhôm tấm không hợp
kim được cuộn thành cuộn, kt 2.5mm X 1220mm X Cuộn |
x |
57 |
6184/TB-TCHQ |
26/09/2019 |
3919.90.92 Giấy tổng hợp P138
dùng để in tem nhãn, có chất kết dính, không có lớp phủ tráng nào khác, dạng
cuộn, chưa in, kt 1070mm X 1000m/2Roll |
x |
58 |
6150/TB-TCHQ |
25/09/2019 |
Thép không hợp kim, dạng hình
khác, cán nóng, kích thước lớn nhất của mặt cắt ngang là 150mm, kích thước
lớn nhất của mặt cạnh là 75mm |
|
59 |
6143/TB-TCHQ |
24/09/2019 |
Vòng cao su mềm dùng chèn trong
bánh răng để kéo màng băng xóa của sản phẩm băng xóa kéo |
|
60 |
6142/TB-TCHQ |
24/09/2019 |
Styrene/Ethylene-Butylene
copolymer, trong đó thành phần Styren vượt trội. |
|
61 |
5872/TB-TCHQ |
13/09/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là axit sulphuric, axit clohydric, dạng lỏng, dùng để xử lý nước. |
|
62 |
5869/TB-TCHQ |
13/09/2019 |
Chế phẩm chất thơm có nguồn gốc
từ thực vật, tinh bột biến tính, proppylen glycol... dạng lỏng, dùng để tạo
hương trong sản xuất thực phẩm |
|
63 |
5868/TB-TCHQ |
13/09/2019 |
Kem tẩy tế bào chết thành phần
gồm glycerin, bentonite, nước và phụ gia, đã đóng gói bán lẻ |
|
64 |
5867/TB-TCHQ |
13/09/2019 |
Dipropylene Glycol Methyl Ether
Acetate |
|
65 |
5852/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Canxi cacbonat tổng hợp, dạng
bột, dùng trong công nghiệp |
|
66 |
5851/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Axit Glycolic |
|
67 |
5850/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
1,3-Diethyl-2-thiourea |
|
68 |
5849/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Erythritol |
|
69 |
5839/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Chế phẩm có chứa chiết xuất bột
dâu, maltodextrin, tinh bột, axit citric, màu, hương liệu..., dạng bột, dùng
làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm |
|
70 |
5838/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Chế phẩm thực phẩm thành phần có
chứa hỗn hợp các chiết xuất từ dâu, việt quất, mạn việt quất, phúc bồn tử và
maltodextrin, tinh bột, chất tạo hương, màu, citric axit..., dạng bột, dùng
làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm. |
|
71 |
5837/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Chế phẩm đường chế biến sẵn có
thể dùng ngay để trang trí bánh, dạng khối mềm, thành phần có chứa đường
glucose... |
|
72 |
5836/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Stannous 2-ethylhexanonate |
|
73 |
5835/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Triethanolamine |
|
74 |
5828/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Chế phẩm hỗn hợp của tinh bột,
lá sen, thảo quyết minh, muối natri clorua,... dạng bột |
|
75 |
5825/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Đậu lăng (lentils) khô, đã bóc
vỏ quả, đã bóc vỏ hạt và chưa làm vỡ hạt, dạng đóng gói để bán lẻ, dùng làm
thực phẩm. |
|
76 |
5820/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Bột rau mùi tây (Parsley) đã sấy
khô. |
|
77 |
5819/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Sản phẩm làm từ bột ngô, theo
quy trình sản xuất mẫu được sản xuất bằng phương pháp ép đùn và được sử dụng
để sản xuất snack. |
|
78 |
5818/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Bột vỏ cây bời lời (Litsea),
dùng để làm nhang. |
|
79 |
5817/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
2-(4-methoxy-2,2,6,6-tetramethyl-1-piperidyl)ethyl
4-oxopentanoate. |
|
80 |
5816/TB-TCHQ |
12/09/2019 |
Chế phẩm hỗn hợp có chứa tinh
bột, lá sen, phục linh, thảo quyết minh, muối natri clorua,... dạng bột,
thường dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng. |
|
81 |
5777/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Thép không gỉ, dạng thép góc, có
hình dạng mặt cắt ngang giống như chữ L, hai cạnh có độ dài bằng nhau, chiều
cao dưới 80mm, cán nóng, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn |
|
82 |
5776/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Giấy không tráng phủ đi từ bột
giấy hóa học tẩy trắng, hàm lượng bột giấy cơ học và hóa cơ dưới 10% tổng
khối lượng bột giấy tính theo trọng lượng... |
|
83 |
5775/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Paraffin đã clo hóa, dạng lỏng |
|
84 |
5774/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phân
chính là hợp chất của Silic, Canxi, Nhôm và phụ gia, dạng bột lẫn hạt, thường
dùng làm chất khử oxit trong lò luyện thép |
|
85 |
5773/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Hỗn hợp các muối vô cơ dùng
trong sản xuất gạch men, thành phần chính là natri tripolyphosphate, natri
silicat |
|
86 |
5772/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Chế phẩm phá bọt có thành phần
chính là sáp paraffin, ester của acid béo, chất hoạt động bề mặt,... phân tán
trong môi trường nước. |
|
87 |
5771/TB-TCHQ |
10/09/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phân
chính là thiourea, natri clorua và phụ gia, dạng bột |
|
88 |
5753/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Chế phẩm chống nắng dạng dung
dịch (lotion), thành phần có chứa trimethyl hexanol, octadecene, butyl
methoxydibenzoylmethane, ethylhexyl salicylate, oxybenzone, tocopherol...,
đóng gói 90ml/tuýp |
|
89 |
5733/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Xơ bông đã chải thô, chải kỹ, ở
dạng cúi. |
|
90 |
5732/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Chế phẩm làm sạch có thành phần
chính gồm ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA), natri hydroxit, dạng lỏng |
|
91 |
5731/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Chế phẩm tẩy rửa làm sạch có
chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, dạng sáp, đã được đóng gói bán lẻ, trọng
lượng 180g/lọ được dùng làm sạch bồn cầu nhà vệ sinh |
|
92 |
5730/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
2941.30.00 DOXYCYCLINE HYCLATE
Nguyên liệu dùng trong sản xuất thuốc thú y, thành phần: Doxycycline, dạng
bột |
x |
93 |
5729/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Mẫu là dung dịch các muối Alkyl
Ammonium của axit hữu cơ trong dung môi hữu cơ |
|
94 |
5727/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Gỗ từ cây thông, được xẻ theo
chiều dọc, dạng thanh, chưa được tăng độ rắn. |
|
95 |
5726/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là bột canxi cacbonat có tráng phủ axit béo và sáp nhân tạo từ este của
axit béo dùng làm chất ổn định cho nhựa |
|
96 |
5725/TB-TCHQ |
09/09/2019 |
Kẽm borat, dạng bột |
|
97 |
5538/TB-TCHQ |
29/08/2019 |
3005.90.90 Gel trị vết thương hở
Healit Tuýp 5g |
x |
98 |
5453/TB-TCHQ |
27/08/2019 |
2008.99.30 Lá kim ăn liền đã chế
biến có thành phần rong biển, dầu thực vật KWANGCHEON SEASONED SHREDDED
SEAWEED |
x |
99 |
5313/TB-TCHQ |
20/08/2019 |
Bột silic dioxit vô định hình,
đã phủ chất hữu cơ |
|
100 |
5312/TB-TCHQ |
20/08/2019 |
Chế phẩm hóa học chứa Na2SO4,
NaCl, Na2SiF6... |
|
101 |
5290/TB-TCHQ |
19/08/2019 |
Sản phẩm màng nhựa đã được cắt
tạo dạng lưới,.. |
|
102 |
5280/TB-TCHQ |
19/08/2019 |
Giấy kraft làm từ bột chưa tẩy
trắng, đã tráng phủ điểm hai mặt bằng chất keo hữu cơ không tự dính, định
lượng 177 g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 700mm |
|
103 |
5261/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
(Benzyloxy) methanol |
|
104 |
5259/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Gabapentin |
|
105 |
5258/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Muội carbon, loại dùng để sản
xuất cao su. |
|
106 |
5257/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Sản phẩm bằng thép hợp kim,
trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim... |
|
107 |
5256/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Sản phẩm bằng thép hợp kim,
trong đó Titan là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim... |
|
108 |
5254/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Thép không hợp kim (hàm lượng c
< 0,6% tính theo trọng lượng), dày 0,4mm, rộng 531 mm, một mặt được sơn,
một mặt được phủ plastic |
|
109 |
5253/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Talniflumate |
|
110 |
5244/TB-TCHQ |
16/08/2019 |
Chế phẩm hóa học dùng trong
ngành mạ... |
|
111 |
5234/TB-TCHQ |
15/08/2019 |
Chế phẩm hóa học dùng trong công
nghiệp mạ, thành phần chính là muối kẽm clorua, amoni clorua, phụ gia, dạng
lỏng. |
|
112 |
5224/TB-TCHQ |
15/08/2019 |
Poly (ethylene terephthalate)
nguyên sinh, dạng hạt, chỉ số độ nhớt trên 78ml/g |
|
113 |
5215/TB-TCHQ |
15/08/2019 |
Màng nhựa từ polyetylen, loại
mềm, không tự dính, không xốp và chưa được gia công, chưa gắn lớp mặt, chưa
được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác, các cạnh
và bề mặt chưa được gia công thêm, dạng cuộn. |
|
114 |
5185/TB-TCHQ |
13/08/2019 |
Sản phẩm dạng gel; thành phần
chứa nước, polyethylen glycol, cellulose, chiết xuất thực vật, hexaethylene
glycol, hương,... sử dụng trong các trường hợp đứng lâu đi bộ nhiều,... giúp
làm dịu, làm mát |
|
115 |
5184/TB-TCHQ |
13/08/2019 |
Chế phẩm hóa học có chứa amin,
phenol, 2,4,6-Tris[(dimethylamino)methyl]- và phụ gia, dạng lỏng |
|
116 |
5183/TB-TCHQ |
13/08/2019 |
Hỗn hợp ester của cồn béo
(Octadecyl alcohol, Hexadecyl alcohol) và axit Nonanoic |
|
117 |
5182/TB-TCHQ |
13/08/2019 |
3808.61.90 Cyper Killer Thuốc
thú y Hoạt chất chính: Cypermethrin |
x |
118 |
5138/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Hỗn hợp axit citric và axit
maleic, dạng lỏng. |
|
119 |
5136/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Hỗn hợp natri xyanat, natri
xyanua, natri cacbonat. |
|
120 |
5135/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Hỗn hợp vô cơ có thành phần từ
khoáng halite, hợp chất chứa flo, hợp chất sunfat ..., dạng bột. |
|
121 |
5117/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Sản phẩm từ phớt xuyên kim, dày
~ l,6mm, dạng cuộn, kích thước theo chiều ngang 29 mm, một mặt được tẩm
plastic, đã gấp và máy tạo biên ở hai mép, thành phần 100% xơ polyester, dùng
để sản xuất túi lọc bụi. |
|
122 |
5116/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Sản phẩm từ phớt xuyên kim, dày
~ l,7mm, dạng cuộn, kích thước theo chiều ngang 27 mm, một mặt được tẩm
plastic, đã gấp và may tạo biên ở hai mép, thành phần 100% xơ tổng hợp, dùng
để sản xuất túi lọc bụi. |
|
123 |
5115/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Hỗn hợp các chất vô cơ và phụ
gia, có thành phần tính theo oxit: Cr2O3: 49,2%, Fe2O3: 33,7%, SiO2: 7,1%,
Al2O3: 4,8%... |
|
124 |
5114/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Thép không hợp kim cán phẳng
(hàm lượng C<0,6% tính theo trọng lượng), dày 0,4mm, chiều rộng 485mm,
dạng đai và dải, một mặt sơn, một mặt phủ plastic |
|
125 |
5110/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là cát phối trộn với nhựa Phenolic, dạng bột dùng làm khuôn đúc. |
|
126 |
5098/TB-TCHQ |
09/08/2019 |
Thiết bị điện tử dùng để điều
trị sắc tố da (nám, tàn nhang,...) bằng tia laser |
|
127 |
4316/TB-TCHQ |
01/07/2019 |
Soja Austria Gran Hell |
|
128 |
4315/TB-TCHQ |
01/07/2019 |
Thiết bị IQOS |
|
129 |
4218/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
3302.90.00 Herbal 11-IFF-1904
Hương liệu Herbal |
x |
130 |
4216/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Chế phẩm dùng cho mạ điện - Công ty TNHH Mani Hà Nội) |
0 |
131 |
4215/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Đá sa thạch - Công ty TNHH Dona Lanscape) |
|
132 |
4214/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Đá sa thạch - Công ty TNHH Dona Lanscape) |
|
133 |
4213/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia dùng thuộc da - Công ty TNHH MTV TM & XNK Đông Minh) |
|
134 |
4212/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
Kết quả xác định trước mã số
(máy đồng hóa khuấy trộn đều nguyên liệu - Công ty Ajnomoto Việt Nam) |
|
135 |
4211/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
3824.99.99 Chế phẩm hóa học dùng
trong công nghiệp xử lý nước.. - Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formasa
Hà Tĩnh |
x |
136 |
4210/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
Kết quả xác định trước mã số
(hương liệu - Công ty CP DIana Unicharm) |
|
137 |
4209/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
Kết quả xác định trước mã số
(hương liệu - Công ty CP Diana Unicharm) |
|
138 |
4208/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
8509.80.90 Máy rửa mặt, massage
và chăm sóc răng 3 trong 1. - Công ty P Đầu tư thương mại COT |
x |
139 |
4207/TB-TCHQ |
27/06/2019 |
3302.90.00 Hương liệu Matcha
XR23120- Công ty CP DIana Unicharm |
x |
140 |
4186/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (hạt nhựa nguyên sinh - Công ty CP thiết bị bưu điện) |
|
141 |
4185/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (hạt nhựa nguyên sinh - Công ty tnhh Hanil Technology Việt Nam) |
|
142 |
4184/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất đóng rắn dùng trong sx sơn - Công ty tnhh Nippon paint Việt
Nam) |
|
143 |
4183/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk ( hạt nhựa nguyên sinh - Công ty TNH nhựa Đông Á) |
|
144 |
4176/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia hoạt động bề mặt - Công ty TNHH Tectyl Oil & Chemical
Vina) |
|
145 |
4175/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (polyeste - Công ty TNHH Điện cơ Shih Lin Việt Nam) |
|
146 |
4174/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia hoạt động bề mặt - Công ty TNHH Tectyl Oil & Chemical
Vina) |
|
147 |
4173/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia chống ăn mòn - Công ty TNHH Tectyl Oil & Chemical
Vina) |
|
148 |
4172/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Muối tinh - Công ty TNHH SX và kinh doanh Minh Khánh) |
|
149 |
4171/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vật tư phục vụ sản xuất - Công ty TNHH Nhôm Nam Sung) |
|
150 |
4170/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vật tư phục vụ sản xuất - Công ty TNHH Nhôm Nam Sung) |
|
151 |
4168/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (nắp chụp đèn sương mù - Công ty TNH sx và lắp ráp ô tô cao cấp
THACO) |
|
152 |
4166/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH VĨ Khải) |
|
153 |
4162/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất phụ gia - Công ty TNHH KCC Hà nội) |
|
154 |
4159/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất phân tán - Công ty TNHH AKĐ Xương Giang) |
|
155 |
4158/TB-TCHQ |
26/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất điệng giải - Công ty TNHH AKĐ Xương Giang) |
|
156 |
4157/TB-TCHQ |
25/06/2019 |
Kết quả xác định trước mã số
(Sodium EDTA - Công ty CP DIana Charm Bắc Ninh) |
|
157 |
4156/TB-TCHQ |
25/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất phụ gia - Công ty TNHH Lotte advance Material Việt Nam) |
|
158 |
4084/TB-TCHQ |
20/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng - Công ty TNHH TM và Dược phẩm
Thành An) |
|
159 |
4083/TB-TCHQ |
20/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng - Công ty TNHH TM và dược phẩm
Thành An) |
|
160 |
4082/TB-TCHQ |
20/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (hóa phẩm khoan dầu khí - Văn phòng điều hành Eni Việt Nam B. V
tại tp Hồ ... |
|
161 |
4059/TB-TCHQ |
19/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia có tác dụng ổn định nồng độ hóa chất - Công ty TNHH
BHFLEX VINA) |
|
162 |
4034/TB-TCHQ |
19/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dây thép dự ứng lực không hợp kim - Công ty TNHH đầu tư TM xây
dựng công ... |
|
163 |
4033/TB-TCHQ |
19/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phim vân gỗ từ sợi lưu hóa của Plastic - Công ty TM và DV Tây Tây
... |
|
164 |
3997/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
2936.28.00 Nguyên liệu sản xuất
thức ăn chăn nuôi Rovimix E-50 Adsorbate (25kg/bao) - Tocopherol Acetate (xấp
xỉ 50%) và silic dioxit, dạng bột - Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam |
x |
165 |
3996/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chế phảm dùng trong quá trình sx keo - Công ty TNHH Công nghệ môi
trường Thuận An ... |
|
166 |
3995/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Ziconium dùng trong sx keo - Công ty TNHH Công nghệ môi trường
Thuận An Trung Việt) |
|
167 |
3992/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dan nhân tạo - Công ty TNHH Shink Wang Việt Nam) |
|
168 |
3991/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm - Công ty TNHH Brenntag Việt
Nam) |
|
169 |
3990/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (filament tổng hợp từ polyester - Công ty TNH Shink Wang Việt nam) |
|
170 |
3989/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH TM Dịch vụ quốc tế Phương Nam) |
|
171 |
3988/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Pách đỡ bộ vi sai cầu dùng cho xe ô tô du lịch hiệu New -CX) |
|
172 |
3987/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất làm mềm da - Công ty TNH Bio international) |
|
173 |
3986/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm - Công ty TNHH Brenntag Việt
Nam) |
|
174 |
3977/TB-TCHQ |
17/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất khủ lưu huỳnh trong quá trình luyện thép - Công ty TNHH gang
thép Hưng nghiệp ... |
|
175 |
3865/TB-TCHQ |
12/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (tấm nhựa - Công ty TNHH đa ngành Hải Đăng) |
|
176 |
3863/TB-TCHQ |
12/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Chất làm đầy khớp, mô - Công ty Cp tập đoàn dược phẩm và TM
Sohaco) |
|
177 |
3862/TB-TCHQ |
12/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất làm đầy khớp, mô - Công ty cp tập đoàn dược phẩm và TM
Sohaco) |
|
178 |
3861/TB-TCHQ |
12/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất làm đầy khớp, mô - Công ty CP tập đoàn dược phẩm và TM
Sohaco) |
|
179 |
3860/TB-TCHQ |
12/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất làm đầy khớp, mô - Công ty cp tập đoàn dược phẩm và TM
Sohaco) |
|
180 |
3847/TB-TCHQ |
11/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (sợi filament tái tạo Viscose - Công ty TNHH TM và DV LEO) |
|
181 |
3846/TB-TCHQ |
11/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Dây thừng bằng sợi đay - Công ty TNHH Cherry Bright) |
|
182 |
3844/TB-TCHQ |
11/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (tấm ốp tường - Công ty TNHH Tiếp vận Hà Đức) |
|
183 |
3839/TB-TCHQ |
11/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk sợi filament dùng làm cọ sơn - DNTN sx cọ sơn Thanh Bình) |
|
184 |
3831/TB-TCHQ |
11/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Sợi filament dùng làm cọ sơn - DNTT SX cọ sơn Thanh Bình) |
|
185 |
3830/TB-TCHQ |
11/06/2019 |
3824.99.99 Epclen-4220 là hỗn
hợp của Ethanolamine (10-20%) Chất axit dùng tẩy rửa bề mặt kim loại dùng
trong xi mạ |
x |
186 |
3801/TB-TCHQ |
10/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia được điều chế để xử lý khí thải động cơ nhiên liệu diesel
- Công ty ... |
|
187 |
3800/TB-TCHQ |
10/06/2019 |
(?) 3003.90.00 thuốc thú y
FLUBENOL 5% (25kg/bao) |
x |
188 |
3792/TB-TCHQ |
10/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Sốt -Công ty CP BWS Việt Nam) |
|
189 |
3789/TB-TCHQ |
10/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chế phẩm hữu cơ - Công ty CP Hiro Việt Nam) |
|
190 |
3788/TB-TCHQ |
10/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (sốt - Công ty CP BWS Việt Nam) |
|
191 |
3754/TB-TCHQ |
06/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Bình xịt vệ sinh khoang động cơ - Công ty TNHH Ninh Vân) |
|
192 |
3751/TB-TCHQ |
06/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dẫn xuất của amit mạch hở - Công ty TNHH Dong Sung Chemical Việt
Nam) |
|
193 |
3749/TB-TCHQ |
06/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (kem làm mềm và dịu da - Công ty CP dược phẩm Tedis Việt Hà) |
|
194 |
3747/TB-TCHQ |
06/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chế phẩm hóa học - Công ty Mercury advanced metarial Bình DƯơng) |
|
195 |
3630/TB-TCHQ |
04/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (tấm giấy kraff cách điện - Công ty TNHH ABB) |
|
196 |
3629/TB-TCHQ |
04/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (tấm giấy kraff - Công ty TNHH ABB) |
|
197 |
3628/TB-TCHQ |
04/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thép không gỉ không gia công quá mức cán nóng - Công ty TNHH Gia
Anh Hưng ... |
|
198 |
3627/TB-TCHQ |
04/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng -
Công ty hữu ... |
|
199 |
3614/TB-TCHQ |
03/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia làm tăng cứng bê tông - Công ty Cổ phần Mirea Global) |
|
200 |
3613/TB-TCHQ |
03/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia làm tăng cứng bê tông- Công ty cp Mirea Global) |
|
201 |
3612/TB-TCHQ |
03/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (muối canxi - Công ty Cp hóa chất Á Châu) |
|
202 |
3611/TB-TCHQ |
03/06/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (silicon dùng trong sx hóa mỹ phẩm - Công ty TNHH Connel Bros) |
|
203 |
3607/TB-TCHQ |
03/06/2019 |
2914.79.00 2-chlorophenyl
cyclopentyl ketone, CAS number: 6740-85-8 Dùng làm nguyên liệu sản xuất dược
phẩm. Mẫu có thành phần chính là 2-chlorophenyl cyclopentyl ketone, còn lẫn
2-chloro benzonitrile (2-chloro benzonitrile là nguyên liệu còn tồn dư trong
quá trình sản xuất 2-chlorophenyl cyclopentyl ketone |
x |
204 |
3545/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thực phẩm bảo vệ sức khỏe - Công ty TNHH hữu nghị Việt Hàn) |
|
205 |
3544/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải địa kỹ thuật dệt - Công ty tnh vật tư kỹ thuật hạ tầng) |
|
206 |
3543/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia thực phẩm dùng trong sx nước ép trái cây - Công ty TNHH
AJE Việt Nam) |
|
207 |
3542/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia thực phẩm dùng trong sx nước ép trái cây - Công ty TNHH
AJE Việt Nam) |
|
208 |
3541/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
2834.10.00 Sodium Nitrite Muối
Natri Nitrit dùng để vệ sinh đầu thông sợi, trong công đoạn bắn sợi, dạng bột
- Công ty TNHH HYOSUng Đồng Nai |
x |
209 |
3540/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (nguyên liệu dùng trong sx sơn - Công ty tnh Becker industrial
Coating Việt Nam) |
|
210 |
3539/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dây thép không hợp kim dự ứng lực - Công ty Cp kinh doanh Hưng
Thịnh) |
|
211 |
3538/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dây thép không hợp kim dự ứng lực - Công ty Cp kinh doanh vật tư
Hưng ... |
|
212 |
3537/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dây thép dự ứng lực không hợp kim dạng xoắn - Công ty Cp công
trình 6) |
|
213 |
3536/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (muối thực phẩm - Công ty Cp Capital Seaweed Consumer Việt Nam) |
|
214 |
3535/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (đá phiến - Công ty TNHH Red Stone VN) |
|
215 |
3534/TB-TCHQ |
31/05/2019 |
2102.10.00 Nguyên liệu sản xuất
thức ăn chăn nuôi DIAMOND V XPC YEAST CULTURE - Công ty TNHH MTV Provimi) |
x |
216 |
3002/TB-TCHQ |
16/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (phụ gia - Công ty TNHH Lotte advanced material Việt Nam) |
|
217 |
3001/TB-TCHQ |
16/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (da nhân tạo - Công ty TNH Shinkwang Việt Nam) |
|
218 |
3000/TB-TCHQ |
16/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất phụ gia dạng bột - Công ty TNHH Lotte advanced material Việt
Nam) |
|
219 |
2934/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (nguyên liệu sx nước giải khát - Công ty TNHH Nước giải khát Coca
- Cola Việt Nam) |
|
220 |
2933/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
Kết quả xác định trước mã số
(kẹp uốn mi bằng nhựa - Công ty TNHH KAI Việt Nam) |
|
221 |
2932/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dung dịch Coban Bromua - Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp
Formosa Hà Tĩnh) |
|
222 |
2931/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
2922.49.00 nguyên liệu sản xuất
thuốc thú y PROCAINE HCL - Công ty Liên doanh TNHH Anova) |
x |
223 |
2914/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chế phẩm làm sạch bề mặt vật liệu nhôm - Công ty TNHH KA Tech Việt
Nam) |
|
224 |
2913/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chất phụ gia chống lắng - Công ty TNH Schramm SSCP Hà Nội) |
|
225 |
2912/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (dung dịch hữu cơ - Công ty TNHH KA Tech Việt Nam) |
|
226 |
2911/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (sợi filament tổng hợp - Công ty TNHH Formasa Taffta Đồng Nai) |
|
227 |
2910/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chất khử xỉ - Công ty TNHH Cơ khí chính xác WIN - VIET ) |
|
228 |
2909/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (giấy làm lớp sóng dạng cuộn - Công ty TNHH Box-pak Việt Nam) |
|
229 |
2908/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (thếp cuộn đã tráng hợp kim nhôm - kẽm (Công ty TNHH Vinh Sự Đạt) |
|
230 |
2907/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (thép thanh tròn trơn cán nóng - Công ty TNHH TM NHật Phát) |
|
231 |
2906/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (vải bọc nệm dệt thoi từ sợi bông - Công ty TNHH H.A.V.A.S) |
|
232 |
2905/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải bọc nệm dệt thoi - Công ty TNHH H.A.V.A.S) |
|
233 |
2904/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH MTV và TM Anh Minh) |
|
234 |
2902/TB-TCHQ |
14/05/2019 |
2918.30.00 Nguyên liệu sản xuất
thuốc thú y KETOPROFEN kháng viêm - Công ty Liên doanh TNHH Anova |
x |
235 |
2871/TB-TCHQ |
13/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (dầu hạt bí đỏ nguyên chất - Công ty TNHH Dược phẩm USapha) |
|
236 |
2870/TB-TCHQ |
13/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (dầu cọ - Công ty TNHH Dược phẩm USapha) |
|
237 |
2869/TB-TCHQ |
13/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (gỗ keo nhiên liệu - Công ty TNHH MTV Min Kai) |
|
238 |
2868/TB-TCHQ |
13/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (viên ngậm - Công ty TNHH sản phẩm tự nhiên Việt Nam) |
|
239 |
2867/TB-TCHQ |
13/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (viêm ngậm ho - Công ty tnhh sản phẩm tự nhiên Việt Nam) |
|
240 |
2866/TB-TCHQ |
13/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Sốt cho mỳ Ý truyền thống - Công ty TNH Jeong poong) |
|
241 |
2834/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (phân bón vô cơ - Công ty CP Senca) |
|
242 |
2780/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhánh Công ty TNHH DENSO Việt Nam) |
|
243 |
2779/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhánh Công ty TNHH DENSO Việt Nam) |
|
244 |
2778/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
Kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt nam) |
|
245 |
2777/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt Nam) |
|
246 |
2776/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Công ty TNHH DENSO Việt Nam) |
|
247 |
2775/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt Nam) |
|
248 |
2774/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH DENSO Việt Nam) |
|
249 |
2773/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả xác định trước mã số
(nước làm mát - Chi nhành Công ty TNHH Denso Việt Nam) |
|
250 |
2772/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (thép hợp kim - Công ty TNHH Hệ thống điện GE Việt Nam) |
|
251 |
2771/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ - Công ty CP công nghệ PBC Việt
Nam) |
|
252 |
2770/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (hóa chất dùng làm nguyên liệu phụ gia trong sx bê tông và xi măng -
công ty TNHH ... |
|
253 |
2769/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chế phẩm thực phẩm từ bột lúa mạch đen - Công ty TNHH Puratos Grand
Place Việt nam) |
|
254 |
2768/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Chất phụ gia dùng trong sx nhựa - Công ty TNHH Lotte Advanced
Material Việt Nam) |
|
255 |
2767/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chất phụ gia dùng trong sx nhựa - Công ty TNHH Lotte Advanced
Material Việt Nam) |
|
256 |
2766/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (hóa chất ổn định - Công ty TNHH Lọc hóa dầu Nghi Sơn) |
|
257 |
2765/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân lọa đv hàng hóa xk,
nk (Hỗn hợp các chất vô cơ có thành phần chính là SIO2 - Công ty Cp đầu tư
XNK ... |
|
258 |
2764/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chế phẩm xử lý bề mặt kim loại - Công ty TNHH PL Tech) |
|
259 |
2763/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (giấy làm vỏ bìa đựng hồ sơ - Công ty TNHH Công nghiệp Plus Việt Nam) |
|
260 |
2762/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kêt quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (giấy medium - Công ty tnhh Ojitex Việt Nam) |
|
261 |
2761/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại ddv hàng hóa
xk, nk (giấy medium - Công ty TNHH Ojitex Việt Nam) |
|
262 |
2751/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (nguyên liệu sx thùng carton - Công ty TNHH Ojitex Việt Nam) |
|
263 |
2750/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (thép gió hợp kim dạng thanh - Công ty TNHH Hợp kim Bước Nhảy) |
|
264 |
2749/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Graphit dạng mãnh dùng trong sx khuôn đúc - Công ty TNHH MTV Kình
Thiên) |
|
265 |
2748/TB-TCHQ |
09/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (đất sét hoạt tính dùng trong sx mỹ phẩm - Công ty TNHH DKSH Việt Nam) |
|
266 |
2662/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (phân bón - Công ty Green - Tech HOa Kỳ) |
|
267 |
2661/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Phân bón - Công ty TNHH Green -tech Hoa Kỳ) |
|
268 |
2660/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Phân bón calcium sulfat - Công ty tnhh Green - Tech Hoa Kỳ) |
|
269 |
2659/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Sodium PCA- chất dưỡng ẩm dùng trong sx mỹ phẩm) |
|
270 |
2658/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Toluhydroquinone - Công ty tnhh AK Vina) |
|
271 |
2657/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (giấy không tráng phủ đã được nhuộm màu đen) |
|
272 |
2656/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Giấy cuộn dùng làm lớp sóng để sx bao bì - Công ty Công nghiệp
Tân Á) |
|
273 |
2655/TB-TCHQ |
06/05/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (miếng hút ẩm bằng nhựa PE - Công ty tnhh DKSH Việt Nam) |
|
274 |
2462/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
2934.99.90 chế phẩm trung gian
sản xuất thuốc trừ cỏ CLOMAZONE TECHICAL MIN 94% - Công ty TNHH UPL Việt Nam |
x |
275 |
2461/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Phụ gia thực phẩm - Công ty TNHH Sài Gòn tháng tư) |
|
276 |
2460/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (nguyên liệu sx sản phẩm dầu gội - Công ty TNHH Quốc tế Unilever Việt
Nam) |
|
277 |
2459/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
3004.90.99 Thuốc thú y, điều trị
vết thương cho gia súc INTRA REPIDERMA 250ml/can - Công ty tnhh Behn Meyer
Việt Nam |
x |
278 |
2458/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (sản phẩm chăm sóc bò - Công ty TNHH Behn Meyer Việt Nam) |
|
279 |
2457/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Sốt hạt dẻ - Công ty Cp vận tải và dịch vụ Hàng Hải) |
|
280 |
2456/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (vữa epoxy - Công ty TNHH TM DV Trepax Việt Nam) |
|
281 |
2455/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chất phủ bóng bề mặt chai dùng trong sx bia - Công ty TNHH DKSH Việt
nam) |
|
282 |
2454/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (chế phẩm làm bóng bề mặt kim loại - Công ty TNHH Top Chemical Tech) |
|
283 |
2453/TB-TCHQ |
26/04/2019 |
kết quả phân loại đv hàng hóa
xk, nk (Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại -Công ty TNHH Top Chemical Tech) |
|
284 |
1995/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
2008.19.99 Nước xốt đặc vị
Croccantino al rhum- Chế phẩm thực phẩm có thành phần hạt phỉ giòn, dầu đậu
phộng và chất khác - Chế phẩm thực phẩm, dạng paste, chứa các loại hạt (hạt
phỉ, lạc), trong đó chất béo (~45%), protein (~5%) và đường, đóng thùng 3kg. |
x |
285 |
1994/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3802.10.00 Sản phẩm xử lý nhiệt
sản xuất từ Than anthracite (Đã xử lý biến đổi cấu trúc bề mặt, biến đổi bề
mặt hóa học) (SP515) - Than anthracite đã được xử lý nhiệt, đã bị biến đổi
cấu trúc bề mặt (phù hợp là một dạng của carbon hoạt tính). Công ty TNHH
Dương Nhật Đầu Tư |
x |
286 |
1993/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 Chất phá bọt,
Amidefoam 5861 - Chế phẩm phá bọt có thành phần chính là hỗn hợp cồn béo,
sáp, ure ... phân tán trong môi trường nước. Công ty TNHH Giấy Lee & Man
Việt Nam |
x |
287 |
1992/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3402.90.12 Chất tẩy rửa hệ thống
dùng trong quá trình sản xuất giấy Amiclean AP1762 -Công ty TNHH Giấy Lee
& Man Việt Nam |
x |
288 |
1991/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
1514.19.20 Dầu hạt cải tinh
luyện, nguyên liệu dùng cho sản xuất dầu ăn đóng chai (quy cách: IBC tank
1000L) - Dầu cây cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp, đã tinh chế, dạng
lỏng - Công ty TNHH Dầu thực vật Victoria Việt Nam |
x |
289 |
1990/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
2501.00.92 Muối tinh Nacl 99.3%
Min, không có iot, đóng bao tịnh 50kg/ bao, dùng trong ngành công nghiệp thực
phẩm. - Muối natri clorua tinh có thành phần tính theo trọng lượng khô: NaCl
≈ 99.07 %, I < 0,5 mg/kg, As < 0,003 mg/kg, Hg < 0,016 mg/kg, Cu
< 0,6 mg/kg, Cd < 0,0004 mg/kg, Pb < 0,0003 mg/kg, Ca2+ ≈ 0,16
mg/100g, Mg2+ ≈ 0,07 mg/100g, SO42- < 0,9 mg/100g, công dụng theo khai báo
dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm. |
x |
290 |
1989/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 Chất phá bọt,
Amidefoam 5802 - Chế phẩm phá bọt, thành phần chính gồm có: este từ hợp chất
polyol với axit hữu cơ palmitic axit, oleic axit, linoleic axit ... dạng
lỏng. |
x |
291 |
1988/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 Hóa chất dùng cho bể
mạ, chất phụ gia Hyperzinc 300B (Là chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp
mạ, có thành phần chính là dẫn xuất của benzaldehyde và phụ gia, dạng lỏng),
20kg/can. CAS: 7757-83-7 - Chế phẩm hoá học dùng cho ngành mạ có thành phần
chính là dẫn xuất của benzaldehyde và phụ gia, dạng lỏng. |
x |
292 |
1987/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 Hóa chất dùng cho bể
mạ, chất phụ gia HYPERZINC 300A (chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt nonionic
dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ), 20kg/can, CAS: 7631-90-5 - Chế phẩm hóa học
dùng cho ngành mạ có thành phần chính là dẫn xuất của hợp chất hữu cơ và phụ
gia, dạng lỏng. |
x |
293 |
1986/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 Hóa chất dùng cho bể
mạ, chất phụ gia TR-175JB, (có chứa silic dioxit phân tán trong môi trường
nước, dạng lỏng) 20kg/can, CAS: 7631-86-9 - Chế phẩm hoá học dùng cho ngành
mạ có thành phần chính là silic dioxit và phụ gia phân tán trong môi trường
nước, dạng lỏng. |
x |
294 |
1985/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
8544.70.90 Cáp quang vỏ chống
cháy 24 core, số lõi: 24, đường kính cáp: 21.7mm, dùng để truyền dẫn tín hiệu
camera, ký hiệu MGTSV-24B1 - Cáp sợi quang, gồm 24 sợi quang được bọc riêng
biệt từng sợi có màu khác nhau và được bọc 3 lớp bảo vệ gồm 01 lớp thép, 01
lớp nhựa chống cháy màu đen và lớp ngoài cùng là vỏ bọc bằng plastic màu
xanh, đường kính ngoài 12 mm, thường dùng trong khai thác mỏ |
x |
295 |
1984/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 MKH 6658 - Chế phẩm
axit oleic khác 200lit/thùng |
x |
296 |
1983/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 MTV 0410-Chất đã điều
chế làm phụ gia để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 200lit/thùng |
x |
297 |
1982/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 HỘP HÚT ẨM (FARCENT
DISPOSABLE DEHUMIDIFIER- HUONG LAVENDER 400 ML-DD 5016 VXE) |
x |
298 |
1981/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3824.99.99 Hộp hút ẩm FARCENT
DISPOSABLE DEHUMIDIFIER- HƯƠNG ROSE 400 ML- DD 5016 PXE |
x |
299 |
1980/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
3307.49.90 SÁP THƠM ( FARCENT
FRIDGE Deodorizer- CHARCOAL 150g- FF 4035 HXE) |
x |
300 |
1979/TB-TCHQ |
08/04/2019 |
2914.39.00 PROPIOPHENONE nguyên
liệu sản xuất dược phẩm |
x |
301 |
1164/TB-TCHQ |
28/02/2019 |
1702.30.20 Chất tạo ngọt Glucose
Syrup (GLUCOSE SYRUP - CLEARDDEX 25/40). Nguyên liệu dùng sản xuất. - Xiro
Glucoza, thành phần chứa glucose ≈ 2,2%, Maltose ≈ 12,3%, Maltriose, nước.
Hàm lượng đường khử tính theo hàm lượng chất khô dextroza ≈ 25,5%. - Công ty
TNHH cổ phần Nguyên liệu Thực phẩm Á Châu Sài Gòn |
x |
302 |
1163/TB-TCHQ |
28/02/2019 |
2940.00.00 KLEPTOSE (BETA
CYCLODEXTRIN) - EP8. - β-cyclodextrin dạng bột - Công ty cổ phần Dược Hậu
Giang |
x |
303 |
1150/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
3206.50.10 Chất lỏng kết hợp với
các hạt từ tính, nhà sản xuất: MARKTEC ASIA CO.,LTD (1PC=500ML), dùng để kiểm
nghiệm bề mặt phôi thép, mới 100% - Chế phẩm vô cơ được dùng như chất phát
quang, dạng lỏng - Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
x |
304 |
1123/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
3402.90.14 Chế phẩm chứa chất
hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC
4100 (dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) - Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật 1
Trung ương |
x |
305 |
1122/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
3402.90.14 Chế phẩm chứa chất
hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC
4000 ( dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) - Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật 1
Trung ương |
x |
306 |
1121/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
3901.90.90 Nhựa nguyên sinh dạng
hạt loại JLS- FR330W804E, copolymer Propylene, thành phần: Propylen: 20-30%,
PPE: 10- 20%, SEBS: 10-20%. - Nhựa hỗn hợp polyphenylen oxide và polyetylen
trong đó hàm lượng polyetylen vượt trội hơn, nguyên sinh, dạng hạt. - Công ty
TNHH Myungbo Vina |
x |
307 |
1120/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
7801.10.00 Chì nấu (99.99%) -
Chì tinh luyện, chưa gia công - Công ty TNHH LE LONG Việt Nam |
x |
308 |
1119/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
3902.90.90 Nhựa Thermoplastic
elastomer (TPE) nguyên sinh dạng hạt loại JLS-FR331W816A(06). - Hỗn hợp
polypropylene và copolymer styrene trong đó hàm lượng polypropylene vượt trội
hơn. - Công Ty TNHH Myungbo Vina |
x |
309 |
1118/TB-TCHQ |
27/02/2019 |
3903.19.20 RAH0103
(ZZ14-PSS576), HIPA576H- Polyme từ styren, dạng nguyên sinh, dạng hạt, dùng
trong sản xuất hạt nhựa các loại. - Polystyren nguyên sinh, loại không giãn
nở, chịu tác động cao, dạng hạt. - Công ty TNHH Lotte Advanced Materials Việt
Nam |
x |
310 |
836/TB-TCHQ |
01/02/2019 |
1901.10.20 Sản phẩm dinh dưỡng
Icreo Balance Milk (Icreo số 0) dành cho trẻ từ 0 -12 tháng tuổi Nhà sản
xuất: Icreo Co., Ltd - Công ty TNHH Phân phối SNB |
x |
311 |
835/TB-TCHQ |
01/02/2019 |
1901.10.20 Sản phẩm dinh dưỡng
Icreo Follow Up Milk (Icreo số 1) dành cho trẻ từ 9 - 36 tháng tuổi - Nhà sản
xuất: Icreo Co., Ltd - Công ty TNHH Phân phối SNB |
x |
312 |
834/TB-TCHQ |
01/02/2019 |
2202.99.50 Thực phẩm bảo vệ sức
khỏe G3 (Dietary Supplement: G3) Nhà sản xuất: Tropical Resourves, Inc., -
Công ty TNHH Nu Skin Enterprises |
x |
313 |
833/TB-TCHQ |
01/02/2019 |
2202.99.50 Nước tăng lực Bacchus
Nhà sản xuất: Dong A Pharm Co., Ltd. - Công ty KVC Việt Nam |
x |
314 |
801/TB-TCHQ |
01/02/2019 |
1806.90.90 Jetty vị bánh quy và
socola Bột pha cùng sữa - Chế phẩm thực phẩm chứa ca cao (2%), đường trắng,
bột bánh quy 8%, hương liệu tổng hợp (vị bánh quy), lecithin, canxi cacbonat,
vitamin C, chất hỗn hợp (canxi cacbonat, sắt lactate, kẽm oxit), chất hỗn hợp
(Vitamin C, DL-tocopheryl acetate, niacinamide, vitamin A bột, maltodextrin,
vitamin B6 hydrochloride, vitamin D3, vitamin B1 hydrochloride, vitamin B2,
axit folic) Nhà sản xuất: DONGSUH - Công ty TNHH ALADDIN VINA |
x |
315 |
575/TB-TCHQ. |
24/01/2019 |
2309.90.20 TOXIBAN MAX Nhà sản
xuất: NOVUS CAROTENOID TECHNOLOGIES, S.A., TÂY BAN NHA - Bentonite
(montmorillonite), Kieselgur (đất diatomic, tinh chế), Acid Silicic (kết tủa
và sấy khô), Lecithin, Men khô, chiết xuất cúc vạn thọ Tagetes erecta L.,
canxi cacbonat - Công ty CP Dinh dưỡng Quốc tế Đài Loan |
x |
316 |
486/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
3824.99.99 Chế phẩm hóa chất
dùng trong công nghiệp mạ kẽm (Zn) Dipsol NZ-98 |
x |
317 |
485/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
7228.70.10 Thép góc hợp kim Bo,
hàm lượng 0,0008% PCT min cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B chưa được gia
công quá mức cán nóng |
x |
318 |
484/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
1211.90.99 Trà tuyết trắng mã
hàng 2 (8kg/túi/thùng) Tên khoa học: Lethariella cladonioides. |
x |
319 |
482/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
7212.50.99 Thép không hợp kim,
cán phẳng, dạng tấm, bề mặt mã kẽm bằng phương pháp nhúng nóng - STEEL PLATE
t2.0*455*560 (SAID-80) |
x |
320 |
473/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
2103.90.13 DADAM Xốt tương trộn
thịt bò-ốc - SOYBEAN PASTE SEAFOOD STEW (140G*16EA)/CT. - Chế phẩm nước xốt
có thành phần chính là nước xốt đậu tương, tinh bột, gia vị hành, tỏi, đường,
giấm, muối, chất điều vị, chiết xuất cá cơm, ốc sông, chiết xuất thịt bò, bột
ớt, nước tương...dạng sệt dùng làm gia vị chế biến món ăn, đóng gói 140
gam/gói. - Công ty TNHH CJ FOODS VIỆT NAM |
x |
321 |
472/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
2103.90.13 Chế phẩm nước xốt
Yakiniku No Tare Mild, 300gr/chai, 12 chai/thùng - Chế phẩm nước xốt dạng
lỏng sệt, không đồng nhất có thành phần chính từ nước tương, bột đậu tương,
đường, chất béo, muối, hạt vừng, vị chua, ngọt...thường dùng làm nước chấm,
đóng gói 300g/chai. - Công ty TNHH Thực phẩm sạch thương mại T&P |
x |
322 |
471/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
2103.90.13 Chế phẩm nước xốt
Yakiniku No Tare Hot - Chế phẩm nước xốt dạng lỏng sệt, không đồng nhất có
thành phần chính từ nước tương, bột đậu tương, đường, chất béo, muối, hạt
vừng, vị cay,...thường dùng làm nước xốt ướp thịt và các món ăn, đóng gói 300g/chai.
- Công ty TNHH Thực phẩm sạch thương mại T&P |
x |
323 |
470/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
2103.90.13 Chế phẩm nước xốt
Okonomi Sauce Otafuku, 2.1kg/chai, 06 chai/thùng - Chế phẩm nước xốt dạng
lỏng sệt, đồng nhất có thành phần chính từ nước xốt đậu tương, đạm, đường,
chất béo, muối, giấm...thường dùng để ướp thịt, cá trước khi nướng hoặc kho.
- Công ty TNHH Thực phẩm sạch thương mại T&P |
x |
324 |
469/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Thảo mộc (tên khoa học là
Thamnolia vermicularis) nguyên dạng, chưa cắt hoặc nghiền, đã sấy khô, thường
dùng làm trà thảo mộc. |
|
325 |
465/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Chế phẩm hóa học chứa axit
sunphuric và phụ gia, dạng lỏng. |
|
326 |
463/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
3824.99.99 Dung môi pha sơn
MONO-GLYCIDYL ETHER OF C12-14 ALIPHATIC ALCOHOL |
x |
327 |
461/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Thép không hợp kim cán phẳng,
dạng cuộn, cán nguội, rộng 1290mm, dày 0,5mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng. |
|
328 |
460/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
7409.19.00 Đồng tấm tinh luyện
99,9% Nhà sản xuất: Công ty CP Khoáng sản đồng An Phú - Tấm đồng tinh khiết
(hàm lượng Cu xấp xỉ 99,9% tính theo trọng lượng), không ở dạng cuộn kích
thước dài x rộng x dày (700x280x9) mm - Công ty Cổ phần sản xuất và thương
mại hóa chất An Phú |
x |
329 |
454/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Chế phẩm hóa học chứa kali
carbonat và phụ gia trong môi trường kiềm, dạng lỏng. |
|
330 |
453/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Chế phẩm hóa học chứa muối
clorua, axít phosphoric, dạng lỏng. |
|
331 |
452/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Gạch xây dựng bằng gốm không
chịu lửa, chưa tráng men, kích thước (235x115x35)mm, độ chịu lửa 1435 độ C. |
|
332 |
449/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
7108.13.00 Vàng lá thực phẩm -
Công ty TNHH Parisian Group |
x |
333 |
446/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
Gia vị hỗn hợp có thành phần
chính gồm: hỗn hợp hương liệu, natri glutamate, muối NaCl, đường..., dạng
bột. |
|
334 |
445/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
7209.16.10 Thép cuộn cán nguội,
không hợp kim, không phủ mạ tráng (COLD ROLLED STEEL SHEET IN COIL JIS G3141
SPCC-SD) |
x |
335 |
444/TB-TCHQ |
21/01/2019 |
7209.16.10 Thép không hợp kim,
loại 1, cán nguội, dạng cuộn, JIS G3141, chưa sơn, dát phủ mạ hoặc tráng. |
x |
336 |
320/TB-TCHQ |
14/01/2019 |
3824.90.99 Túi hút ẩm đọng nước
(Posong Desiccant MA200), thành phần: Calcium chloride (CaCl2) 35 chiếc/hộp,
dùng cho tủ quần áo - Chế phẩm hóa học chứa Canxi Clorua và phụ gia, dạng hạt
tròn, dùng để hút ẩm, đóng gói trong túi có một mặt là giấy, mặt còn lại là
nylon, trọng lượng 1kg/túi - Công ty TNHH TPG Vina |
x |
337 |
319/TB-TCHQ |
14/01/2019 |
Chế phẩm hóa chất gồm natri
ascobate, natri citrate, natri acetate, ascosbic acid, silic dioxit,... dùng
trong chế biến thực phẩm. |
|
338 |
318/TB-TCHQ |
14/01/2019 |
1,3,4,6 tetrakis(methoxymethyl)
glycoluril. |
|
339 |
316/TB-TCHQ |
14/01/2019 |
1-Hexanol. |
|
340 |
315/TB-TCHQ |
14/01/2019 |
2102.20.10 Alltech Dried Yeast
Bổ sung protein từ nấm men trong trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm -
Nấm men chết (Saccharomyces cerevisiae) dạng bột, dùng trong sản xuất thức ăn
chăn nuôi - Công ty TNHH Dinh dưỡng Á Châu (VN) |
x |
341 |
314/TB-TCHQ |
14/01/2019 |
Vải dệt thoi từ các sợi có màu
khác nhau, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% xơ bông, không phải vải Ikat,
chưa được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; trọng lượng vải 75,2g/m2, dạng
cuộn, khổ lớn hơn 1m. |
|
342 |
262/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Sô cô la dạng khối nhỏ hình cầu
bên trong có nhân, đã được bao gói nilon kín, đóng gói 1000g/túi. |
|
343 |
259/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Sản phẩm có dạng hình chóp gồm 3
lớp: lớp ngoài cùng chứa cacao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột
tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu
thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 1200g/carton. |
|
344 |
256/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Sản phẩm hình cầu đáy phẳng gồm
3 lớp: lớp ngoài chứa cacao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo
khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực
vật… đóng gói 700g/túi. |
|
345 |
255/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Sản phẩm hình cầu đáy phẳng gồm
3 lớp: lớp ngoài chứa cacao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột tạo
khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu thực
vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 415g/hộp. |
|
346 |
254/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Sản phẩm có dạng hình chóp gồm 3
lớp: lớp ngoài cùng chứa ca cao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột
tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu
thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 1000g/túi. |
|
347 |
252/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Sản phẩm có dạng hình chóp gồm 3
lớp: lớp ngoài cùng chứa ca cao, ở giữa là lớp bánh xốp được làm từ tinh bột
tạo khuôn hình cho sản phẩm, trong cùng là lớp kem mềm chứa đường, đạm, dầu
thực vật... đã được bao gói nilon kín, đóng gói 225g/hộp. |
|
348 |
251/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Xơ vụn từ polyethylene, chiều
dài không quá 5mm. |
|
349 |
248/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt
động bề mặt dạng cationic, dạng hạt, chưa đóng gói bán lẻ. |
|
350 |
247/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt
động bề mặt dạng cationic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. |
|
351 |
246/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm dùng trong quá trình xi
mạ, thành phần có chứa muối đồng sulphate và phụ gia trong môi trường axit,
dạng lỏng. Dùng trong quá trình xi mạ. |
|
352 |
245/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm dùng trong quá trình xi
mạ, thành phần có chứa muối kẽm sulphat và phụ gia trong môi trường axit,
dạng lỏng. |
|
353 |
244/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm dùng trong quá trình xi
mạ, thành phần có chứa muối đồng sulphat trong môi trường axit, dạng lỏng. |
|
354 |
243/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm dùng trong quá trình xi
mạ, thành phần chứa hỗn hợp muối Nickel suphate, axit propionic…, dạng lỏng. |
|
355 |
242/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, thành phần chính chứa hợp chất pyridinium hydroxyl propyl, muối clorua,
muối sulphate,... trong môi trường nước. |
|
356 |
241/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Dung dịch
2,5-dimethyl-3-hexyne-2,5-diol. |
|
357 |
240/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Nickel Ammonium Sulfate, dang
bột. |
|
358 |
239/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm hóa học dùng trong xi
mạ, thành phần chính chứa muối của Benzenesulfonic, muối sulphate trong môi
trường nước. |
|
359 |
238/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Mắm tôm (Shrimp paste), dạng
nhão. |
|
360 |
237/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Dầu sachi inchi (dầu từ hạt cây
Plukenetia Volubilis), chưa tinh chế (dầu thô). |
|
361 |
236/TB-TCHQ |
09/01/2019 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là hỗn hợp muối natri benzoate, kali sorbat, dạng lỏng. |
|
362 |
220/TB-TCHQ. |
09/01/2019 |
8544.42.99 Cáp sạc và truyền dẫn
tín hiệu từ điện thoại đến máy tính - Dây cáp dẫn điện và tín hiệu, đã được
gắn đầu nối sử dụng cho điện thoại di động, cấu tạo gồm 04 lõi dây đồng được
bọc cách điện với nhau bằng plastic, 02 lõi có đường kính phần dẫn điện là
0,3mm và 02 lõi có đường kính phần dẫn điện là 0,5 mm, chiều dài cáp xấp xỉ
1m (bao gồm đầu nối), dùng cho điện áp không quá 1000V, có khả năng truyền
dẫn dữ liệu giữa điện thoại thông minh và máy tính. - Công ty Xuất nhập khẩu
và Vật tư công nghiệp |
x |
363 |
182/TB-TCHQ |
07/01/2019 |
Dây thép không gỉ, đường kính
1,2mm. |
|
364 |
151/TB-TCHQ. |
05/01/2019 |
8543.70.90 Encoder - Thiết bị
hoạt động tạo các tín hiệu xác định chiều xoay núm quay (incremental rotary
encoder). - Công ty TNHH ALPS Electric Việt Nam |
x |
365 |
149/TB-TCHQ |
05/01/2019 |
Mẫu yêu cầu phân tích có đường
kính 7mm là: Dây thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định
yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr≈0,3424%), đường kính 7mm. |
|
366 |
139/TB-TCHQ |
05/01/2019 |
Dây thép hợp kim trong đó Bo là
nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, tiết diện mặt cắt ngang
hình tròn trơn, đường kính 3,5mm; thành phần hóa học không phù hợp là thép
silic-mangan và thép gió. |
|
367 |
22/TB-TCHQ |
02/01/2019 |
Sản phẩm không dệt từ xơ sợi
thủy tinh (chiếm 53,4%), chua thấm tẩm, tráng phủ, gồm nhiều lớp ép chồng lên
nhau trên nền vải dệt thoi bằng sợi thủy tinh (chiếm 46,6%), dày 8mm, khổ
rộng 910mm. |
|
368 |
20/TB-TCHQ |
02/01/2019 |
Gạch lót dùng cho máy nghiền,
thành phần chính là Al2O3, SiO2,... hình hộp chữ nhật, kích thước theo khai
báo hải quan: 150mm x 50mm x 50mm, không tráng men. |
|
369 |
19/TB-TCHQ |
02/01/2019 |
Sản phẩm từ sợi thủy tinh ở dạng
bó sợi, đã thấm tẩm styrene, hàm lượng thủy tinh ~ 85%. |
|
370 |
18/TB-TCHQ |
02/01/2019 |
Màng graphit, kích thước 0,017mm
x 62mm x 120mm, dùng để dẫn nhiệt (không phải là sản phẩm điện). |
|
|
|
NĂM 2018 |
|
|
1 |
7720/TB-TCHQ |
28/12/2018 |
Mẫu yêu cầu phân tích có thành
phần gồm pantolactone; cyclododecanol; hexanoic acid, 2-ethyl-tetradecyl
ester; oleic acid; chiết xuất thực vật... có công dụng thúc đẩy nhanh quá
trình lành vết thương, chống hình thành sẹo; dạng gel, đóng gói trong lọ nhựa
thể tích 50ml. |
|
2 |
7684/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Dây thép không gỉ, có mặt cắt
ngang hình tròn đường kính 4.65mm. |
|
3 |
7683/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Dây thép không gỉ, có mặt cắt
ngang hình tròn đường kính 4.05mm. |
|
4 |
7682/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Avobenzone. |
|
5 |
7680/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Chế phẩm hoạt động bề mặt không
ion, dạng rắn. Thành phần gồm glyceryl stearat, chất hữu cơ hoạt động bề mặt
không ion. |
|
6 |
7678/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Dây thép không gỉ, đường kính
0,7mm. |
|
7 |
7676/TB-TCHQ |
17/12/2018 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là hỗn hợp muối magiê và kẽm của etylen diamin tetraaxetat (muối EDTA
magiê và kẽm), dạng bột. |
|
8 |
7675/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Kẽm dinatri etylen diamin
tetraaxetat (ZnNa2-EDTA). |
|
9 |
7674/TB-TCHQ |
27/12/2018 |
Đồng dinatri etylen diamin
tetraaxetat (CuNa2-EDTA). |
|
10 |
7547/TB-TCHQ |
24/12/2018 |
2102.20.10 Chế phẩm dùng trong
sản xuất thắc ăn chăn nuôi: IMMUNOWALL (25kg/bao) - Nấm men ngừng hoạt động,
dạng bột. Theo khai báo: dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi. - Công ty TNHH Behn
Meyer Việt Nam |
x |
11 |
7544/TB-TCHQ |
24/12/2018 |
Mẫu gồm 12 thanh gỗ ván từ cây
lá kim, mỗi thanh có kích cỡ: (10x100x2400)mm, đã được bào 2 mặt, mặt dưới
tạo 3 rãnh song song chạy dọc theo chiều dài, 2 cạnh bên được soi rãnh và tạo
gân để lắp ghép với nhau khi sử dụng. |
|
12 |
7543/TB-TCHQ |
24/12/2018 |
Chế phẩm ổn định và chống oxy
hóa cho plastic có thành phần chính là hỗn hợp muối axit béo của canxi, kẽm
và phụ gia, dạng bột. |
|
13 |
7542/TB-TCHQ |
24/12/2018 |
Chế phẩm ổn định cho plastic có
thành phần chính là muối axit béo của chì, canxi cacbonat và phụ gia, dạng
mảnh. |
|
14 |
7480/TB-TCHQ |
19/12/2018 |
3004.39.00 Thuốc thú y Planate
injection (20 ml/lọ) chứa hoạt chất cloprostenol, sử dụng đường tiêm - Công
ty Cổ phần Chăn nuôi C.P Việt Nam |
x |
15 |
7385/TB-TCHQ. |
17/12/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
16 |
7303/TB-TCHQ. |
11/12/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
17 |
7274/TB-TCHQ. |
11/12/2018 |
TB về sửa đổi, thay thế TB kết
quả phân loại hàng hóa |
|
18 |
7171/TB-TCHQ |
05/12/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
19 |
7118/TB-TCHQ |
04/12/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
20 |
7078/TB-TCHQ |
30/11/2018 |
TB đính chính TB kết quả phân
loại đối với hàng hóa XK, NK |
|
21 |
7010/TB-TCHQ |
28/11/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
22 |
6896/TB-TCHQ |
23/11/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
23 |
6743/TB-TCHQ |
16/11/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
24 |
6721/TB-TCHQ |
16/11/2018 |
Chất hoạt động bề mặt cation,
dạng lỏng. |
|
25 |
6720/TB-TCHQ |
16/11/2018 |
Cyanuric acid, dạng bột. |
|
26 |
6672/TB-TCHQ |
14/11/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
27 |
6635/TB-TCHQ |
13/11/2018 |
Gạch lót bằng cao nhôm (hàm
lượng Al2O3 ≈ 93,6% tính theo trọng lượng), dùng trong máy nghiền, không
tráng men, độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng. |
|
28 |
6633/TB-TCHQ |
13/11/2018 |
Dibenzoylmethane. |
|
29 |
6631/TB-TCHQ |
13/11/2018 |
Niken florua, dạng bột. |
|
30 |
6627/TB-TCHQ |
13/11/2018 |
Thép hợp kim silic kỹ thuật điện
được cán phẳng, các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng, dày 0,20mm,
chiều rộng 540mm, dạng cuộn. |
|
31 |
6626/TB-TCHQ |
13/11/2018 |
Thép hợp kim silic kỹ thuật điện
được cán phẳng, các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng, dày 0,20mm,
chiều rộng 500mm, dạng cuộn. |
|
32 |
6625/TB-TCHQ |
13/11/2018 |
Hexamethyldisiloxane. |
|
33 |
6595/TB-TCHQ |
09/11/2018 |
Vật liệu dạng tấm kích thước dài
x rộng (60x40)cm, có cấu tạo gồm lớp xơ vụn polyamit có chiều dài xơ không
quá 5mm được gắn lên một lớp giấy bảo vệ; Thường sử dụng để ép nhiệt tạo các
hình, logo... trên vải, khi in lớp xơ vụn tách ra khỏi lóp giấy bảo vệ để tạo
các hình, logo... trên vải. |
|
34 |
6594/TB-TCHQ |
09/11/2018 |
Đá granite dạng tấm, một mặt đã
mài phẳng và đánh bóng, phù hợp làm vật liệu ốp lát trong xây dựng. |
|
35 |
6589/TB-TCHQ |
09/11/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
36 |
6578/TB-TCHQ |
09/11/2018 |
Clanhke xi măng, loại dùng để
sản xuất xi măng PCB40. |
|
37 |
6567/TB-TCHQ |
09/11/2018 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là dẫn xuất của hợp chất carbamat và phụ gia trong nước, dạng lỏng. |
|
38 |
6566/TB-TCHQ |
09/11/2018 |
Chế phẩm hóa học dùng trong quá
trình xử lý nước có thành phần chính gồm hỗn hợp muối sulphat, clorua của
sắt, nhôm và phụ gia, dạng bột. |
|
39 |
6518/TB-TCHQ |
06/11/2018 |
Vải dệt thoi, dệt từ sợi
multifilament; thành phần sợi dọc từ 100% polyester, sợi ngang từ 100% nylon;
độ bền tương đối của sợi dọc là 52,7 cN/tex, độ bền tương đối của sợi ngang
là 62,3 cN/tex; vải đã được thấm tẩm cao su (không nhìn thấy bằng mắt thường),
trọng lượng 532,8g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m, thường dùng để sản xuất băng
tải. |
|
40 |
6504/TB-TCHQ |
06/11/2018 |
Chế phẩm khử mùi, hấp thu độ ẩm,
làm êm dịu, giảm ngứa, sử dụng trong bó bột. Thành phần chứa bột Talc,
Isopropyl myristate, octenidine,..., dạng bình xịt, dung tích 150ml. |
|
41 |
6500/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Chế phẩm hóa học có thành phần
chính là silica dioxit (SiO2) phân tán trong dung môi hữu cơ. |
|
42 |
6499/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Dung dịch axit phosphoric, hàm
lượng lớn hơn 80% theo khối lượng. |
|
43 |
6498/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Magie oxit, dạng bột. |
|
44 |
6497/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Polystyren nguyên sinh, loại
không giãn nở, không chịu tác động cao, dạng hạt. |
|
45 |
6495/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Chế phẩm chất ổn định, chống oxy
hóa dùng trong công nghiệp sản xuất plastic, cao su, dạng bột. |
|
46 |
6491/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Hỗn hợp dung môi hydrocacbon
thuộc phân đoạn dầu nhẹ (thành phần chủ yếu gồm các hydrocacbon no mạch hở từ
C7-C8, chưng cất thu được giọt đầu tiên ở 64 độ C và thu được trên 95%, thể
tích tại nhiệt độ 127 độ C theo phương pháp ASTM D86. |
|
47 |
6487/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Chế phẩm chứa Poly Aluminium
Chloride, hợp chất canxi và sắt dùng để xử lý nước. |
|
48 |
6486/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~
74,42%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng
hạt. |
|
49 |
6485/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~
77,92%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng
hạt. |
|
50 |
6484/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Miếng plastic hình vuông dạng
phẳng từ polyethylen terephthalat, loại tự dính được gắn trên lớp giấy bồi.
Cấu tạo gồm 60 miếng plastic hình vuông kích thước cạnh 15mm, dày 0,25mm găn
trên lớp giấy bồi kích thước 15 cm x 18,5 cm. |
|
51 |
6483/TB-TCHQ |
05/11/2018 |
Sản phẩm cao nhôm (Al2O3 ~
73,99%) có chứa chủ yếu là Corundum nhân tạo (quặng nhôm đã qua nung), dạng
hạt, thường dùng để sản xuất vật liệu chịu lửa. |
|
52 |
6470/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
TB về kết quả xác đinh trước mã
số |
|
53 |
6469/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
Sản phẩm dệt hoàn thiện, được
tạo thành bởi dệt kim tròn sợi ngang, có kiểu dệt tạo biên ở 2 mép, thành
phần từ 49,6% bông, 16,6% nylon, 12% polyester và 21,8% sợi cao su; bề mặt
không tráng phủ, màu đen, đường kính mẫu ở dạng phẳng từ 13,6cm - 17cm, khoảng
cách giữa 2 biên là 17,7cm, trọng lượng 711,5 g/m2; dạng chiếc, không phải là
chi tiết hay phụ kiện quảng cáo của quần áo. |
|
54 |
6468/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng
anion, dạng lỏng. |
|
55 |
6434/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
Thép không hợp kim (hàm lượng C
≈ 0,4712%; Mn ≈ 0,8371% tính theo trọng lượng), không phải thép dễ cắt gọt,
dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn. |
|
56 |
6433/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
Chế phẩm có chứa sodium
chloride, chất hoạt động bề mặt, chiết xuất thảo dược và phụ gia trong nước,
dùng để vệ sinh tai, dạng lỏng, đóng gói 50ml/chai. |
|
57 |
6431/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
Hạt lúa mì (wheat) còn nguyên
vỏ, đã qua cán, dạng mảnh, kích thước không đồng nhất, chưa làm chín, chưa sử
dụng ngay được. |
|
58 |
6430/TB-TCHQ |
02/11/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
59 |
6412/TB-TCHQ |
01/11/2018 |
Dầu hạt hướng dương, đã tinh
chế. |
|
60 |
6411/TB-TCHQ |
01/11/2018 |
Whey, dạng bột. |
|
61 |
6410/TB-TCHQ |
01/11/2018 |
Đá thạch anh thiên nhiên, không
thuộc đá quý, đá bán quý, dạng cục và có các cạnh sắc không đều, màu trắng,
chưa được gia công. |
|
62 |
6409/TB-TCHQ |
01/11/2018 |
Khô dầu từ hạt bông, dạng bột
thô. |
|
63 |
6408/TB-TCHQ |
01/11/2018 |
Chế phẩm có chứa bi-tum dựa trên
asphalt tự nhiên, dạng nhão. |
|
64 |
6407/TB-TCHQ |
01/11/2018 |
Dầu jojoba chưa tinh chế (dầu
thô). |
|
65 |
6324/TB-TCHQ |
29/10/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
66 |
6109/TB-TCHQ |
17/10/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
67 |
6029/TB-TCHQ |
15/10/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
68 |
5971/TB-TCHQ |
11/10/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số thuế |
|
69 |
5907/TB-TCHQ |
09/10/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số thuế |
|
70 |
5879/TB-TCHQ |
08/10/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
71 |
5812/TB-TCHQ |
04/10/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
72 |
5548/TB-TCHQ |
27/09/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
73 |
5428/TB-TCHQ |
17/09/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
74 |
5419/TB-TCHQ |
17/09/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
75 |
5325/TB-TCHQ |
13/09/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
76 |
5256/TB-TCHQ |
10/09/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
77 |
5202/TB-TCHQ |
06/09/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
78 |
5073/TB-TCHQ |
30/08/2018 |
Thép không hợp kim (hàm lượng
C<0.6% tính theo trọng lượng), dạng hình chữ L ,cán nóng, kích thước
(150x150x15)mm x 12m. |
|
79 |
4919/TB-TCHQ |
22/08/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
80 |
4874/TB-TCHQ |
20/08/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
81 |
4844/TB-TCHQ |
17/08/2018 |
Thông báo v/v đính chính TB kết
quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
82 |
4841/TB-TCHQ |
17/08/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
truwocs mã số |
|
83 |
4840/TB-TCHQ |
17/08/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
truwocs mã số |
|
84 |
4538/TB-TCHQ |
01/08/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
85 |
4462/TB-TCHQ |
30/07/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
86 |
4447/TB-TCHQ |
27/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thép không hợp kim, dạng thanh, que được cán nóng - Công ty TNHH
Ngũ kim Hue Sheng) |
|
87 |
4443/TB-TCHQ |
27/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (tấm thép tráng thiếc dạng dài - Công ty TNHH Superior Multi
Packaing VN) |
|
88 |
4339/TB-TCHQ |
25/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (xỉ sắt - Công ty TNHH TM BMT) |
|
89 |
4287/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Chất nhuộm màu - Công ty TNHH Hóa chất Han Jin VN) |
|
90 |
4286/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (nhựa acrylic - Công ty TNHH hóa chất Han Jin VN) |
|
91 |
4285/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Thép tấm - Công ty TNHH Panasonic Appliances VN) |
|
92 |
4284/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thép tấm - Công ty TNHH Panasonic Appliances VN) |
|
93 |
4283/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Bột kéo dây - Công ty TNHH Tokyo Rope VN) |
|
94 |
4282/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH XNK Đạt Xanh) |
|
95 |
4281/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty tnhh XNK Đạt Xanh) |
|
96 |
4280/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty tnhh XNK Đạt Xanh) |
|
97 |
4279/TB-TCHQ |
20/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi - Công ty TNHH XNK Đạt Xanh) |
|
98 |
4242/TB-TCHQ |
19/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (polyme từ propylen dạng nguyên sinh, dạng bột dùng trong sx hạt
nhựa - Công ty TNHH Lotte ... |
|
99 |
4241/TB-TCHQ |
19/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Polyme từ propylen dạng nguyên liệu, dùng trong sx nhựa - Công ty
TNHH Lotte advanced materials Việt ... |
|
100 |
4205/TB-TCHQ |
18/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (màng nafion N982 WX - Tổng Công ty giấy Việt Nam) |
|
101 |
4196/TB-TCHQ |
17/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất hoàn tất cho nhựa Epoxy - Công ty TNHH phát triển Tuyền Hưng
Mậu) |
|
102 |
4195/TB-TCHQ |
17/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất hữu cơ hoạt động bề mặt - Công ty TNHH phát triển Tuyền Hưng
Mậu) |
|
103 |
4194/TB-TCHQ |
17/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Chất hoàn tất có tác dụng thấm nước - Công ty TNHH phát triển
Tuyền Hưng Mậu) |
|
104 |
4193/TB-TCHQ |
17/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Silicon dạng nguyên sinh - Công ty THHH phát triển Tuyền Hưng
Mậu) |
|
105 |
4192/TB-TCHQ |
17/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (muối ăn mòn thủy tinh - Công ty Cổ phần rượu bia nước giải khát
Aroma) |
|
106 |
4158/TB-TCHQ |
16/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dung dịch hóa chất dùng trong công đoạn mạ vàng - Công ty TNHH
Plachem Vina) |
|
107 |
4157/TB-TCHQ |
16/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dung dịch hóa chất Auroless -2000, make UP dùng trong công đoạn
mạ vàng - Công ty TNHH … |
|
108 |
4156/TB-TCHQ |
16/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất bảo vệ bề mặt lớp mạ chống ăn mòn - Công ty TNHH Plachem
Vina) |
|
109 |
4155/TB-TCHQ |
16/07/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất làm bóng bề mặt lớp mạ Niken NS 200A - Công ty TNHH Plachem
Vina) |
|
110 |
4153/TB-TCHQ |
16/07/2018 |
kết quả phân loại hàng hóa xk,
nk (dầu cá dạng lỏng - Công ty Cổ phần hóa chất Á Chấu |
|
111 |
4152/TB-TCHQ |
16/07/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dung dịch tẩy rửa - Công ty TNHH Jang Won Tech Vina) |
|
112 |
4145/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4145/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
113 |
4144/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4144/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
114 |
4143/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4143/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
115 |
4142/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4142/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
116 |
4141/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4141/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
117 |
4139/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Sản phẩm dạng ống được ép dẹt,
chiều rộng 200mm, gồm 2 mặt (một mặt bằng vải không dệt từ filament
polyetylen màu trắng chiếm 48% khối lượng, chiếm 66.1% độ dày; một mặt
plastic trong suốt bằng polyetylen chiếm 51.8% khối lượng, chiếm 33.9% độ
dày), đã được dán kín ở 2 cạnh theo chiều dọc hở 2 đầu đóng thành dạng cuộn,
dọc trên 2 mép dán có in thông tin (nhà sản xuất, các hướng dẫn, khuyến cáo
sử dụng...) và vạch màu chỉ thị, chiều dài 70m/cuộn. |
|
118 |
4137/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4137/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
119 |
4136/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4136/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
120 |
4116/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4116/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
121 |
4115/TB-TCHQ |
13/07/2018 |
Thông báo số 4115/TB-TCHQ ngày
13/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
122 |
4065/TB-TCHQ |
11/07/2018 |
Thông báo số 4065/TB-TCHQ ngày
11/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
123 |
4051/TB-TCHQ |
10/07/2018 |
Thông báo số 4051/TB-TCHQ ngày
10/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
124 |
4029/TB-TCHQ |
10/07/2018 |
Thông báo số 4029/TB-TCHQ ngày
10/7/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
125 |
4017/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4017/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
126 |
4016/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4016/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
127 |
4015/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4015/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
128 |
4006/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4006/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
129 |
4005/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4005/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
130 |
4004/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4004/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
131 |
4003/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4003/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
132 |
4002/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4002/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
133 |
4001/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4001/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
134 |
4000/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 4000/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
135 |
3999/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
THông báo số 3999/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
136 |
3998/TB-TCHQ |
09/07/2018 |
Thông báo số 3998/TB-TCHQ ngày
9/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
137 |
3965/TB-TCHQ |
06/07/2018 |
Thông báo số 3965/TB-TCHQ ngày
6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
138 |
3963/TB-TCHQ |
06/07/2018 |
Thông báo số 3963/TB-TCHQ ngày
6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
139 |
3962/TB-TCHQ |
06/07/2018 |
Thông báo số 3962/TB-TCHQ ngày
6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
140 |
3961/TB-TCHQ |
06/07/2018 |
Thông báo số 3961/TB-TCHQ ngày
6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
141 |
3960/TB-TCHQ |
06/07/2018 |
Thông báo số 3960/TB-TCHQ ngày
6/7/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
142 |
3941/TB-TCHQ |
05/07/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
143 |
3940/TB-TCHQ |
05/07/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
144 |
3939/TB-TCHQ |
05/07/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
145 |
3917/TB-TCHQ |
05/07/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
146 |
3802/TB-TCHQ |
28/06/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
147 |
3793/TB-TCHQ |
28/06/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
148 |
3623/TB-TCHQ |
22/06/2018 |
Thông báo số 3623/TB-TCHQ ngày
22/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
149 |
3622/TB-TCHQ |
22/06/2018 |
Thông báo số 3622/TB-TCHQ ngày
22/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
150 |
3604/TB-TCHQ |
21/06/2018 |
Thông báo số 3604/TB-TCHQ số
21/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
151 |
3510/TB-TCHQ |
18/06/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
152 |
3424/TB-TCHQ |
18/06/2018 |
Thông báo số 3424/TB-TCHQ ngày
18/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
153 |
3422/TB-TCHQ |
18/06/2018 |
Thông báo số 3422/TB-TCHQ ngày
18/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
154 |
3421/TB-TCHQ |
18/06/2018 |
Thông báo số 3421/TB-TCHQ ngày
18/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
155 |
3405/TB-TCHQ |
15/06/2018 |
Thông báo số 3405/TB-TCHQ ngày
15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
156 |
3404/TB-TCHQ |
15/06/2018 |
Thông báo số 3404/TB-TCHQ ngày
15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
157 |
3403/TB-TCHQ |
15/06/2018 |
Thông báo số 3403/TB-TCHQ ngày
15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
158 |
3402/TB-TCHQ |
15/06/2018 |
Thông báo số 3402/TB-TCHQ ngày
15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
159 |
3401/TB-TCHQ |
15/06/2018 |
Thông báo số 3401/TB-TCHQ ngày
15/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
160 |
3369/TB-TCHQ |
14/06/2018 |
Thông báo số 3369/TB-TCHQ ngày
14/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
161 |
3368/TB-TCHQ |
14/06/2018 |
Thông báo số 3368/TB-TCHQ ngày
14/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
162 |
3337/TB-TCHQ |
13/06/2018 |
Thông báo số 3337/TB-TCHQ ngày
13/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
163 |
3336/TB-TCHQ |
13/06/2018 |
Thông báo số 3336/TB-TCHQ ngày
13/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
164 |
3327/TB-TCHQ |
13/06/2018 |
Thông báo số 3327/TB-TCHQ ngày
13/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
165 |
3326/TB-TCHQ |
13/06/2018 |
Thông báo số 3326/TB-TCHQ ngày
13/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
166 |
3310/TB-TCHQ |
12/06/2018 |
Thông báo số 3310/TB-TCHQ ngày
12/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
167 |
3309/TB-TCHQ |
12/06/2018 |
Thông báo số 3309/TB-TCHQ ngày
12/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
168 |
3308/TB-TCHQ |
12/06/2018 |
Thông báo số 3308/TB-TCHQ ngày
12/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
169 |
3270/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3270/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả xác định trước mà số |
|
170 |
3269/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3269/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
171 |
3268/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3268/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
172 |
3267/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3267/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
173 |
3266/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3266/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
174 |
3265/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3265/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
175 |
3264/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3264/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
176 |
3263/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3263/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
177 |
3262/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3262/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
178 |
3261/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3261/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
179 |
3260/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3260/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
180 |
3259/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3259/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
181 |
3258/TB-TCHQ |
11/06/2018 |
Thông báo số 3258/TB-TCHQ ngày
11/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
182 |
3237/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3237/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
183 |
3236/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3236/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
184 |
3235/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3235/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
185 |
3234/Tb-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3234/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
186 |
3225/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3225/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
187 |
3224/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3224/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
188 |
3223/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3223/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
189 |
3222/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3222/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
190 |
3221/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3221/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
191 |
3220/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3220/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
192 |
3219/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3219/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
193 |
3218/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3218/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
194 |
3217/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3217/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
195 |
3216/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3216/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
196 |
3215/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3215/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
197 |
3214/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3214/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
198 |
3213/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3213/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
199 |
3212/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3212/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
200 |
3211/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3211/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
201 |
3210/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3210/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
202 |
3209/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3209/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
203 |
3208/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3208/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
204 |
3207/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3207/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
205 |
3206/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3206/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
206 |
3205/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3205/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
207 |
3204/TB-TCHQ |
08/06/2018 |
Thông báo số 3204/TB-TCHQ ngày
8/6/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
208 |
3182/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO số 3182/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
209 |
3181/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3181/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
210 |
3180/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3180/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
211 |
3179/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3179/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
212 |
3178/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3178/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
213 |
3177/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO số 3177/TB-TCHQ Ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
214 |
3176/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3176/TB-TCHQ Ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
215 |
3175/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO số 3175/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
216 |
3174/TB-TCHQ |
07/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3174/TB-TCHQ ngày
7/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
217 |
3142/TB-TCHQ |
06/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3142/TB-TCHQ Ngày
6/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
218 |
3141/TB-TCHQ |
06/06/2018 |
THÔNG BÁO số 3141/TB-TCHQ ngày
6/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
219 |
3119/TB-TCHQ |
05/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3119/TB-TCHQ ngày
5/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
220 |
3104/TB-TCHQ |
04/06/2018 |
THÔNG BÁO Số 3104/TB-TCHQ ngày
4/6/2018 của Tổng Cục Hải Quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
221 |
3074/TB-TCHQ |
01/06/2018 |
THÔNG BÁO ngày 1/6/2018 của Tổng
cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
222 |
3060/TB-TCHQ |
31/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3060/TB-TCHQ ngày
31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
223 |
3059/TB-TCHQ |
31/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3059/TB-TCHQ ngày
31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
224 |
3058/TB-TCHQ |
31/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3058/TB-TCHQ ngày
31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
225 |
3057/TB-TCHQ |
31/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3057/TB-TCHQ ngày
31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số |
|
226 |
3056/TB-TCHQ |
31/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3056/TB-TCHQ ngày
31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số |
|
227 |
3055/TB-TCHQ |
31/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3055/TB-TCHQ ngày
31/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số |
|
228 |
3038/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3038/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
229 |
3029/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3029/TB-TCHQ ngày
30/5/2018của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số |
|
230 |
3028/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3028/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số |
|
231 |
3027/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3027/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
232 |
3026/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3026/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
233 |
3025/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3025/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
234 |
3024/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3024/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
235 |
3023/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3023/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
236 |
3022/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3022/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
237 |
3021/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Thông báo số 3021/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
238 |
3020/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Thông báo số 3020/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
239 |
3019/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Thông báo số 3019/TB-TCHQ ngày
30/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
240 |
3005/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
THÔNG BÁO số 3005/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu nhập khẩu |
|
241 |
2979/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2979/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
242 |
2978/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2978/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
243 |
2976/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2976/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả xác định trước mã số |
|
244 |
2975/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2975/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
245 |
2974/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2974/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
246 |
2973/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2973/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
247 |
2972/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2972/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
248 |
2971/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2971/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
249 |
2970/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức
khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính là hỗn hợp của dầu (hàm lượng chất
béo ≈ 98% theo khối lượng) với vitamin D3, dạng lỏng (dầu) đóng gói 10ml/lọ. |
|
250 |
2969/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2969/TB-TCHQ ngày
29/05/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
251 |
2968/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2968/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
252 |
2967/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2967/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
253 |
2966/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Thông báo số 2966/TB-TCHQ ngày
29/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
254 |
2958/TB-TCHQ |
28/05/2018 |
Thông báo số 2958/TB-TCHQ ngày
28/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
255 |
2957/TB-TCHQ |
28/05/2018 |
Thông báo số 2957/TB-TCHQ ngày
28/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
256 |
2915/TB-TCHQ |
25/05/2018 |
Thông báo số 2915/TB-TCHQ ngày
25/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
257 |
2914/TB-TCHQ |
25/05/2018 |
Thông báo số 2914/TB-TCHQ ngày
25/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
258 |
2890/TB-TCHQ |
24/05/2018 |
Thông báo số 2890/TB-TCHQ ngày
24/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
259 |
2890/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Về kết quả phân loại đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
260 |
2889/TB-TCHQ |
24/05/2018 |
Thông báo số 2889/TB-TCHQ ngày
24/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
261 |
2888/TB-TCHQ |
28/05/2018 |
Về kết quả phân loại đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
262 |
2877/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2877/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
263 |
2876/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2876/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
264 |
2875/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2875/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
265 |
2874/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2874/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
266 |
2873/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2873/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
267 |
2872/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2872/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
268 |
2871/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2871/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
269 |
2870/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2870/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
270 |
2849/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2849/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
271 |
2848/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2848/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
272 |
2847/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2847/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
273 |
2846/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2846/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
274 |
2845/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2845/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
275 |
2844/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2844/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
276 |
2843/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
277 |
2842/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2842/TB-TCHQ |
|
278 |
2841/TB-TCHQ |
20/05/2018 |
Về kết quả phân loại đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2841/TB-TCHQ |
|
279 |
2840/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2840/TB-TCHQ |
|
280 |
2839/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Kết quả phân tích, phân loại
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2839/TB-TCHQ |
|
281 |
2838/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2838/TB-TCHQ |
|
282 |
2837/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2837/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
283 |
2836/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2836/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
284 |
2835/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2835/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
285 |
2834/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2834/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
286 |
2833/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2833/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
287 |
2832/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2832/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
288 |
2831/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2831/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
289 |
2830/TB-TCHQ |
23/05/2018 |
Thông báo số 2830/TB-TCHQ ngày
23/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
290 |
2812/TB-TCHQ |
30/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2812/TB-TCHQ |
|
291 |
2811/TB-TCHQ |
29/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2811/TB-TCHQ |
|
292 |
2808/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2808/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
293 |
2795/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2795/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
294 |
2794/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2794/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
295 |
2793/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2793/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
296 |
2792/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2792/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
297 |
2791/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2791/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
298 |
2790/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2790/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
299 |
2789/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2789/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
300 |
2788/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2788/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
301 |
2787/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2787/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
302 |
2786/TB-TCHQ |
22/05/2018 |
Thông báo số 2786/TB-TCHQ ngày
22/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
303 |
2762/TB-TCHQ |
21/05/2018 |
Thông báo số 2762/TB-TCHQ ngày
21/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
304 |
2748/TB-TCHQ |
18/05/2018 |
Thông báo số 2748/TB-TCHQ ngày
18/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
305 |
2748/TB-TCHQ |
28/05/2018 |
Về kết quả phân loại đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
306 |
2719/TB-TCHQ |
17/05/2018 |
Thông báo số 2719/TB-TCHQ ngày
17/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
307 |
2714/TB-TCHQ |
17/05/2018 |
Thông báo số 2714/TB-TCHQ ngày
17/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
308 |
2713/TB-TCHQ |
17/05/2018 |
Thông báo số 2713/TB-TCHQ ngày
17/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
309 |
2636/TB-TCHQ |
20/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2636/TB-TCHQ |
|
310 |
2621/TB-TCHQ |
20/05/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu số 2621/TB-TCHQ |
|
311 |
2620/TB-TCHQ |
15/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2620/TB-TCHQ ngày
15/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
312 |
2619/TB-TCHQ |
15/05/2018 |
THÔNG BÁO số 2619/TB-TCHQ ngày
15/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
313 |
2618/TB-TCHQ |
15/05/2018 |
THÔNG BÁO Số 2618/TB-TCHQ ngày
15/5/2018 của Tổng Cục Hải quan Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
314 |
2589/TB-TCHQ |
14/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi) |
|
315 |
2551/TB-TCHQ |
11/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (cục phát quang của thiết bị kiểm tra quang học của camera kỹ
thuật số) |
|
316 |
2540/TB-TCHQ |
10/05/2018 |
đính chính thông báo kết quả
phân tích phân loại hàng hóa xk, nk (Thông báo 2260/TB-TCHQ ngày 26/4/2018) |
|
317 |
2519/TB-TCHQ |
10/05/2018 |
Thông báo số 2519/TB-TCHQ ngày
10/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
318 |
2501/TB-TCHQ |
09/05/2018 |
Thông báo số 2501/TB-TCHQ ngày
9/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
319 |
2500/TB-TCHQ |
09/05/2018 |
Thông báo số 2500/TB-TCHQ ngày
9/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
320 |
2487/TB-TCHQ |
08/05/2018 |
kết quả xác định trước mã số
(cáp điện bọc cách điện bằng nhựa mPPE, dạng dẹt, nhiều lõi, chưa gắn đầu
nối, không dùng cho viễn thông, … - Flat Cable/Lead Wire |
|
321 |
2486/TB-TCHQ |
08/05/2018 |
kết quả xác định trước mã số
(cáp điện bọc nhựa mPPE, nhiều lõi, dạng dẹt, chưa gắn đầu nối. không dùng
cho viễn thông, điện áp 300V)- Lead Wire |
|
322 |
2485/TB-TCHQ |
08/05/2018 |
kết quả xác định trước mã số
(dây cáp điện bọc nhựa cách điện, nhiều lõi, chưa gắn đầu nối, nhiều lõi,
không dùng cho viễn thông, điện …- Shield Wire/ Lead Wire |
|
323 |
2479/TB-TCHQ |
08/05/2018 |
phân loại đối với hàng hóa xk,
nk (hạt mài, chất liệu đồng, mới 100% |
|
324 |
2473/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức
khỏe không chứa cồn, không có ga, thành phần gồm đường, chiết xuất thực vật,
vitamin C, hương liệu..., dạng lỏng, đóng gói sẵn sàng để uống luôn, không
phải pha loãng thêm, dung tích 150ml/lọ/hộp. |
|
325 |
2472/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại hàng hóa xk,
nk (vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có màu khác nhau) |
|
326 |
2471/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại hàng hóa xk,
nk (vải dệt thoi 100% polyester từ filament có các màu khác nhau) |
|
327 |
2470/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại hàng hóa xk,
nk (vải dệt một mặt đã phủ Polyurethan, mặt còn lại ép với vải không dệt 100%
Polyester, mới 100%) |
|
328 |
2469/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có nhiều màu khác
nhau) |
|
329 |
2455/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (dầu Olein nhân cọ đã được tinh luyện, chưa chế biến thêm, dùng
trong công nghiệp thực phẩm) |
|
330 |
2454/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội,
chưa dát phủ, mạ hoặc ... |
|
331 |
2453/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (thép cuộn hợp kim cán phẳng, mạ hợp kim kẽm - niken bằng phương
pháp điện phân) |
|
332 |
2452/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (chất trợ tẩy sử dụng trong quá trình sản xuất giấy) |
|
333 |
2451/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (N-propyl acetate 99% min, dùng trong ngành sơn và bao bì) |
|
334 |
2450/TB-TCHQ |
07/05/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk (Para Toluene sulfonamide - dùng trong công nghiệp nhựa) |
|
335 |
2433/TB-TCHQ |
04/05/2018 |
Thông báo số 2433/TB-TCHQ ngày
4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
336 |
2414/TB-TCHQ |
04/05/2018 |
Thông báo số 2414/TB-TCHQ ngày
4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
337 |
2412/TB-TCHQ |
04/05/2018 |
Thông báo số 2412/TB-TCHQ ngày
4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
338 |
2411/TB-TCHQ |
04/05/2018 |
Thông báo số 2411/TB-TCHQ ngày
4/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
339 |
2396/TB-TCHQ |
03/05/2018 |
Thông báo số 2396/TB-TCHQ ngày
3/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
340 |
2395/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2395/TB-TCHQ ngày
3/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
341 |
2382/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2382/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
342 |
2355/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2355/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
343 |
2354/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2354/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
344 |
2348/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2348/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
345 |
2347/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2347/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về Kết quả xác định trước mã số |
|
346 |
2346/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2346/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
347 |
2345/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2345/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
348 |
2344/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2344/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
349 |
2343/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2343/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
350 |
2342/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2342/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
351 |
2341/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2341/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
352 |
2340/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2340/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
353 |
2339/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2339/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
354 |
2338/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2338/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
355 |
2337/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2337/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
356 |
2336/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2336/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
357 |
2335/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2335/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
358 |
2334/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2334/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
359 |
2333/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2333/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
360 |
2332/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2332/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
361 |
2331/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2331/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
362 |
2330/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2330/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
363 |
2329/TB-tCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2329/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
364 |
2328/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2328/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
365 |
2327/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2327/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
366 |
2326/TB-tCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2326/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
367 |
2325/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2325/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
368 |
2324/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2324/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
369 |
2323/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2323/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
370 |
2322/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2322/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
371 |
2321/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2321/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
372 |
2320/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2320/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
373 |
2319/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2319/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
374 |
2318/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2318/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
375 |
2317/TB-TCHQ |
02/05/2018 |
Thông báo số 2317/TB-TCHQ ngày
2/5/2018 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
376 |
2309/TB-TCHQ |
27/04/2018 |
Thông báo số 2309/TB-TCHQ ngày
27/4/2018 Về kết quả xác định trước mã số |
|
377 |
2244/TB-TCHQ |
24/04/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
378 |
2242/TB-TCHQ |
24/04/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
379 |
2241/TB-TCHQ |
24/04/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
380 |
2240/TB-TCHQ |
24/04/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
381 |
2075//TB-TCHQ |
18/04/2018 |
TB về kết xác định trước mã số |
|
382 |
2041/TB-TCHQ |
17/04/2018 |
Cáp điện, gồm hai lõi dây dẫn
điện, có vỏ bọc cách điện bằng plastic, có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm,
ngoài ra mẫu còn có một lớp vỏ bọc chung bằng cao su dày 1 mm và một lớp vỏ
bọc ngoài cùng bằng lưới kim loại, dùng cho điện áp trên 1kV và không quá 1,2kV. |
|
383 |
2039/TB-TCHQ |
17/04/2018 |
Cáp điện, gồm ba lõi dây dẫn
điện, có vỏ bọc cách điện bằng plastic, có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm,
ngoài ra mẫu còn có một lớp vỏ bọc chung bằng cao su dày 1 mm và một lớp vỏ
bọc ngoài cùng bằng lưới kim loại, dùng cho điện áp trên 1kV và không quá 1,2kV. |
|
384 |
1979/TB-TCHQ |
13/04/2018 |
Thông báo 1979/TB-TCHQ của Tổng
cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - MODEM RDU |
|
385 |
1967/TB-TCHQ |
12/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH KCT Vina (mặt hàng Thanh vonfram dùng để sản xuấ
mũi khoan) |
|
386 |
1909/TB-TCHQ |
10/04/2018 |
Thông báo 1909/TB-TCHQ của Tổng
cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Đơn vị sản xuất Careox PE 1002 |
|
387 |
1908/TB-TCHQ |
10/04/2018 |
Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho
màn hình tivi, chuyển từ điện áp xoay chiều sang một chiều (Switched-mode
Power Supply). |
|
388 |
1907/TB-TCHQ |
10/04/2018 |
Bộ cấp nguồn cho đèn chiếu sáng,
sử dụng điện áp xoay chiều 90V~240V để biến đổi ra điện áp một chiều để điều
khiển đèn LED chiếu sáng, có thể điều khiển qua hệ thống điều khiển trung tâm
hoặc kết nối không dây (LED Electronic Driver). |
|
389 |
1906/TB-TCHQ |
10/04/2018 |
Thông báo 1906/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Lò nung chảy thủy tinh
bằng điện hoàn toàn (tháo rời để vận chuyển) công suất 27-36 tấn/ngày |
|
390 |
1897/TB-TCHQ |
10/04/2018 |
Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức
khỏe dành cho trẻ em, không chứa cồn, không có ga, có thành phần chính gồm
đường, chiết xuất thực vậy, beta-glucan, bổ sung vitamin C,... dạng lỏng,
đóng gói 150 ml/lọ. Công dụng: Hỗ trợ hệ miễn dịch khỏe mạnh, nâng cao sức đề
kháng, phục hồi sức khỏe cho trẻ mới ốm dậy hoặc điều trị kháng sinh... Dùng
ngay không cần pha loãng; cách dùng: Trẻ trên 1 tuổi 2,5ml/ngày; trên 4 tuổi
5ml/ngày; trên 12 tuổi và người lớn 10ml/ngày. |
|
391 |
1856/TB-TCHQ |
09/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Sài Gòn Knitwear (mặt hàng Sợi len các loại) |
|
392 |
1855/TB-TCHQ |
09/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty (mặt hàng ) |
|
393 |
1823/TB-TCHQ |
06/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP Sơn Hải Phòng (mặt hàng Sơn chống ăn mòn ) |
|
394 |
1822/TB-TCHQ |
06/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP Sơn Hải Phòng (mặt hàng Sơn chống ăn mòn dùng cho
sơn vỏ ... |
|
395 |
1814/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả xác định trước mã số của
Công ty TNHH Federal - Mogul (Việt Nam) (mặt hàng vải dệt từ sợi Polyeste
được dán nhôm bên ngoài) |
|
396 |
1813/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả xác định trước mã số của
Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam (mặt hàng thiêt bị thu phát sóng
viễn thông) |
|
397 |
1812/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả xác định trước mã số của
Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Bản mạch điện có gắn linh kiện, gắn
camera ) |
|
398 |
1811/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả xác định trước mã số của
Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Bnar mạch điện có gắn linh kiện ) |
|
399 |
1810/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả xác định trước mã số của
Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Linh kiện chuyển đổi tín hiệu điện
thành tín hiệu quang ... |
|
400 |
1809/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả xác định trước mã số của
Công ty Samsung C&T Hà Nội (mặt hàng Linh kiện chuyển đổi tín hiệu điện
thành quang và ngược lại ... |
|
401 |
1808/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Dream Plastic (mặt hàng Dây thép nhỏ cố định sản
phẩm) |
|
402 |
1807/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Kim Long (mặt hàng hợp chất dùng để sx mút xốp
cách nhiệt ) |
|
403 |
1806/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNH JYS Việt Nam tại Đồng Nai (mặt hàng Sợi dây cước
màu đen ... |
|
404 |
1805/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH JYS Việt Nam tại Đồng Nai (mặt hàng Sợi dây cước
màu đen ) |
|
405 |
1803/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Silver Shores (mặt hàng kính
dùng làm tường ... |
|
406 |
1802/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Sinh Nam Metal (mặt hàng kính hộp gắn kín ) |
|
407 |
1801/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH MTV Phú Quảng Đạt (mặt hàng đá phiến) |
|
408 |
1800/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP công nghệ y học và phát triển Weidi Việt Nam (mặt
hàng vật liệu ... |
|
409 |
1796/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP Huyndai Aluminum Vina (mặt hàng lọc bằng gốm dùng
trong kỹ thuật đúc nhom ... |
|
410 |
1795/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Thái Ngân Bảo (mặt hàng Gương thủy tinh chưa có
khung ) |
|
411 |
1792/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP đầu tư Việt Ca (mặt hàng kính hộp dùng trong xây
dựng ) |
|
412 |
1791/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP đầu tư Việt Ca (mặt hàng kính trắng cường lực) |
|
413 |
1771/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Hòa Phong (mặt hàng tấm nhựa giả đá ) |
|
414 |
1767/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Ecolab Việt Nam (mặt hàng hóa chất chống muội oxy
dùng trong xử lý ... |
|
415 |
1766/TB-TCHQ |
05/04/2018 |
Kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty Ecolab Việt Nam (mặt hàng chế phẩm hóa học của ngành
công nghiệp hóa chất ... |
|
416 |
1572//TB-TCHQ |
26/03/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
417 |
1562/TB-TCHQ |
23/03/2018 |
đính chính mục 3 thông báo
951/TB-TCHQ ngày 12/02/2018 về kết quả xác định trước mã số, số thông báo |
|
418 |
1560/TB-TCHQ |
23/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH KTS Vina (mặt hàng chất làm cứng, dùng để sản
xuất sợi gia cường ... |
|
419 |
1559/TB-TCHQ |
23/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa nk, nk của Công ty Cp phát triển và chuyển giao công nghệ kỹ thuật điện
Hà Nội (mặt hàng ... |
|
420 |
1558/TB-TCHQ |
23/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty Cp Kính Phú Hoàng Vinh, Đà Nẵng (mặt hàng kính nổi màu
xanh) |
|
421 |
1557/TB-TCHQ |
23/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty CP Kính Phú Hoàng Vinh (mặt hàng kính nổi màu xanh) |
|
422 |
1506/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số của
Công ty TNHH Panasonic Eco Slotutions Việt Nam (nguyên liệu đồng để sản xuất
ổ cắm điện) |
|
423 |
1505/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số của
Công ty TNHH MTV TM và DV XNK Thủy Tiên |
|
424 |
1504/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
xác định trước mã số của Công ty
TNHH SX TM XNK Logitics H-A (chất nhũ hóa Palsgaad DMG 5630) |
|
425 |
1503/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH Miwon Việt Nam (mặt hàng xốt topkki cho bánh gạo) |
|
426 |
1502/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk của Công ty TNHH King's Grating (mặt hàng thép hợp kim, dạng thanh
xoắn, chưa tráng phủ mạ) |
|
427 |
1501/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
428 |
1500/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
429 |
1499/TB-TCHQ |
22/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
430 |
1462/TB-TCHQ |
21/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
431 |
1461/TB-TCHQ |
21/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
432 |
1449/TB-TCHQ |
20/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
433 |
1448/TB-TCHQ |
20/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
434 |
1410/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
435 |
1409/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với xk, nk |
|
436 |
1408/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
437 |
1407/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
438 |
1406/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
439 |
1405/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
440 |
1404/TB-TCHQ |
19/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
441 |
1377/TB-TCHQ |
15/03/2018 |
đính chính thông báo kết quả
phân loại đối với hàng hóa XK, NK |
|
442 |
1376/TB-TCHQ |
15/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
443 |
1373/TB-TCHQ |
15/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
444 |
1372/TB-TCHQ |
15/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
445 |
1333/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
446 |
1330/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
447 |
1329/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
448 |
1328/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
449 |
1327/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
450 |
1326/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa XK, NK |
|
451 |
1325/TB-TCHQ |
14/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
452 |
1283/TB-TCHQ |
12/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xk, nk |
|
453 |
1282/TB-TCHQ |
12/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số |
|
454 |
1281/TB-TCHQ |
12/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số |
|
455 |
1280/TB-TCHQ |
12/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số |
|
456 |
1279/TB-TCHQ |
12/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số |
|
457 |
1259/TB-TCHQ |
09/03/2018 |
kết quả xác định trước mã số |
|
458 |
1258/TB-TCHQ |
09/03/2018 |
kết quả phân loại đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
459 |
1074/TB-TCHQ |
28/02/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
460 |
1064/TB-TCHQ |
27/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
461 |
1063/TB-TCHQ |
27/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
462 |
1062/TB-TCHQ |
27/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
463 |
1061/TB-TCHQ |
27/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
464 |
0831/TB-TCHQ |
07/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
465 |
0830/TB-TCHQ |
07/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
466 |
0829/TB-TCHQ |
07/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
467 |
0790/TB-TCHQ |
07/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
468 |
0789/TB-TCHQ |
07/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
469 |
0751/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
470 |
0725/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
471 |
0692/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
472 |
0691/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
473 |
0690/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
474 |
0689/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
475 |
0688/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
476 |
0687/TB-TCHQ |
06/02/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
477 |
0599/TB-TCHQ |
30/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
478 |
0598/TB-TCHQ |
30/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
479 |
0597/TB-TCHQ |
30/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
480 |
0584/TB-TCHQ |
29/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
481 |
0556/TB-TCHQ |
29/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
482 |
0510/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
Polyvinyl ester được tạo thành
từ Epoxy-bisphenol A và methacrylic acid trong dung môi styrene, hàm lượng
dung môi ~42%, thuộc nhóm polyete. |
|
483 |
0508/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
Thông báo 508/TB-TCHQ của Tổng
cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Chất nhũ hóa Palsgaard SSL
3429 |
|
484 |
0507/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
Thông báo 507/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Doxipan Mix 100
(25kg/bao) |
|
485 |
0506/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
Thông báo 506/TB-TCHQ của Tổng
cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Sản phẩm làm từ Titan (Muôi
titan) |
|
486 |
0505/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
Thông báo 505/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Ceragem Youridm |
|
487 |
0504/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
488 |
0503/TB-TCHQ |
26/01/2018 |
Thông báo 503/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - FROZEN PORK SOFTBONE |
|
489 |
0358/TB-TCHQ |
22/01/2018 |
Sản phẩm dệt gồm lớp vải dệt kim
sợi dọc đã tạo vòng lông chiếm 37.5% trọng lượng (trong đó lớp vải dệt kim
sợi dọc từ nylon chiếm 28.2%; lớp vải dệt kim sợi dọc từ polyether urethane
chiếm 9.3%); lớp vải dệt kim sợi ngang từ nylon chiếm 10.4% trọng lượng; ép ở
giữa là lớp cao su xốp chiếm 52.1% trọng lượng; định lượng mẫu 925g/m2, khổ
lớn hơn 30cm. |
|
490 |
0317/TB-TCHQ |
18/01/2018 |
Thông báo số 317-319, 504-508
tháng 01/2018 của Tổng cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số. |
|
491 |
0295/TB-TCHQ |
18/01/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
492 |
0294/TB-TCHQ |
18/01/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
493 |
0293/TB-TCHQ |
18/01/2018 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
494 |
0206/TB-TCHQ |
12/01/2018 |
TB về thay thế TB kết quả phân
loại đ/v hàng hóa XK, NK |
|
495 |
0195//TB-TCHQ |
12/01/2018 |
TB về kết quả xác định trước mã
số |
|
496 |
0096/TB-TCHQ |
08/01/2018 |
Dung dịch nhỏ mắt dùng để chống
khô mắt; Công dụng: Dùng để nhỏ mắt chống khô mắt hoặc khi đeo kính áp tròng,
dạng ống (tép) 0,4 ml/ống (5 ống/vỉ). |
|
497 |
0033/TB-TCHQ |
03/01/2018 |
Thông báo 33/TB-TCHQ của Tổng
cục Hải quan về kết quả xác định trước mã số - Hương dừa - Coconut Flavor
A1781121/02 |
|
|
|
|
|
|
STT |
Số hiệu |
Ngày ban hành |
Tóm tắt nội dung |
Blog |
1 |
1366/TB-TCHQ |
26/02/2013 |
Thông báo về kết quả xác định
trước mã số |
|
2 |
7501/TB-TCHQ |
06/12/2013 |
Thông báo số 7501/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
3 |
7502/TB-TCHQ |
06/12/2013 |
Thông báo số 7502/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
4 |
7503/TB-TCHQ |
06/12/2013 |
Thông báo số 7503/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
5 |
7504/TB-TCHQ |
06/12/2013 |
Thông báo số 7504/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
6 |
7518/TB-TCHQ |
06/12/2013 |
Thông báo số 7518/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
7 |
7540/TB-TCHQ |
09/12/2013 |
Thông báo số 7540/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
8 |
7541/TB-TCHQ |
09/12/2013 |
Thông báo số 7541/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
9 |
7549/TB-TCHQ |
09/12/2013 |
Thông báo số 7549/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
10 |
7550/TB-TCHQ |
09/12/2013 |
Thông báo số 7550/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
11 |
7551/TB-TCHQ |
09/12/2013 |
Thông báo số 7551/TB-TCHQ của
Tổng cục Hải quan về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
12 |
7835/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
13 |
7836/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
14 |
7837/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
15 |
7838/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
16 |
7839/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
17 |
7840/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
18 |
7851/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
19 |
7852/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
20 |
7853/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
21 |
7854/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
22 |
7855/TB-TCHQ |
19/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
23 |
7876/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
24 |
7914/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
25 |
7915/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
26 |
7916/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
27 |
7917/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
28 |
7918/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
29 |
7919/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
30 |
7930/TB-TCHQ |
20/12/2013 |
Thông báo về phân loại hàng hóa
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
31 |
7937/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
32 |
7938/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
33 |
7939/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
34 |
7940/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
35 |
7941/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
36 |
7942/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
37 |
7943/TB-TCHQ |
23/12/2013 |
Thông báo về kết quả phân loại
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
Nhận xét
Đăng nhận xét